Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842992-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 09:29:00 đến ngày 2020-09-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,186,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Công tác gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Mô tả theo Chương V 9,692 tấn
2 Lắp neo cáp dự ứng lực Mô tả theo Chương V 60 đầu neo
3 Neo công tác OVM 12 tao D12,7mm Mô tả theo Chương V 60 neo
4 Lắp đặt ống gen D65/72 Mô tả theo Chương V 982,2 m
5 Lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả theo Chương V 24,154 tấn
6 Lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả theo Chương V 3,993 tấn
7 Bê tông dầm cầu. Dầm I, đá 1x2, 40 MPa Mô tả theo Chương V 154,08 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ I Mô tả theo Chương V 921,18 m2
9 Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp Mô tả theo Chương V 2,1 m3
10 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả theo Chương V 12 cái
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả theo Chương V 0,565 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả theo Chương V 0,565 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 1,157 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo Chương V 0,166 tấn
15 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30 MPa Mô tả theo Chương V 11,2 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ Mô tả theo Chương V 88,12 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo Chương V 2,074 tấn
18 Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 25 MPa Mô tả theo Chương V 14,286 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả theo Chương V 0,501 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo Chương V 128 cấu kiện
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo Chương V 0,118 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm. Mô tả theo Chương V 14,066 tấn
24 Bê tông mặt cầu, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 30 Mpa Mô tả theo Chương V 67,61 m3
25 Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m Mô tả theo Chương V 0,043 100m2
26 Quét lớp phòng nước dạng phun Radcon#7 Mô tả theo Chương V 326,25 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả theo Chương V 4,87 tấn
28 Bê tông gờ chắn bánh trên cầu, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 25 MPa Mô tả theo Chương V 43,56 m3
29 Ván khuôn thép, Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả theo Chương V 2,548 100m2
30 Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo Chương V 2,572 tấn
31 Bê tông lớp phủ mặt cầu, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 30 MPa Mô tả theo Chương V 32,63 m3
32 Ván khuôn thép lớp phủ mặt cầu Mô tả theo Chương V 0,01 100m2
33 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả theo Chương V 5,288 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả theo Chương V 5,575 tấn
35 Bu lông U-M22x650 Mô tả theo Chương V 168 bộ
36 Bê tông bản liên tục, chiều cao <= 28m, đá 1x2, 30 MPa Mô tả theo Chương V 3,5 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản liên tục, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo Chương V 0,006 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản liên tục, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả theo Chương V 0,703 tấn
39 Tấm đệm đàn hồi dày 2cm Mô tả theo Chương V 7,32 m2
40 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu Mô tả theo Chương V 10 m
41 Vữa xi măng không co ngót 40 MPa Mô tả theo Chương V 1,8 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,285 tấn
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo Chương V 0,082 tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả theo Chương V 0,082 tấn
45 Tấm chắn rác gang đúc D220 mm Mô tả theo Chương V 16 cái
46 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả theo Chương V 0,096 100m
47 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm Mô tả theo Chương V 0,252 100m
48 Bu lông M8 Mô tả theo Chương V 32 bộ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,048 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm Mô tả theo Chương V 10,977 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm Mô tả theo Chương V 15,49 tấn
4 Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 2x4, 30 MPa Mô tả theo Chương V 364,46 m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, 7,5 MPa Mô tả theo Chương V 9,916 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả theo Chương V 10,986 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng Mô tả theo Chương V 191,08 m2
8 Cốt thép đá kê gối trên mố trụ cầu, đường kính <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,203 tấn
9 Cốt thép đá kê gối trên mố trụ cầu, đường kính <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,038 tấn
10 Ván khuôn đá kê gối Mô tả theo Chương V 0,07 100m2
11 Vữa xi măng không co ngót 40 MPa Mô tả theo Chương V 1,77 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,003 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,316 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm Mô tả theo Chương V 0,077 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả theo Chương V 0,088 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả theo Chương V 0,088 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả theo Chương V 0,131 100m2
18 Bê tông khối chống chuyển vị cầu, đá 1x2, 30 MPa Mô tả theo Chương V 2,5 m3
19 Tấm đệm đàn hồi dày 2cm Mô tả theo Chương V 2,52 m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả theo Chương V 86,2 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,01 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 1,869 tấn
23 Bê tông móng, đá 1x2, 25 MPa Mô tả theo Chương V 18,46 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V 0,154 100m2
25 Bitum Mô tả theo Chương V 160 kg
26 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <= 18mm Mô tả theo Chương V 3,341 tấn
27 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm Mô tả theo Chương V 8,53 tấn
28 Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, 30 Mpa Mô tả theo Chương V 80,4 m3
29 Đập đầu cọc bê tông Mô tả theo Chương V 8,016 m3
30 Bơm vữa bịt ống siêu âm Mô tả theo Chương V 1,28 m3
31 Lắp đặt ống thép, đường kính đk 60/52mm Mô tả theo Chương V 2,08 100m
32 Lắp đặt ống thép, đường kính đk 114/102 Mô tả theo Chương V 0,944 100m
33 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm Mô tả theo Chương V 48 cái
34 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm Mô tả theo Chương V 24 cái
35 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc <= 1000mm Mô tả theo Chương V 70,8 m
36 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống Mô tả theo Chương V 0,708 100m cọc
37 Gia công kết cấu thép dạng ống vách dày 10mm Mô tả theo Chương V 1,847 tấn
38 Khoan vào đát tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm, Mô tả theo Chương V 67,2 m
39 Khoan vào đá tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV Mô tả theo Chương V 56,8 m
40 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan Mô tả theo Chương V 97,39 m3 d.dịch
41 Đào xúc đất cấp II Mô tả theo Chương V 0,804 100m3
42 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp II Mô tả theo Chương V 0,804 100m3
43 San đất bãi thải Mô tả theo Chương V 0,804 100m3
44 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 5,008 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,951 100m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 0,705 100m3
47 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo Chương V 27,01 m3
48 Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V 0,903 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V 0,96 100m2
50 Bê tông mái kè chiều dày <=20cm, đá 1x2, 15 MPa Mô tả theo Chương V 58,954 m3
51 Vữa XM M75 Mô tả theo Chương V 8,843 m3
52 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo Chương V 7,238 m3
53 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo Chương V 0,362 100m2
54 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả theo Chương V 0,362 100m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 22,401 100m3
56 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 117,9 m3
57 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo Chương V 16,7 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V 1,64 100m2
59 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo Chương V 208,87 m3
60 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo Chương V 5,331 100m2
61 Bê tông tường thân kè, chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo Chương V 306,75 m3
62 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả theo Chương V 0,806 100m
63 Thi công lớp đá đệm tầng lọc Mô tả theo Chương V 56,29 m3
64 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 6,658 100m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 0,74 100m3
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 1,21 100m3
67 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo Chương V 33,15 m2
C PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU
1 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, 20 MPa Mô tả theo Chương V 32,35 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả theo Chương V 26,65 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V 0,212 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,758 tấn
5 Gỗ tà vẹt bãi chứa dầm Mô tả theo Chương V 1,44 m3
6 Đinh crampong Mô tả theo Chương V 40 cái
7 Đào san đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,169 100m3
8 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 2,079 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả theo Chương V 124,823 m3
10 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 5,682 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 8,5 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 44,737 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV Mô tả theo Chương V 3,423 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả theo Chương V 18,018 m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 9,793 100m3
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Mô tả theo Chương V 12 rọ
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,064 tấn
18 Bơm nước hố móng Mô tả theo Chương V 18 ca
19 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả theo Chương V 3,84 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo Chương V 11,04 tấn
21 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo Chương V 11,04 tấn
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 9,12 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả theo Chương V 0,15 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo Chương V 44 cấu kiện
25 Thi công lớp đá đệm móng đường lao Mô tả theo Chương V 23,994 m3
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo Chương V 86,761 tấn
27 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo Chương V 86,761 tấn
28 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m Mô tả theo Chương V 19,8 dầm/ 10m
29 Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 < L <= 33m Mô tả theo Chương V 6 dầm
30 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả theo Chương V 8,901 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo Chương V 17,802 tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả theo Chương V 17,802 tấn
33 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Mô tả theo Chương V 0,252 100m
34 Đào xúc đất cấp II Mô tả theo Chương V 5,682 100m3
35 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp II Mô tả theo Chương V 5,682 100m3
36 San đất bãi thải Mô tả theo Chương V 5,682 100m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả theo Chương V 3,264 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 12,127 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,8 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 2,972 100m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo Chương V 338,16 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo Chương V 16,908 100m2
7 Đắp cát công trình, nền móng công trình Mô tả theo Chương V 50,724 m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả theo Chương V 16,908 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả theo Chương V 1,297 100m2
10 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả theo Chương V 33,013 10m
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả theo Chương V 24 cái
12 Biển tên cầu chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,48 m2
13 Biển hạn chế tải trọng hình tròn D70 Mô tả theo Chương V 2 cái
14 Cột biển báo D90 Mô tả theo Chương V 6,8 m
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả theo Chương V 2 cái
16 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 108,343 m3
17 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo Chương V 100,579 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 3,882 100m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo Chương V 5,262 100m2
20 Vữa XM M50 Mô tả theo Chương V 7,763 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 1,078 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 5,674 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo Chương V 0,454 100m3
24 Bê tông tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo Chương V 15,38 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V 0,163 100m2
26 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo Chương V 21,98 m3
27 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo Chương V 0,685 100m2
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo Chương V 0,344 100m2
29 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả theo Chương V 3,44 m3
30 Bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 3,5 m3
31 Bê tông chèn ống cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo Chương V 0,77 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả theo Chương V 0,691 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,37 tấn
34 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả theo Chương V 10 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng, đường kính 1000mm Mô tả theo Chương V 9 mối nối
36 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo Chương V 0,614 100m3
37 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 3,234 m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả theo Chương V 6,72 m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo Chương V 0,42 100m2
40 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo Chương V 13,104 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V 0,638 100m2
42 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,594 tấn
43 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo Chương V 3,108 m3
44 Ván khuôn thép, Ván khuôn mũ mố Mô tả theo Chương V 0,185 100m2
45 Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 4,158 m3
46 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả theo Chương V 0,2 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo Chương V 0,867 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo Chương V 42 cấu kiện
49 Vận chuyển đất thừa trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 28,11 100m3
50 San đất bãi thải Mô tả theo Chương V 28,11 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->