Gói thầu: Thi công Di dời - tái lập hệ thống lưới điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công Di dời - tái lập hệ thống lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:04:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,000,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY TT TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8633 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 7 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2-22KV xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 9 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Rải căng dây thủ công, dây AC70-ACSR 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 13 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 15 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chuỗi |
| 22 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 23 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 24 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 26 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 28 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965 | m |
| 29 | Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 30 | Rải căng dây thủ công, M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m |
| 31 | Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 32 | Tháo dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 33 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965 | m |
| 34 | Tháo dây thủ công, dây A50-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 35 | Tháo dây thủ công, M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m |
| B | Trụ T/TVM/17 | |||
| 1 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 2 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 sứ |
| 4 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 sứ |
| 5 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| C | Trụ T/TVM/69 | |||
| 1 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 2 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 sứ |
| 4 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 sứ |
| 5 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| D | Trụ T/TVM/69 | |||
| 1 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 xà |
| 2 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 sứ |
| 3 | Thay bộ sứ đứng đường dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sứ |
| 4 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 sứ |
| 5 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| E | Trụ T/TVM/81 | |||
| 1 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 xà |
| 2 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 sứ |
| 3 | Thay bộ sứ đứng đường dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sứ |
| 4 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 sứ |
| 5 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| F | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M95-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 4 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 11 | Lắp ống nhựa Þ168 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 12 | Lắp ống nhựa Þ168 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp ống nhựa Þ200 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| G | PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m3 |
| 2 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 3 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (vc 6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 4 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 7km (vc 8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (vc 6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 7km (vc 8km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| H | PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 50*100*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 3 | Rãi băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | 100m2 |
| 5 | Trải cán đá dăm (Loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Tái lập BT Ciment đá 1x2 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| I | ĐÀO ROBOT | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp cáp Cu bọc 150mm2 xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp cổ dề gắn thùng cầu dao; chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| 16 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 18 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 25 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 26 | Lắp đặt giá chùm treo MBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 27 | Lắp đặt thùng cầu dao đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tháo giá chùm treo MBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 29 | Tháo thùng cầu dao đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| K | Trụ tram | |||
| 1 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| 2 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 sứ |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| L | ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 2 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5551 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 9 | Ép cosse 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | đầu |
| 10 | Ép cosse 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 11 | Lắp đà L75 - 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 14 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 15 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.217 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.217 | m |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| M | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1KV, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt ống thép Þ60 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 3M50+M25 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Tháo cáp 3M50+M25 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 3 | DS 24kV 630A 3P Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Hộp domino 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM-HIỆU CHỈNH ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY TT TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | TN-HC LA 12kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | TN-HC FCO 24kV 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | TN-HC LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | TN-HC DS 24kV 630A 3P Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp LBFCO 1 P - 100A - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 2 | TNHC Thông tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 3 | TNHC Phóng điện đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo chống sét van, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Tháo aptomat 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | TN-HC LA 12kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | TN-HC máy biến áp 1P 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 7 | TN-HC abtomate 400A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | TN-HC FCO 24kV 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chống sét van, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 11 | Lắp đặt aptomat 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| R | ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp domino 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | TN-HC hộp domino 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi