Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875921-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200841564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Vốn ngân sách huyện + Vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 11:53:00 đến ngày 2020-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,465,777,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,2308 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 8,063 100m3
3 Đào xúc đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 8,0035 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 12,985 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 15,8417 100m3
6 Lót tấm nilon mặt đường 23,2251 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 5,9461 tấn
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường 8cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 185,259 m3
9 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 2,168 100m2
10 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính NC, MTC) 0,542 100m2
11 Gia cố ao mương bằng vải bạt sọc đỏ 0,35 100m2
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 4,05 100m
13 Đào móng cột biển báo, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,1715 1m3
14 Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, PCB40 0,1715 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt cột biển D90, L=3,5m 7 m
17 Lắp đặt biển báo phản quang: Biển báo tròn D87,5, dày 1,2mm 2 cái
B HẠNG MỤC 2: CẦU SỐ 3
1 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu 0,12 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,872 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4095 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1739 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,9045 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 103,5625 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 9,7211 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,5165 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0379 tấn
10 Bê tông sản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 9,051 m3
11 Ván khuôn gỗ con lươn 0,1293 100m2
12 Bê tông con lươn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,6465 m3
13 Sơn con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,395 m2
14 Ván khuôn trụ lan can 0,072 100m2
15 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0775 tấn
16 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,311 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh lan can 0,168 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm 0,2887 tấn
19 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,78 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 60 cái
21 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 40,992 m2
22 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 49mm 0,07 100m
23 Đắp cát đệm bãi cọc 9,6 m3
24 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,1171 100m3
25 Bê tông lót móng bãi cọc, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,8 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,0086 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm 0,7023 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm 0,1299 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm 3,4074 tấn
30 Gia công cấu kiện thép tấm 250x100x10mm đặt sẵn trong bê tông 0,1256 tấn
31 Cung cấp thép tấm 600x310x8mm hộp nối cọc 0,3738 tấn
32 Cung cấp thép tấm 310x310x8mm hộp nối cọc 0,0483 tấn
33 Cung cấp thép V100x100x8 hộp nối cọc 0,0804 tấn
34 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 14,6659 m3
35 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 8 1 mối nối
36 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I 0,7064 100m
37 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 0,899 100m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,504 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,0756 100m2
40 Lót tấm nilon 0,18 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,1783 tấn
42 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,62 m3
43 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
44 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 16 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,846 1m3
46 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 0,7538 m3
47 Lắp đặt biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm 2 cái
48 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo D90, L=3,5m 7 m
49 Lắp đặt biển báo phản quang: Biển báo tròn D87,5, dày 1,2mm 2 cái
50 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu) 5,3949 tấn
51 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,84 100m
52 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,84 100m
53 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,84 100m
54 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,84 100m
55 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 7,0493 tấn
56 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 7,0493 tấn
57 Khấu hao cọc thép hình I450 (không tính NC, MTC) 1,9369 tấn
58 Khấu hao hệ sàn đạo (không tính NC, MTC) 0,6609 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->