Gói thầu: Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 115

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877080-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xang dầu Hòa Bình
Tên gói thầu Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 115
Số hiệu KHLCNT 20200832157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 09:21:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,553,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền, sân đường bãi, tiểu đảo
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,763 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,763 100m3
3 Mua đất cấp 3 san nền Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4.039,6452 m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 41,8884 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 141,74 m3
6 Cào xúc mặt đường đá dăm thâm nhập nhựa + móng đá xô bồ cũ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,586 100m3
7 Phá dỡ Nền gạch đảo bơm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,9556 m2
8 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,1077 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 553,8528 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,4 m3
11 Đánh bóng đường bê tông: Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2.942,024 m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,013 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 50,02 m2
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4744 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3124 m2
16 Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9777 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9777 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm đảo bơm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,2756 m2
19 Sơn chân tiểu đảo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3124 m2
B Mái che cột bơm, nhà bán hàng, nhà phụ trợ
1 Phá lớp vữa trát, trần mái che cột bơm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 215,208 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5896 m3
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,8305 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,9 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 215,208 m2
6 Sơn trần mái che cột bơm, sơn Petrolimex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 215,208 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex mầu vằng nhạt, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 496,4692 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn mầu nhận diện thương hiệu Petrolimex mầu xám, 1 nước lót, 2 nước phủ k20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 60,48 m2
9 Sơn diềm mái nhà bán hàng bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn biểu trưng ngành. Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,48 m2
10 Công tác ốp bệ bếp gạch 200x250 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,624 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 115,9933 m2
12 Cửa đi cửa nhựa uPVC có lõi thép tăng cường, cửa 1 cánh mở quay, do Việt Nam sản xuất (đã bao gồm lắp đặt) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,44 m2
13 Vách uPVC có lõi thép tăng cường, kính trắng dày 5mm, do Việt Nam sản xuất (đã bao gồm lắp đặt) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,56 m2
14 Cửa sổ cửa nhựa uPVC có lõi thép tăng cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, do Việt Nam sản xuất (đã bao gồm lắp đặt) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,84 m2
15 Vách kính, cửa kinh cường lực dày 12 ly ( Lắp đặt hoàn chỉnh) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,82 m2
16 Bộ phụ kiện ( Tay lắm, khóa, bản lề cửa) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 bộ
17 Tủ trưng bày thép hộp 30x30x2 sơn 3 nước mầu ghi, Kính trắng dày 5 ly chia đợt (Lắp đặt hoàn chỉnh) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,466 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,16 100m2
C Mái che cột bơm lắp đặt mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,2416 m3
2 Đào móng, sửa móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1648 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4054 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ móng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,128 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0185 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0273 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0619 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2979 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,71 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0123 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0684 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0924 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7623 m3
14 Sản xuất dầm mái Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2642 tấn
15 Lắp dựng dầm mái thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2642 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0889 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0889 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,094 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,094 tấn
20 Sản xuất diềm mái thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,312 tấn
21 Lắp dựng diềm mái thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,312 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,8796 m2
23 Lợp mái LD 11 sóng múi vuông dầy 0.4 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,468 100m2
24 lắp dựng Máng Inốc dày 0,45ly khổ 900 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 m2
25 bịt tôn phẳng tráng kẽm chống hắt diềm mái Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,4 m
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,62 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,04 100m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,66 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,4 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2912 m3
31 Trát tường bo tiểu đảo, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nền tiểu đảo, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,7822 m2
33 Sơn chân tiểu đảo : Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 m2
34 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
D Chống nổi bể 01 bể 25m3, hệ thống công nghệ, hệ thống điện
1 Đào hố đặt bể , chiều rộng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính bằng 90% KL thi công) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,811 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp III (Tính 10%, sửa thủ công hố móng) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,0106 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chống nổi bể, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,024 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chống nổi bể, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0995 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chống nổi bể, đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0358 tấn
6 Sản xuất thép neo bẻ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0976 tấn
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0976 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng chống nổi bể Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,112 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng chống nổi bể, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,376 m3
10 Cần trục 10T cẩu lắp bể lên xuống ô tô và vào vị trí chôn ngầm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 ca
11 Nhân công phục vụ điều chỉnh bể và lắp đặt bể vào vị trí(tạm tính 1 công thợ bậc 3,0) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Công
12 Quét nhựa bitum nóng vào dây tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,75 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5908 100m3
14 bê tông nền cổ bể, đá 1x2, mác 150 dày 100 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4034 m3
15 ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền cổ bể, hố họng nhập Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0098 100m2
16 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9662 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,336 m2
18 Trát tường trong, láng thành bể, dày 2 cm, VXM 100 có đánh màu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,6 m2
19 Sản xuất các kết cấu thép khác,nắp đậy hố van Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1847 tấn
20 Bàn lề nắp hố các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 Cái
21 Tôn nắp hố họng nhập Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,422 m2
22 Lắp dựng tấm nắp hố van, họng nhập Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,818 m2
23 bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 bo nền khu bể Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1428 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bo nền khu bể, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4488 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,08 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bể, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,825 m3
27 Sơn nắp bể các loại 3 nước Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,636 m2
28 Lắp đặt ống mạ kẽm , đường kính ống D48x3.2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,77 100m
29 Lắp đặt ống mạ kẽm , đường kính ống D90x3.5 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,03 100m
30 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK100x3.2mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,66 100m
31 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp vải thủy tinh 2 lớp nhựa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 m2
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D90x3.5, van ống nhập tại hố van cổ bể Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren van đồng SANWA thu hồi hơi D50 (tại hố van họng nhập) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, van ống xuất, D48 (tại hố van thao tác) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren van Crephin van ống xuất, đường kính van D48 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van thở D50 EBW - USA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
37 Lắp đặt họng thu hồi hơi D50 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
38 Lắp đặt họng nhập D90 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
39 Lắp bích nối D48, bích nối ống xuất, van thở Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cặp bích
40 Lắp bích thép, bích nối ống nhập D90 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cặp bích
41 Lắp bích treo ống xuất, ống nhập Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cặp bích
42 Lắp đặt cút, tê ống xuất, hồi hơi D48x3.2mm bằng PP hàn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
43 Lắp đặt cút ống nhập D90x3.5mm bằng PP hàn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
44 Cắt tạo lỗ nắp bể (nắp thu đầm) thép Bằng ô xy - Đất đèn, Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 10mối
45 gia công lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu ống D110 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,01 100m
46 Gia công và Lắp bích thép, đường kính ống D120 cổ lỗ đo dầu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cặp bích
47 Lắp đặt bulông + êcu + đệm M12x50 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 34 Bộ
48 Đệm cattông chịu dầu dày 3mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 m2
49 Lắp dặt và cài đặt cột bơm nhật Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cột
50 Bơm nước vào bể chứa để ổn định bể chống nổi bể trong quá trình thi công & xúc rửa bể Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,6667 m3
51 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,77 100m
52 Vận hành thử và bàn giao hệ thống CN Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 công
53 Làm vệ sinh công nghiệp, thổi khô bằng khí nén Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bể
54 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25X2mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 m
56 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6A Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 3x2.5+1x1.5mm2, điện động lực cột bơm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 35 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, dây dẫn điện tử cột bơm, chiếu sáng mái che cột bơm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 78 m
60 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cọc
61 Kéo rải dây chống sét dưới đất loại 40x4mm, sâu 0,5m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 44 m
62 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt đèn LED D200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn LEDvuông ốp trần 24w 0,3X0.3 cm rạng đông Led Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn tự động hóa, đường kính ống =25mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 31 m
66 Kéo rải dây tín hiệu RS485(24WG, TWISTED PAIR, SHIELDED) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 35 m
E Hệ thống cấp, thoát nước
1 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=200mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,59 100m
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,992 m3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,5816 m3
14 Đào BLG, HG, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, bể lọc dầu, hố ga Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,5662 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9519 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6566 m3
17 Ván khuôn cho bê tông móng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0348 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,59 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0603 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga, chiều dày <=45 cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1432 100m2
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,5068 m3
22 Sản xuất bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6618 m3
23 Ván khuôn nắp đan BT đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0295 100m2
24 Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1334 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
27 Láng bể BLG, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,952 m2
28 Trát thành trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,712 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,06 m2
30 Đổ cát vào bể PCCC Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 m3
31 Đắp đất vào các hố móng các bể (bằng 1/3 khối lượng đào) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,8554 m3
32 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,29 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,31 m3
34 Trát láng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,4 m2
35 Sản xuất tấm đan thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4689 tấn
36 Lắp đặt tấm đan thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4689 tấn
37 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào móng rãnh nước dọc đường (tính bằng 90% KL đào móng rãnh) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0077 100m3
38 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,1969 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3732 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,9 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,621 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,7334 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,9304 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,098 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,9284 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7009 100m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 198 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->