Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874778-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:29:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,255,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,8814 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9008 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60,9821 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42,4476 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 54,64 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 238,6655 | 100m3 |
| 7 | Đắp lớp khuôn K98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,496 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,6982 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,8976 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (đường mở mới) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 53,1436 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 53,1436 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8926 | 100m3 |
| 13 | Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3.784,9912 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,1911 | m3 |
| 15 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 301,911 | m2 |
| 16 | Bó vỉa đá 20x26cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.076,88 | md |
| 17 | Bó vỉa đá giải phân cách, KT 18x35cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,6728 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.198,67 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,1947 | m3 |
| 20 | Đào đất trồng cây đất C3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,904 | m3 |
| 21 | Đá vỉa bồn cây | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 297,6 | md |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 248 | cái |
| 23 | Bê tông móng M150# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 24 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,114 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,228 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 164,56 | m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 86,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 133,96 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 156,024 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 709,2 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3449 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,1693 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 788 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố thu d<=10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 16 | Cốt thép cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 17 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2434 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70,56 | m3 |
| 21 | Cốt thép thân rãnh d<=10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,7594 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 168 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 27 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,07 | m3 |
| 28 | Cốt thép hố mũ mố thu d<=10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2584 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng hố van-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố van, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 3 | Bê tôt lót M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy M200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,18 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Trụ cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | trụ |
| 11 | Bê tông trụ M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 12 | Đào móng đường ống, gối đỡ, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 317,17 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,1227 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,371 | 100 m |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,714 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê HPDE 75x75x75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê 110x110x75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ống thép bảo hộ ống nước D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,663 | 100m |
| 25 | Ống HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp nút bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 100 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,371 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,714 | 100m |
| D | Điện | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu.XLPE.PVC.DSTA.PVC 0,6kV-3x150+1x120 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 447,8 | m |
| 2 | Ống luồn cáp HDPE D95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 447,8 | m |
| 3 | Hào cáp trong đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 447,8 | m |
| 4 | Móng tủ điện hè phố 200A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Hào cáp trong đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 601,52 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 647,11 | m |
| 8 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | Cột |
| 14 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | Bộ |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 38,56 | m |
| 16 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 618,55 | m |
| 17 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 208 | m |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | đầu |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 12 công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | Cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | Bộ |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (3% chi phí XD+TB) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi