Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875804-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200606220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm TTBTS của PVcomBank năm 2020 - Xây dựng trụ sở chi nhánh Đồng Tháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 14:52:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,212,558,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cừ thép
1 Chi phí vật liệu theo thời gian Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3408 tấn
2 Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5097 tấn
3 Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Ép cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,24 100m
4 Nhổ, ép cọc cừ thép bằng máy ép thủy lực - Nhổ cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,24 100m
5 Vận chuyển cừ thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=10km đến chân công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4564 10m3
6 Vận chuyển cừ thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=10km từ công trình về kho bên thuê Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4564 10m3
7 Bốc lên - thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,564 tấn
8 Bốc xuống - thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,564 tấn
B Hạng mục: Cọc BTCT
1 Cọc BTCT 25x25cm, mác 250, thép D16 (cọc mua sẵn,) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 752,2 m
2 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,522 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104 1 mối nối
4 Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
5 Gia công, chế tạo cọc ép âm dài <= 1,00m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,15 m3
7 Vận chuyển bê tông cọc phá dỡ bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
C Hạng mục: Phần xây lắp Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5524 100m3
2 Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,5835 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9333 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2503 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2503 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2503 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2857 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2799 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1081 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0507 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1669 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5004 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,3484 m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6, Chiều rộng > 250cm - Vữa mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,038 m3
15 Lớp chống thấm nền tầng hầm, tường tầng hầm, hố pit, bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 352,51 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền tầng hầm - Đường kính ≤ 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6549 tấn
17 Bê tông nền tầng hầm đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,076 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0253 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1658 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4402 tấn
21 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,016 m3
22 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,52 m2
23 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,12 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0834 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,133 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
27 Nắp đậy bể nước thép tấm 900x900x30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7072 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4083 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2453 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4031 tấn
32 Bê tông cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,852 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9747 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3706 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4681 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9903 tấn
37 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,9244 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5248 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3893 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6949 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép tường, Đường kính > 18mm - Chiều cao ≤ 16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4429 tấn
42 Bê tông tường đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,157 m3
43 Băng cản nước mạch ngừng bê tông tường Sika Waterbar V-32 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,15 m
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2371 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8867 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0452 tấn
47 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,971 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5882 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2449 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0663 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1584 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2471 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3422 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1513 m3
55 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường đỡ đường dốc, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,288 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Sàn đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2403 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn đường dốc, Đường kính > 10mm - Chiều cao ≤ 16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6075 tấn
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đường dốc, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,518 m3
59 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4252 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4252 tấn
61 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,1256 m3
62 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,3821 m3
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.068,0806 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 561,59 m2
65 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 185,6 m2
66 Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 295,23 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 179,241 m2
68 Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,71 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182,6194 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 856,3256 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 461,16 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 867,4004 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.723,726 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 461,16 m2
75 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190,34 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140,3981 m2
77 Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,977 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 302 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160,53 m2
80 Lát gạch chống nóng - Gạch 6 lỗ 22x10,5x15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 148,37 m2
81 Lát gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 148,37 m2
82 Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,16 m2
83 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,86 m2
84 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 392,16 m2
85 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,86 m2
86 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,86 m2
87 Lớp chống thấm nền, sàn khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,5775 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,1875 m2
89 Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 189,51 m2
91 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,1875 m2
92 Bả bằng bột bả vào trần vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,1875 m2
93 Sơn trần vệ sinh trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,1875 m2
94 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ Compact HPL chịu ẩm, phụ kiện Inox khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,409 m2
95 Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 khung
96 Bàn đá Granite các khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,902 m2
97 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,858 m2
98 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1706 m3
99 Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,1311 m2
100 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,1311 m2
101 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox D50 cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,029 m2
102 Nẹp đồng xẻ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,85 m
103 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,245 m2
104 Gia công các kết cấu thép khung đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6764 tấn
105 Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6764 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,85 m2
107 Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,125 m2
108 Spider 2 chân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
109 Spider 1 chân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
110 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,43 m2
111 Lợp mái, che tường tôn múi giả ngói - Chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0238 100m2
112 Gia công cửa thép, bịt tôn, sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,68 m2
113 Gia công cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly (tương đương cửa nhựa lõi thép Maiwindows, kính Việt Nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,32 m2
114 Gia công cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly (tương đương cửa nhựa lõi thép Maiwindows, kính Việt Nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,94 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,94 m2
116 Gia công cửa vách khuôn nhựa lõi thép, kính 6,38ly (tương đương cửa nhựa lõi thép Maiwindows, kính Việt Nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,34 m2
117 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,34 m2
118 Gia công lắp dựng cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,1 m2
119 Mắt thần cửa tự động Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
120 Bản lề cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
121 Tay nắm cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
122 Khóa cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
123 Gia công lắp dựng cửa cuốn khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m2
124 Mô tơ điện cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
125 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,3076 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,109 100m2
D Hạng mục: Hệ thống điện, điện nhẹ
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Lắp công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
3 Lắp công tắc ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
6 Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 hộp
7 Lắp đặt đèn led downlight D180 (2x18W) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn chống nổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt đèn neon led máng 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 bộ
11 Lắp đặt đèn neon led 2(1x1200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
14 Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.864 m
15 Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.380 m
16 Dây Cu.PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
17 Dây Cu.XLPE.PVC 4x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 m
18 Dây Cu.XLPE.PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 m
19 Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 m
20 Dây Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
21 Dây Cu.XLPE.PVC 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
22 Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 932 m
23 Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 713 m
24 Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 m
25 Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 m
26 Dây Cu.PVC 1x16mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
27 Dây Cu.PVC 1x25mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 839 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 642 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 178 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 100m
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
33 Bản đồng tiếp địa 300x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
34 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
35 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
36 Máng cáp loại R150*C50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
37 Thang cáp loại R200*C100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
38 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
39 Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
40 Bulông Êcu Inox D8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
41 Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
42 Bộ đếm sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
43 Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
44 Chân trụ đỡ đầu thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
45 Nở nhựa D8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 cái
46 Phụ kiện kẹp định vị cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
47 Đai cố định cáp vào đầu thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
48 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
49 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
50 Hộp kiểm tra tiếp đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
51 Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
52 Hóa chất làm giảm điện trở (TERRAFILL hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bao
53 Hàn CADWELD KLK 90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 mối
54 Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
F PHẦN TỦ ĐIỆN
G TỦ ĐIỆN (TĐ.T)
1 MCCB 3P 125A 18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 MCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
H TỦ ĐIỆN (TĐ.T1)
1 MCCB 3P 32A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 MCB 2P 25A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
I TỦ ĐIỆN (TĐ.T2)
1 MCCB 3P 32A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
J TỦ ĐIỆN (TĐ.T3)
1 MCCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
K PHẦN HỆ THỐNG AN NINH KHO TIỀN
1 Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DB Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt máy hút ẩm ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lít) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Tiếp xúc từ trường cửa sắt: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Đầu báo hồng ngoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Đầu báo chấn động : Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: Foot Switch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Dây tín hiệu chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
L Hạng mục: Hệ thống ĐHKK, thông gió
M PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Ống gas D6,4, dầy 0,71mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 100m
2 Ống gas D9.5, dầy 0,71mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
3 Ống gas D12.7, dầy 0,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
4 Ống gas D15.9, dầy 0,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 100m
5 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6,4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 100m
6 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
7 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12,7 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
8 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15,9 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 100m
9 Dây Cu.PVC.PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 m
10 Dây Cu.PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 m
