Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Nâng cao độ tin cậy lưới điện Điện lực Liên Chiểu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Nâng cao độ tin cậy lưới điện Điện lực Liên Chiểu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 09:15:00 đến ngày 2020-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,390,400,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Lắp mới LBS tại cột 36 - đz 474E9 | |||
| 1 | Lắp đặt CSV trung áp | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt LBS | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 3 | Bộ |
| 6 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| B | Hạng mục 2: Lắp Recloser tại cột 30.1-4 ĐS3 -đz 477E9 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp nguồn (VT) cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-4, nền hè | " | 1 | VT |
| 5 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt Recloser | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt FCO 22 kV | " | 2 | Bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 3 | Bộ |
| 11 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| C | Hạng mục 3: Thay DCL 43-4 ĐS6 bằng LBS-đz 477E9 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ VT cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo thu hồi DCL cũ và Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 6 | chuổi |
| 8 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| D | Hạng mục 4: Thay DCL 37.1-4 DS10 bằng LBS -đz 476E9 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp nguồn (VT) cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo thu hồi DCL cũ và Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 6 | chuổi |
| 8 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| E | Hạng mục 5: Thay DCL 54-4 DS11B bằng LBS -đz 478E9 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ VT cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 3 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo thu hồi DCL cũ và Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 6 | chuổi |
| 8 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| F | Hạng mục 6: Thay DCL 50-4 Nguyễn Văn Cừ bằng LBS -đz 475E92 | |||
| 1 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo thu hồi DCL cũ và Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 6 | chuổi |
| 6 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| G | Hạng mục 7: Thay DCL bằng LBS tại vị trí 35.1 ĐZ 475&477ELc | |||
| 1 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo thu hồi DCL cũ và Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 6 | chuổi |
| 6 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| H | Hạng mục 8: Nâng tiết diện dây dẫn trục chính, thay xà, sứ đỡ đz 475E9 từ trụ đầu tuyến đến DCL48-4ĐS4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-13,0 | " | 1 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đơn MT4 , nền hè bằng bê tông xi măng | " | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4 , nền hè bằng bê tông xi măng | " | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đơn | " | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột li tâm | " | 29 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột li tâm đôi, bố trí dọc | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột sắt 500 | " | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột ly tâm đôi | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà vuông cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền bê tông | " | 2 | VT |
| 12 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 13 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 5.079 | m |
| 14 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 39 | chuổi |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 197 | Bộ |
| 17 | Phần sử dụng lại | " | 1 | trọn bộ |
| 18 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| I | Hạng mục 9: Nâng tiết diện dây dẫn trục chính, thay xà, sứ đỡ đz 479Ehk2 (từ MC 472 Nguyễn Chánh đến DCL 30-4 Hồ Tùng Mậu) và đz 475Elc (từ trụ 34 đến DCL 48.44-4 Nguyễn Lương Bằng). | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-9,2 | " | 10 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đơn MT4 , nền hè bằng bê tông xi măng | " | 10 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột li tâm | " | 63 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rơi dây | " | 16 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cột li tâm đơn | " | 33 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột sắt 300 | " | 12 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột sắt 500 | " | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột ly tâm | " | 19 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột ly tâm đôi, bố trí ngang tuyến | " | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà vuông cột ly tâm đôi | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột ly tâm đôi | " | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền bê tông | " | 4 | VT |
| 13 | Thu hồi DCL | " | 6 | Bộ 3 pha |
| 14 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 16.875 | m |
| 15 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 357 | chuổi |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 639 | Bộ |
| 18 | Phần sử dụng lại | " | 1 | trọn bộ |
| 19 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| J | Hạng mục 10: Nâng tiết diện dây dẫn, thay xà, sứ đỡ đường dây 474E9 đoạn từ cột 65 đến cột 105 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đơn | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột li tâm | " | 35 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rơi dây | " | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột sắt 300 | " | 5 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 5.565 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 69 | chuổi |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 225 | Bộ |
| 10 | Phần sử dụng lại | " | 1 | trọn bộ |
| 11 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| K | Hạng mục 11: Hạ ngầm đoạn đầu tuyến nhánh rẽ Ngô Thì Nhậm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm nền hè bê tông, 3 cáp | " | 44 | md |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà thu lôi sứ đỡ cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha | " | 2 | vị trí |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-4, nền bê tông | " | 2 | VT |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rơi dây | " | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 186 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt ≤50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 9 | chuổi |
| 14 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| L | Hạng mục 13: Nắn tuyến xử lý hành lang tuyến nhánh rẽ KGĐ Tiểu đoàn 2-đz 474E9 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-9,2 | " | 3 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đơn MT3 , nền hè bằng bê tông xi măng | " | 5 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cột li tâm đơn | " | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền bê tông | " | 4 | VT |
| 8 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 636 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 15 | chuổi |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 19 | Bộ |
| 11 | Phần sủ dụng lại | " | 1 | trọn bộ |
| 12 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| M | Hạng mục 14: Kéo ĐZTT nối lưới từ nhánh rẽ KDC Phước Lý T2 đến TBA Lê Hiến Mai | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | " | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4 , nền hè bằng bê tông xi măng | " | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột ly tâm đôi, bố trí ngang tuyến | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền bê tông | " | 1 | VT |
| 5 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 315 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 12 | chuổi |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 1 | Bộ |
| 9 | Phần sử dụng lại | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| N | Hạng mục 16: Nâng tiết diện dây dẫn trục chính đz 474E9 từ trụ 37 đến trụ 65 thành dây AV240 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-9,2 | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đơn MT4 , nền hè bằng bê tông xi măng | " | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột li tâm | " | 11 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột li tâm đôi, bố trí dọc | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cột li tâm đơn | " | 9 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cuối cột sắt 500 | " | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền bê tông | " | 1 | VT |
| 8 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 3.678 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ chuổi, loại ≤ 5 bát | " | 30 | chuổi |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 133 | Bộ |
| 12 | Phần sử dụng lại | " | 1 | trọn bộ |
| 13 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| O | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| P | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| Q | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| R | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi