Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878952-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200828815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 09:33:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG LẤY NƯỚC
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
5 Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Rót vữa Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
7 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
8 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1m2
10 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt nối giãm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
15 Đào phá đất bằng thủ công đê quay - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
17 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Ren gai đầu ống đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6667 Đầu ren
19 Ca bơm (bằng máy bơm nước động cơ Diezel 7.5cv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
B TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (ĐẦU MỐI - ĐƯỜNG MÒN)
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
11 Ổ khóa bảo vệ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
15 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống, thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
17 Bu lon đuôi cá M14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,882 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất tại công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m3
21 Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
22 Rót vữa sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,47 kg
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
25 Ren gai đầu ống đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Đầu ren
26 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
27 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
29 Ren gai đầu ống đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu ren
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
31 Ren gai đầu ống đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu ren
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt tê thép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt nối giãm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (ĐƯỜNG MÒN - BỂ XỬ LÝ)
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV, đào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,6 m3
3 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công, vận chuyển ra xa công trình 20m (ĐGx2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,6 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,89 m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,93 m3
6 Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp cát đệm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,21 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
16 Ổ khóa bảo vệ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m2
20 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống, thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
22 Bu lon đuôi cá M14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,798 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,186 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất tại công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m3
26 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 1m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,267 100m
34 Ren gai đầu ống đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,9 Đầu ren
35 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,267 100m
36 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,267 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
38 Ren gai đầu ống đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu ren
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
40 Ren gai đầu ống đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu ren
41 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
42 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
43 Lắp đặt tê thép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt nối giãm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt rắc co thép, Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D TUYẾN ỐNG CHÍNH & TUYẾN NHÁNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,19 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,75 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp cát đệm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,08 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,75 m3
12 Ổ khóa bảo vệ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
21 Ổ khóa bảo vệ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,168 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
32 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
34 Bu lon đuôi cá M14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
35 Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
36 Rót vữa sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 kg
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
39 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,784 10m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
42 Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,417 100m
44 Ren gai đầu ống đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,9 Đầu ren
45 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,417 100m
46 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,417 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 100m
48 Ren gai đầu ống đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1667 Đầu ren
49 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 100m
50 Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,985 100m
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 100m
52 Ren gai đầu ống đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5667 Đầu ren
53 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 100m
54 Khử trùng ống nước - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 100m
56 Ren gai đầu ống đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 Đầu ren
57 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 100m
58 Khử trùng ống nước - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 100m
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
60 Ren gai đầu ống đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu ren
61 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
63 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
65 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,482 m3
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,552 m3
94 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 100m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,15 m2
97 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
98 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
99 Ren gai đầu ống đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Đầu ren
100 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 cái
104 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 tấn
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m3
107 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
108 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, đắp cát đệm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,23 m3
110 Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,64 m3
111 Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp cát đệm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,06 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
116 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
117 Gia công lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
119 Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
120 Ổ khóa bảo vệ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,094 10m
122 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
124 Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
125 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 100m
126 Ren gai đầu ống đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 Đầu ren
127 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 100m
128 Ren gai đầu ống đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 Đầu ren
129 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm, ĐK42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,359 100m
130 Khử trùng ống nước - Đường kính <100mm, ĐK34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,359 100m
131 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
135 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, nạo vét tầng lọc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
139 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
140 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
141 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
142 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
143 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m
144 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 1m2
146 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
148 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
149 Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,91 m3
151 Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
152 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
153 Ren gai đầu ống đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3333 Đầu ren
154 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
155 Ren gai đầu ống đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3333 Đầu ren
156 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10m
160 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
161 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
162 Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
163 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,83 m2
165 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,72 m2
166 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
167 Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
168 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
169 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->