Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:09:00 đến ngày 2020-09-06 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,891,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KM0+600- KM1+400, ĐT398B | |||
| 1 | Phá dỡ con nêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.285,518 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,922 | 100m |
| 4 | Lu lèn lại nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2172 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,942 | 100m3 |
| 6 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,112 | m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9866 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6752 | 100m3 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7435 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,236 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5958 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9623 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,851 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8083 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8083 | 100tấn |
| 17 | Đắp lề đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 18 | Di chuyển trồng lại cọc tiêu, cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,805 | m2 |
| 20 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,1325 | m2 |
| 21 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2099 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất đắp lề cho đoạn Km12+562-Km13+550 ĐT.398 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6846 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4282 | 10m3 |
| 25 | Lắp đặt cột + biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 27 | Biển báo chữ nhật S.501 KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 28 | Cột biển báo L = 3,3m/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 30 | Gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa C19 - chiều dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 10m2 |
| B | ĐOẠN KM12+562- KM13+550, ĐT398 | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,678 | m3 |
| 2 | Đắp lề đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6846 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6508 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7084 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1324 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1247 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1247 | 100tấn |
| 8 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 9 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cơi rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5202 | 100m2 |
| 11 | Di chuyển trồng lại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cọc |
| 12 | Di chuyển, trồng lại cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,175 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | 10m3 |
| 15 | Lắp đặt cột + biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 17 | Biển báo chữ nhật S.501 KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 18 | Cột biển báo L = 3,3m/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m2 |
| 20 | Gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa C19 - chiều dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 10m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100tấn |
| 23 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn xoay mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây điện 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi