Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Khắc phục và xử lý ô nhiễm môi trường tại xã Văn Bán, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ VĂN BÁN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Khắc phục và xử lý ô nhiễm môi trường tại xã Văn Bán, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 16:50:00 đến ngày 2020-09-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU VÀO ĐỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ móng, M350, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 63,33 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm vòm, đá 1x2, M350 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 29,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 151,17 | m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8417 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,59 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm vòm ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,19 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,09 | tấn |
| 11 | Thép hình I100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30 | kg |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, M350 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19,35 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,63 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,5 | tấn |
| 15 | Thép bản + thép hình các loại | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 840 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,56 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,47 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,2 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng, M150 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,83 | m3 |
| 22 | Bê tông bệ móng, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,94 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch cột trang trí, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,39 | m3 |
| 25 | Thép neo D14 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 40 | kg |
| 26 | Trát trang trí, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,04 | m2 |
| 27 | Ốp đá thẻ vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,04 | m2 |
| 28 | Bê tông bệ móng, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,32 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch cột trang trí, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,55 | m3 |
| 31 | Trát trang trí, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,6 | m2 |
| 32 | Ốp đá thẻ vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,04 | m2 |
| 33 | Trát trang trí, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19,56 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,86 | m2 |
| 35 | Bê tông tay vịn lan can, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,56 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tay vịn lan can | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột lan can, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2046 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,3 | m3 |
| 42 | Lát đá xẻ mặt cầu, 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 62,1 | m2 |
| 43 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,58 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,58 | tấn |
| 45 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,82 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,71 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU SÂN BÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,37 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ móng, M350, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 39,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm vòm, đá 1x2, M350 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 81,15 | m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7107 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,39 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm vòm ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,18 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,59 | tấn |
| 11 | Thép hình I100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20 | kg |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, M350 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,9 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,42 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,66 | tấn |
| 15 | Thép bản + thép hình các loại | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 560 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,04 | 100m |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,98 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,2 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng, M150 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,83 | m3 |
| 22 | Bê tông bệ móng, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,94 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch cột trang trí, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,42 | m3 |
| 25 | Thép neo D14 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30 | kg |
| 26 | Trát trang trí, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,04 | m2 |
| 27 | Ốp đá thẻ trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,04 | m2 |
| 28 | Bê tông bệ móng, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,32 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch cột trang trí, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,55 | m3 |
| 31 | Trát trang trí, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,6 | m2 |
| 32 | Ốp đá thẻ trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,6 | m2 |
| 33 | Trát trang trí, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,84 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,02 | m2 |
| 35 | Bê tông tay vịn lan can, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,49 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tay vịn lan can | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột lan can, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1782 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6768 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,66 | m3 |
| 42 | Lát đá xẻ mặt cầu, 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 32,64 | m2 |
| 43 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,39 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,39 | tấn |
| 45 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,26 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,59 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ + CỐNG THOÁT NƯỚC + NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đỉnh kè | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,3318 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 51,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,1694 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khung BTCT | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3882 | 100m2 |
| 6 | Đào chân khay, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3226 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 55,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,2903 | 100m2 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19,22 | m3 |
| 11 | Bê tông bổ sung những vị trí không trồng cỏ, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,78 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,5963 | 100m2 |
| 13 | Cốt thếp thân cống, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,4412 | tấn |
| 14 | Bê tông thân cống, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 21,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,0504 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 89,76 | m2 |
| 17 | Mối nối cống | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 19 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,6904 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,0393 | 100m3 |
| 24 | Khai thác đất về đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,3044 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,6904 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,6904 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,3044 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,3044 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,93 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 33,51 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 32 | Ván móng tường đầu + tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7799 | 100m2 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,18 | m3 |
| 34 | Xây gia cố tường đầu đá hộc, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,43 | m3 |
| 35 | Xây gia cố cửa cống, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,97 | m3 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,25 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7796 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9608 | 100m3 |
| 40 | Khai thác đất về đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0857 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7796 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7796 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0857 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0857 | 100m3 |
| 45 | Bê tông cột dàn van, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0161 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1211 | tấn |
| 49 | Sản xuất cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1923 | tấn |
| 50 | Máy đóng mở V5 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6271 | 100m |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,88 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 14,17 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,74 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0051 | tấn |
| 56 | Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,17 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cổ ga | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 58 | Thép hình L100x100x8 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0218 | tấn |
| 59 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,5 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đáy ga | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,32 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 121,52 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 64 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9114 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,8228 | 100m3 |
| 66 | Cắt khe co, khe dãn, khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0 | 10m |
| 67 | Khai thác đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1144 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1144 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1144 | 100m3 |
| 70 | Bơm nước thi công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50 | ca |
| 71 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 35,4451 | 100m3 |
| 72 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7348 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,6 | 100m |
| 74 | Thép buộc D6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0275 | tấn |
| 75 | Đắp đất đất bờ vây tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ bờ vây | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,75 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi