Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 90%. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 14:48:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,2876 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường máy lu bánh thép16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,6477 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc để đắp nền + lề | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 658,7035 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,6439 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,3344 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52,7536 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25 cm, đá 1x2 mác 200 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 979,6392 | m3 |
| B | PHẦN BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ, bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150. | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | cái |
| 4 | Bulong M20x40 đặt sẵn trong bê tông | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 5 | Bulong gắn biển M10x160 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| C | MƯƠNG KT 80X80 CM (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < 250 cm, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2704 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,225 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 vữa xi măng mác 200 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia cố lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đá dăm cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| D | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,1786 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 1x2ữa bê tông mác 200 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,9578 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,391 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia cố lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3148 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9662 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi