Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 09:29:00 đến ngày 2020-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,186,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả theo Chương V | 9,692 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả theo Chương V | 60 | đầu neo |
| 3 | Neo công tác OVM 12 tao D12,7mm | Mô tả theo Chương V | 60 | neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Mô tả theo Chương V | 982,2 | m |
| 5 | Lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 24,154 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 3,993 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cầu. Dầm I, đá 1x2, 40 MPa | Mô tả theo Chương V | 154,08 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ I | Mô tả theo Chương V | 921,18 | m2 |
| 9 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Mô tả theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả theo Chương V | 0,565 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả theo Chương V | 0,565 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 1,157 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V | 88,12 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 2,074 | tấn |
| 18 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 25 MPa | Mô tả theo Chương V | 14,286 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 128 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả theo Chương V | 14,066 | tấn |
| 24 | Bê tông mặt cầu, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 30 Mpa | Mô tả theo Chương V | 67,61 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m | Mô tả theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 26 | Quét lớp phòng nước dạng phun Radcon#7 | Mô tả theo Chương V | 326,25 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo Chương V | 4,87 | tấn |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh trên cầu, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 25 MPa | Mô tả theo Chương V | 43,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả theo Chương V | 2,548 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo Chương V | 2,572 | tấn |
| 31 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 32,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép lớp phủ mặt cầu | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả theo Chương V | 5,288 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả theo Chương V | 5,575 | tấn |
| 35 | Bu lông U-M22x650 | Mô tả theo Chương V | 168 | bộ |
| 36 | Bê tông bản liên tục, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản liên tục, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản liên tục, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,703 | tấn |
| 39 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Mô tả theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Mô tả theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 45 | Tấm chắn rác gang đúc D220 mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Mô tả theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 48 | Bu lông M8 | Mô tả theo Chương V | 32 | bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 10,977 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 15,49 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 2x4, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 364,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, 7,5 MPa | Mô tả theo Chương V | 9,916 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả theo Chương V | 10,986 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả theo Chương V | 191,08 | m2 |
| 8 | Cốt thép đá kê gối trên mố trụ cầu, đường kính <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 9 | Cốt thép đá kê gối trên mố trụ cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Mô tả theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khối chống chuyển vị cầu, đá 1x2, 30 MPa | Mô tả theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 19 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Mô tả theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, | Mô tả theo Chương V | 86,2 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 1,869 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, 25 MPa | Mô tả theo Chương V | 18,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 25 | Bitum | Mô tả theo Chương V | 160 | kg |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 3,341 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 8,53 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, 30 Mpa | Mô tả theo Chương V | 80,4 | m3 |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả theo Chương V | 8,016 | m3 |
| 30 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép, đường kính đk 60/52mm | Mô tả theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép, đường kính đk 114/102 | Mô tả theo Chương V | 0,944 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc <= 1000mm | Mô tả theo Chương V | 70,8 | m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | Mô tả theo Chương V | 0,708 | 100m cọc |
| 37 | Gia công kết cấu thép dạng ống vách dày 10mm | Mô tả theo Chương V | 1,847 | tấn |
| 38 | Khoan vào đát tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm, | Mô tả theo Chương V | 67,2 | m |
| 39 | Khoan vào đá tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | Mô tả theo Chương V | 56,8 | m |
| 40 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả theo Chương V | 97,39 | m3 d.dịch |
| 41 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,008 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,951 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 27,01 | m3 |
| 48 | Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 0,903 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mái kè chiều dày <=20cm, đá 1x2, 15 MPa | Mô tả theo Chương V | 58,954 | m3 |
| 51 | Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 8,843 | m3 |
| 52 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 7,238 | m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 22,401 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 117,9 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 208,87 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo Chương V | 5,331 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường thân kè, chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 306,75 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,806 | 100m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 56,29 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 6,658 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,21 | 100m3 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 33,15 | m2 |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20 MPa | Mô tả theo Chương V | 32,35 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,758 | tấn |
| 5 | Gỗ tà vẹt bãi chứa dầm | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Đinh crampong | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Đào san đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,079 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo Chương V | 124,823 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 5,682 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 8,5 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 44,737 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 3,423 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 18,018 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 9,793 | 100m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả theo Chương V | 12 | rọ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Bơm nước hố móng | Mô tả theo Chương V | 18 | ca |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả theo Chương V | 3,84 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V | 11,04 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V | 11,04 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 9,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng đường lao | Mô tả theo Chương V | 23,994 | m3 |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V | 86,761 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V | 86,761 | tấn |
| 28 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | Mô tả theo Chương V | 19,8 | dầm/ 10m |
| 29 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | Mô tả theo Chương V | 6 | dầm |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả theo Chương V | 8,901 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V | 17,802 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V | 17,802 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 34 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 5,682 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 5,682 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 5,682 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 12,127 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,972 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 338,16 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 16,908 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 50,724 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả theo Chương V | 16,908 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo Chương V | 1,297 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 33,013 | 10m |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Biển tên cầu chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 13 | Biển hạn chế tải trọng hình tròn D70 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cột biển báo D90 | Mô tả theo Chương V | 6,8 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 108,343 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 100,579 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 3,882 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 5,262 | 100m2 |
| 20 | Vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 7,763 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,674 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 15,38 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 21,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, | Mô tả theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 31 | Bê tông chèn ống cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 0,691 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng, đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 9 | mối nối |
| 36 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, | Mô tả theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 40 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 13,104 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,594 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,867 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 28,11 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 28,11 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi