Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm TTBTS của PVcomBank năm 2020 - Xây dựng trụ sở chi nhánh Đồng Tháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 14:52:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,212,558,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cừ thép | |||
| 1 | Chi phí vật liệu theo thời gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3408 | tấn |
| 2 | Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5097 | tấn |
| 3 | Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Ép cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,24 | 100m |
| 4 | Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Nhổ cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,24 | 100m |
| 5 | Vận chuyển cừ thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=10km đến chân công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4564 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển cừ thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=10km từ công trình về kho bên thuê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4564 | 10m3 |
| 7 | Bốc lên - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,564 | tấn |
| 8 | Bốc xuống - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,564 | tấn |
| B | Hạng mục: Cọc BTCT | |||
| 1 | Cọc BTCT 25x25cm, mác 250, thép D16 (cọc mua sẵn,) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 752,2 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,522 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | 1 mối nối |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Gia công, chế tạo cọc ép âm dài <= 1,00m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông cọc phá dỡ bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Phần xây lắp Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5524 | 100m3 |
| 2 | Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,5835 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2857 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2799 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1081 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0507 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1669 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5004 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,3484 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6, Chiều rộng > 250cm - Vữa mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,038 | m3 |
| 15 | Lớp chống thấm nền tầng hầm, tường tầng hầm, hố pit, bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352,51 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền tầng hầm - Đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6549 | tấn |
| 17 | Bê tông nền tầng hầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,076 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4402 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,016 | m3 |
| 22 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 27 | Nắp đậy bể nước thép tấm 900x900x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7072 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2453 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4031 | tấn |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9747 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3706 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4681 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9903 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,9244 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5248 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3893 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6949 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép tường, Đường kính > 18mm - Chiều cao ≤ 16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4429 | tấn |
| 42 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,157 | m3 |
| 43 | Băng cản nước mạch ngừng bê tông tường Sika Waterbar V-32 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,15 | m |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2371 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8867 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0452 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,971 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5882 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2449 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1584 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3422 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1513 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường đỡ đường dốc, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Sàn đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2403 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn đường dốc, Đường kính > 10mm - Chiều cao ≤ 16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6075 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,518 | m3 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4252 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4252 | tấn |
| 61 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,1256 | m3 |
| 62 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3821 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.068,0806 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 561,59 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,6 | m2 |
| 66 | Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 295,23 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,241 | m2 |
| 68 | Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,71 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,6194 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 856,3256 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 461,16 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 867,4004 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.723,726 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 461,16 | m2 |
| 75 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,34 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,3981 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,977 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 302 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,53 | m2 |
| 80 | Lát gạch chống nóng - Gạch 6 lỗ 22x10,5x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,37 | m2 |
| 81 | Lát gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,37 | m2 |
| 82 | Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,86 | m2 |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 392,16 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,86 | m2 |
| 86 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,86 | m2 |
| 87 | Lớp chống thấm nền, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,5775 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,1875 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,51 | m2 |
| 91 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,1875 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào trần vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,1875 | m2 |
| 93 | Sơn trần vệ sinh trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,1875 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ Compact HPL chịu ẩm, phụ kiện Inox khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,409 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | khung |
| 96 | Bàn đá Granite các khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,902 | m2 |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,858 | m2 |
| 98 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1706 | m3 |
| 99 | Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,1311 | m2 |
| 100 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,1311 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox D50 cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,029 | m2 |
| 102 | Nẹp đồng xẻ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,85 | m |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,245 | m2 |
| 104 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 105 | Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 107 | Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,125 | m2 |
| 108 | Spider 2 chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Spider 1 chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,43 | m2 |
| 111 | Lợp mái, che tường tôn múi giả ngói - Chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0238 | 100m2 |
| 112 | Gia công cửa thép, bịt tôn, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 113 | Gia công cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly (tương đương cửa nhựa lõi thép Maiwindows, kính Việt Nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly (tương đương cửa nhựa lõi thép Maiwindows, kính Việt Nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,94 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,94 | m2 |
| 116 | Gia công cửa vách khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly (tương đương cửa nhựa lõi thép Maiwindows, kính Việt Nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,34 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,34 | m2 |
