Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 09:33:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Rót vữa Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giãm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 15 | Đào phá đất bằng thủ công đê quay - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Ren gai đầu ống đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6667 | Đầu ren |
| 19 | Ca bơm (bằng máy bơm nước động cơ Diezel 7.5cv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| B | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (ĐẦU MỐI - ĐƯỜNG MÒN) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 11 | Ổ khóa bảo vệ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống, thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Bu lon đuôi cá M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 21 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 22 | Rót vữa sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,47 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 25 | Ren gai đầu ống đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Đầu ren |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Ren gai đầu ống đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu ren |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 31 | Ren gai đầu ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu ren |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giãm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (ĐƯỜNG MÒN - BỂ XỬ LÝ) | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV, đào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công, vận chuyển ra xa công trình 20m (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,89 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,93 | m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp cát đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,21 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 16 | Ổ khóa bảo vệ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 20 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống, thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 22 | Bu lon đuôi cá M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,798 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,186 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | 100m |
| 34 | Ren gai đầu ống đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,9 | Đầu ren |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Ren gai đầu ống đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu ren |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 40 | Ren gai đầu ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu ren |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giãm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG CHÍNH & TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,19 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,75 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp cát đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,08 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 12 | Ổ khóa bảo vệ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 21 | Ổ khóa bảo vệ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,168 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 32 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 34 | Bu lon đuôi cá M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 35 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 36 | Rót vữa sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | kg |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,784 | 10m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | 100m |
| 44 | Ren gai đầu ống đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9 | Đầu ren |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | 100m |
| 48 | Ren gai đầu ống đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1667 | Đầu ren |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | 100m |
| 50 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m |
| 52 | Ren gai đầu ống đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5667 | Đầu ren |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m |
| 54 | Khử trùng ống nước - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | 100m |
| 56 | Ren gai đầu ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | Đầu ren |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 60 | Ren gai đầu ống đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu ren |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,482 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,552 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,15 | m2 |
| 97 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Ren gai đầu ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đầu ren |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, đắp cát đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,23 | m3 |
| 110 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m3 |
| 111 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp cát đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,06 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 117 | Gia công lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 119 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 120 | Ổ khóa bảo vệ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,094 | 10m |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 124 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m |
| 126 | Ren gai đầu ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | Đầu ren |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m |
| 128 | Ren gai đầu ống đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | Đầu ren |
| 129 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm, ĐK42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | 100m |
| 130 | Khử trùng ống nước - Đường kính <100mm, ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, nạo vét tầng lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 140 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m |
| 144 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 149 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 151 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, tận dụng đất đào tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | Ren gai đầu ống đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | Đầu ren |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Ren gai đầu ống đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | Đầu ren |
| 156 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 162 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,83 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,72 | m2 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 167 | Rải giấy dầu lớp cách ly, rải bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 169 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi