Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200876570-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200851418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 15:30:00 đến ngày 2020-09-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,966,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 11,2061 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 11,2061 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 67,4253 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 58,6714 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,7638 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 9,0709 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 10,3511 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng mặt đường cũ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5537 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,3621 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) Như bản vẽ thi công kèm theo 20,6331 100m3
11 Đào hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 7,2366 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6815 100m3
13 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 39,9513 100m3
14 Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1944 100m3
15 Vận chuyển vật liệu mặt đường cũ để tận dụng làm lớp đệm ống cống, hố ga, ô tô 12T trong phạm vi <300m Như bản vẽ thi công kèm theo 6,407 100m3
16 Vận chuyển vật liệu mặt đường cũ để tận dụng đắp nền đường K=0,98, ô tô 12T trong phạm vi <300m Như bản vẽ thi công kèm theo 5,537 100m3
17 Vận chuyển đất tận dụng đắp đảo trồng hoa bằng ô tô tự đổ 10 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 34,839 10m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn cự ly vận chuyển ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 267,524 10m3/1km
19 Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 267,524 10m3/1km
20 Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,57 m3
21 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3016 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 79,66 m3
23 Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9505 100m2
24 Lót 1 lớp bạt xác rắn Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4093 100m2
25 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 983,5 m
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 63,925 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 63,925 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3925 10 tấn/1km
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4901 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4901 100tấn
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8,9657 100m2
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,9657 100m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0759 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3449 100m3
35 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4829 100m3
36 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,3342 100m3
37 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 3,279 100m3
38 Lót 1 lớp bạt xác rắn Như bản vẽ thi công kèm theo 7,315 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 73,15 m3
40 Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm Như bản vẽ thi công kèm theo 731,5 m2
41 Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,59 m3
42 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3508 100m2
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,26 m3
44 Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2261 100m2
45 Lót 1 lớp bạt xác rắn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2261 100m2
46 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 113,06 m
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 21,475 tấn
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 21,475 tấn
49 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1475 10 tấn/1km
50 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7 100m2
51 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 206,61 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5034 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite. nắp trong d650, đế vuông 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cái
3 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp gang chắn rác hố ga KT 960x960x40mm tải trọng 25 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
4 Bê tông thân hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,15 m3
5 Ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9142 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3805 tấn
7 Bê tông đáy hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8 m3
8 Ván khuôn đáy hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1541 100m2
9 Lắp đặt hố ga đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 20 1 cấu kiện
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,31 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 3,7261 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đất đào hố móng) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9802 100m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 20 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 20 1 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 6,2375 10 tấn/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 7,459 10m3/1km
17 Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 7,459 10m3/1km
18 Sản xuất ống cống ly tâm d600 trên vỉa hè (H13) Như bản vẽ thi công kèm theo 432 m
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 đoạn
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 100 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 102 mối nối
25 Bê tông gối đỡ đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,86 m3
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 34,65 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 34,65 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 34,65 10 tấn/1km
29 Thi công lớp đá đệm móng đế cống, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,94 m3
30 Cốt thép gối đỡ đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6336 tấn
31 Gia công, lắp dựng ván khuôn kim loại gối đở ống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,177 100m2
32 Thi công lớp đá đệm móng ống cống, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,08 m3
33 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 8,1851 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg (đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 6,2865 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 18,986 10m3/1km
36 Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 18,986 10m3/1km
37 Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 890x250 tải trọng 12,5 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cái
38 Bu long D8 Như bản vẽ thi công kèm theo 76 cái
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,16 m3
40 Bê tông cửa thu nước đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,06 m3
41 Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1445 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 200mm dày 11,9mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,14 100 m
43 Bê tông dầm vỉa đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,35 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0696 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa đúc sẵn, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0488 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
47 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5034 tấn
48 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite. nắp trong d650, đế vuông 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cái
49 Bê tông thân hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,88 m3
50 Ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9253 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,284 tấn
52 Bê tông đáy hố ga đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,59 m3
53 Ván khuôn đáy hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1475 100m2
54 Lắp đặt hố ga đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 19 1 cấu kiện
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,14 m3
56 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7881 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đất đào hố móng) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2776 100m3
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 19 1 cấu kiện
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 19 1 cấu kiện
60 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3675 10 tấn/1km
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 5,105 10m3/1km
62 Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 5,105 10m3/1km
63 Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường (H30) Như bản vẽ thi công kèm theo 290 m
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 đoạn
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 1 đoạn ống
66 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 1 đoạn ống
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 đoạn ống
68 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 63 1 đoạn ống
69 Nối ống bê tông bằng p/p xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 mối nối
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 49,19 m3
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1919 100m2
72 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,6 m3
73 Vữa chèn ống cống M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,98 m3
74 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 9,2742 100m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đất đào hố móng) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,9614 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 13,128 10m3/1km
77 Vận chuyển tiếp 3km đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn ra bải thãi Như bản vẽ thi công kèm theo 13,128 10m3/1km
78 Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 890x250 tải trọng 12,5 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cái
79 Bu long D8 Như bản vẽ thi công kèm theo 76 cái
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,14 m3
81 Bê tông cửa thu nước đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,91 m3
82 Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1238 100m2
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 200mm dày 11,9mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,12 100 m
84 Bê tông dầm vỉa đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,46 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0754 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa đúc sẵn, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0529 tấn
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->