11 Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.500 m
12 Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
13 Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 m
14 Ống nhựa PVC class 1, D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 m
15 Ống nhựa PVC class 1, D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 m
16 Ống nhựa PVC class 1, D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 m
17 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 100m
18 Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 100m
19 Quang treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 bộ
20 Trunking ống đồng 150x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
21 Gas môi chất R32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 kg
22 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
23 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 máy
N PHẦN THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
2 Lắp đặt quạt hút âm trần KT 230x230mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt quạt hút gắn tường KT 400x400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Gia công và lắp đặt ống thông gió mềm D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 m
5 ống nhựa PVC class 1, D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m
6 Miệng gió KT 400x400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Miệng louver KT 300x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
8 Miệng louver KT 450x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
O TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1 MCCB 3P 63A 15kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 2P 25A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
3 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Chuyển mạch volt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
P Hạng mục: Cấp, thoát nước
Q PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Van xả tự động tiểu nam Inax hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt thoát sàn inox D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt hộp xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=30m tương đương Pentax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt máy bơm chìm Q=6m3/h; H=12m tương đương Pentax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Crephin D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
6 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt rắc co ren trong d=50m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt rắc co ren trong d=40m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt rắc co ren trong d=32m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt rắc co ren trong d=25m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt măng sông d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
18 Lắp đặt măng sông d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
19 Lắp đặt măng sông d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
21 Lắp đặt măng sông d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
22 Lắp đặt kép thép d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
41 Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
42 Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
43 Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,29 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,29 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
16 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
21 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
22 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
25 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
26 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
28 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
29 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
37 Nắp gang rãnh thu nước tầng hầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
38 Nắp gang hố ga thu nước tầng hầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
T Hạng mục: PCCC
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ lưu điện 5kva Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Cọc đồng 2.4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
6 Dây đồng M16 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Dây 6x(2x1)mm2 về TTBC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
8 Dây (2x1)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
9 Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 5x(2x1)) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
10 Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
11 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Đầu báo cháy khói thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
13 Đế đầu báo thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
14 Trở cuối nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Đèn chỉ thị báo cháy phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
16 Hộp chuông đèn nút ấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
19 Nút ấn báo cháy thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Dây (2x1)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420 m
22 Phụ kiện đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
V HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
2 Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
4 Ổ cắm cho đèn báo sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
5 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
6 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 146 m
7 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
8 Phụ kiện đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
W HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy xe đẩy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bình
2 Bình chữa cháy xách tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bình
3 Bình chữa cháy xách tay CO2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bình
4 Giá để bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
X Hạng mục: Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới, nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 195 m2
Y Hạng mục: Sân, hè ngoài nhà
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0425 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng trệt, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,25 m3
3 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,5 m2
Z Hạng mục: Thiết bị
1 Tủ TT báo cháy thường 5 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Thiết bị thang máy - Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy - Tải trọng 630kg, 8 người - Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s) - Số cửa mở/số tầng: 04/04 - Vận hành đơn - Trang trí: + Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn + Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương - Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100% Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 thang
3 Quạt hướng trục 850 m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Thiết bị máy phát điện 55kVA + tủ ATS 3P-100A Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Cửa kho tiền model SKD - 2200x1000(OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương) - Khung bao được sử dụng thép tấm có độ dày từ 3mm trở lên + Cửa chính - Thành cửa và mặt cửa được bịt kính bằng thép tấm không gỉ EGI có khã năng chịu nhiệt ở cường độ cao, độ dày thành cửa ≥102 mm. - Khả năng chịu nhiệt trên 1500 0C trong vòng 5 giờ - Khóa: 02 bộ khóa mã số cơ có khóa định vị; Đế khóa được lắp đặt 03 lớp Mangan có độ dày từ 5 -> 15mm kế tiếp nhau - Chốt cửa: Sử dụng thép đặt được bố trí 16 chốt cửa xung quanh, kích thước 50 -> 60mm - Bản lề kết cấu bằng thép, tay nắm trợ lực - Trang bị lớp sợi Ceramic Fiber chống cháy phía sau cửa + Cửa phụ: Thép khung hình hộp ≥50mm, độ dày ≥3mm, thép chấn song dọc có đường kính ≥20mm, 02 chốt cố định bên phía bản lề, 03 chốt di động phía tay nắm, mặt cửa Pano dày ≥3mm và lắp 02 chìa nhíp khóa mở trong ngoài. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Cửa gian đệm kho tiền CDK-100 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
8 Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->