| 118 | Gia công lắp dựng cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 119 | Mắt thần cửa tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Bản lề cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Khóa cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Gia công lắp dựng cửa cuốn khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 124 | Mô tơ điện cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3076 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,109 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện, điện nhẹ | |||
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight D180 (2x18W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chống nổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn neon led máng 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn neon led 2(1x1200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.864 | m |
| 15 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.380 | m |
| 16 | Dây Cu.PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 18 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 19 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 20 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 932 | m |
| 23 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 713 | m |
| 24 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 25 | Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 26 | Dây Cu.PVC 1x16mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Dây Cu.PVC 1x25mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 839 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 642 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 33 | Bản đồng tiếp địa 300x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Máng cáp loại R150*C50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Thang cáp loại R200*C100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 38 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bulông Êcu Inox D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Bộ đếm sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Chân trụ đỡ đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Nở nhựa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 46 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 47 | Đai cố định cáp vào đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 52 | Hóa chất làm giảm điện trở (TERRAFILL hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bao |
| 53 | Hàn CADWELD KLK 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | mối |
| 54 | Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| F | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| G | TỦ ĐIỆN (TĐ.T) | |||
| 1 | MCCB 3P 125A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| H | TỦ ĐIỆN (TĐ.T1) | |||
| 1 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB 2P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| I | TỦ ĐIỆN (TĐ.T2) | |||
| 1 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| J | TỦ ĐIỆN (TĐ.T3) | |||
| 1 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| K | PHẦN HỆ THỐNG AN NINH KHO TIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy hút ẩm ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lít) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp xúc từ trường cửa sắt: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo hồng ngoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đầu báo chấn động : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: Foot Switch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| L | Hạng mục: Hệ thống ĐHKK, thông gió | |||
| M | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống gas D6,4, dầy 0,71mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 2 | Ống gas D9.5, dầy 0,71mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống gas D12.7, dầy 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống gas D15.9, dầy 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 5 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6,4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 6 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12,7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 9 | Dây Cu.PVC.PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 10 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 13 | Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC class 1, D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC class 1, D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC class 1, D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 18 | Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 19 | Quang treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| 20 | Trunking ống đồng 150x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Gas môi chất R32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 22 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | máy |
| N | PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 230x230mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gắn tường KT 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống thông gió mềm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 5 | ống nhựa PVC class 1, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Miệng gió KT 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Miệng louver KT 300x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Miệng louver KT 450x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| O | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | MCCB 3P 63A 15kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch volt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| P | Hạng mục: Cấp, thoát nước | |||
| Q | PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Van xả tự động tiểu nam Inax hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=30m tương đương Pentax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=6m3/h; H=12m tương đương Pentax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co ren trong d=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co ren trong d=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co ren trong d=32m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren trong d=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Nắp gang rãnh thu nước tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Nắp gang hố ga thu nước tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | Hạng mục: PCCC | |||
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 5kva | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc đồng 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Dây đồng M16 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây 6x(2x1)mm2 về TTBC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 5x(2x1)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Đế đầu báo thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Trở cuối nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 22 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| V | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| W | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xe đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Giá để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| X | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới, nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m2 |
| Y | Hạng mục: Sân, hè ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng trệt, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,5 | m2 |
| Z | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy thường 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị thang máy - Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy - Tải trọng 630kg, 8 người - Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s) - Số cửa mở/số tầng: 04/04 - Vận hành đơn - Trang trí: + Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn + Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương - Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100% Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thang |
| 3 | Quạt hướng trục 850 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị máy phát điện 55kVA + tủ ATS 3P-100A Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cửa kho tiền model SKD - 2200x1000(OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương) - Khung bao được sử dụng thép tấm có độ dày từ 3mm trở lên + Cửa chính - Thành cửa và mặt cửa được bịt kính bằng thép tấm không gỉ EGI có khã năng chịu nhiệt ở cường độ cao, độ dày thành cửa ≥102 mm. - Khả năng chịu nhiệt trên 1500 0C trong vòng 5 giờ - Khóa: 02 bộ khóa mã số cơ có khóa định vị; Đế khóa được lắp đặt 03 lớp Mangan có độ dày từ 5 -> 15mm kế tiếp nhau - Chốt cửa: Sử dụng thép đặt được bố trí 16 chốt cửa xung quanh, kích thước 50 -> 60mm - Bản lề kết cấu bằng thép, tay nắm trợ lực - Trang bị lớp sợi Ceramic Fiber chống cháy phía sau cửa + Cửa phụ: Thép khung hình hộp ≥50mm, độ dày ≥3mm, thép chấn song dọc có đường kính ≥20mm, 02 chốt cố định bên phía bản lề, 03 chốt di động phía tay nắm, mặt cửa Pano dày ≥3mm và lắp 02 chìa nhíp khóa mở trong ngoài. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cửa gian đệm kho tiền CDK-100 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi