Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840975-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200840752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 14:48:00 đến ngày 2020-09-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 01 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3553 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7465 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2766 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2188 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5846 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9778 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,904 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2336 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1534 100m2
15 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4826 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch (500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,1584 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,463 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3444 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3244 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2089 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1742 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
32 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,976 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4163 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7986 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3388 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,356 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,372 m2
40 Đắp CT1 (KT03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5056 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,54 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,6332 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 tấn
47 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6392 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6392 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9104 1m2
51 Bulong M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1704 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,12 m
54 Cửa đi có khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pa nô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên có nan sắt hộp, lắp kính trắng dày 5mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
55 Cửa sổ có khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pano lắp kính trắng dày 6.38mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
56 Cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m2
58 Khóa cửa đi tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
61 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
63 Thép 2ly treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
64 Làm trần bằng tấm tôn dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,363 m2
65 Tôn trần màu trắng sứ, dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,363 m2
66 Vít bắn trần tôn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,6335 cái
67 Phào tôn trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m
68 Nẹp góc trần hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,68 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262 m
70 Dây dẫn 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
71 Dây dẫn 2x 2.5mm3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
72 Dây dẫn 2x 1.5mm4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
83 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
84 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
85 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,35 kg
86 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
87 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 m
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100 m
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Tê PVC 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Tê PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Tê PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Tê PVC 110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Côn thu PVC 90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Chếch PVC 110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tuýp
127 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1014 100m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,535 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,225 m3
130 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m3
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
134 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
135 Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
136 Lát gạch không nung M100, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m2
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,476 m2
138 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 tấn
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
142 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B Tôn nền + Sân bê tông
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8046 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4444 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5455 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5455 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,41 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7 m3
C Nhà lớp học 02 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6313 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4275 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,754 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9845 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9406 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7705 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1352 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9556 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,472 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6126 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8116 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3064 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2829 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2716 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0612 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0612 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch (500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,7788 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9256 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5616 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5085 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0679 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6808 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
32 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,976 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4858 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0969 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3576 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,2902 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,824 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,114 m2
40 Đắp CT1 (KT03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0376 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,08 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,8514 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8501 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8501 tấn
47 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3194 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3194 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,8208 1m2
51 Bulong M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3707 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m
54 Cửa đi có khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pa nô bịt huỳnh tôn dày 1,2mm; bên trên có nan sắt hộp, lắp kính trắng dày 5mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
55 Cửa sổcó khuân và khung thép hộp 30x60x1,2; đố cửa thép hộp 30x30x1,2; pano lắp kính trắng dày 6.38mm (sơn 3 nước hoàn thiện, đã bao gồm vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
56 Cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,48 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,48 m2
58 Khóa cửa đi tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
59 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
63 Thép 2ly treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
64 Làm trần bằng tấm tôn dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,2472 m2
65 Tôn trần màu trắng sứ, dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,2472 m2
66 Vít bắn trần tôn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,6124 cái
67 Phào tôn trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,28 m
68 Nẹp góc trần hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 m
70 Dây dẫn 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
71 Dây dẫn 2x 2.5mm3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
72 Dây dẫn 2x 1.5mm4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
83 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
84 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
85 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 kg
86 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
87 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi 3 lớp, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
120 Tê PVC 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Tê PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Tê PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Tê PVC 110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
124 Côn thu PVC 90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Chếch PVC 110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tuýp
127 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1014 100m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,535 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,225 m3
130 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m3
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
134 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
135 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
136 Lát gạch không nung M100, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m2
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,476 m2
138 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 tấn
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
142 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D Cổng + hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5117 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2807 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7333 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8578 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,899 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
14 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,899 m2
16 Cổng đặt mua sẵn cả sơn ( Bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Biển hiệu mua sẵn cả sơn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 100m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6125 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6198 m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9496 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6875 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1909 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 tấn
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6098 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3581 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5882 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6225 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7105 m2
32 Đăp, kẻ, trang trí trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 hàng rào song sắt hộp (gia công và sơn hoàn thiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,225 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,225 m2
E Thiết bị
1 + Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->