Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 14:48:00 đến ngày 2020-09-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 01 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7465 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2766 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2188 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9778 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,904 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2336 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4826 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,99 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,99 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch (500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1584 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,463 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3444 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2089 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1742 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4163 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3388 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,356 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,372 | m2 |
| 40 | Đắp CT1 (KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5056 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,54 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,6332 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6392 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6392 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9104 | 1m2 |
| 51 | Bulong M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1704 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m |
| 54 | Cửa đi có khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pa nô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên có nan sắt hộp, lắp kính trắng dày 5mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 55 | Cửa sổ có khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pano lắp kính trắng dày 6.38mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 56 | Cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 61 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 63 | Thép 2ly treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 64 | Làm trần bằng tấm tôn dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,363 | m2 |
| 65 | Tôn trần màu trắng sứ, dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,363 | m2 |
| 66 | Vít bắn trần tôn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,6335 | cái |
| 67 | Phào tôn trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m |
| 68 | Nẹp góc trần hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 70 | Dây dẫn 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 71 | Dây dẫn 2x 2.5mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 72 | Dây dẫn 2x 1.5mm4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 83 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 84 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | kg |
| 86 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 87 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Tê PVC 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê PVC 110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Côn thu PVC 90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Chếch PVC 110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tuýp |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 136 | Lát gạch không nung M100, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,476 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | Tôn nền + Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5455 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,41 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| C | Nhà lớp học 02 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4275 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9845 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9406 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7705 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1352 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9556 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,472 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6126 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8116 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2716 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0612 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0612 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch (500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,7788 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9256 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5616 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6808 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4858 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0969 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3576 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2902 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,824 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,114 | m2 |
| 40 | Đắp CT1 (KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0376 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,08 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,8514 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8501 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8501 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3194 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3194 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8208 | 1m2 |
| 51 | Bulong M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3707 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m |
| 54 | Cửa đi có khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pa nô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên có nan sắt hộp, lắp kính trắng dày 5mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 55 | Cửa sổcó khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pano lắp kính trắng dày 6.38mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 56 | Cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 63 | Thép 2ly treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 64 | Làm trần bằng tấm tôn dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,2472 | m2 |
| 65 | Tôn trần màu trắng sứ, dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,2472 | m2 |
| 66 | Vít bắn trần tôn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,6124 | cái |
| 67 | Phào tôn trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m |
| 68 | Nẹp góc trần hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| 70 | Dây dẫn 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Dây dẫn 2x 2.5mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 72 | Dây dẫn 2x 1.5mm4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 83 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 84 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | kg |
| 86 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 87 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi 3 lớp, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Tê PVC 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Tê PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Tê PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Tê PVC 110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Côn thu PVC 90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Chếch PVC 110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tuýp |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 136 | Lát gạch không nung M100, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,476 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5117 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7333 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8578 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,899 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 14 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,899 | m2 |
| 16 | Cổng đặt mua sẵn cả sơn ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Biển hiệu mua sẵn cả sơn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6125 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6198 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9496 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6875 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6098 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3581 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5882 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6225 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7105 | m2 |
| 32 | Đăp, kẻ, trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | hàng rào song sắt hộp (gia công và sơn hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,225 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,225 | m2 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | + Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi