Gói thầu: Thi công Di dời - tái lập hệ thống lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875862-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công Di dời - tái lập hệ thống lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20200875477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 11:04:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,000,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY TT TRÊN KHÔNG
1 Lắp đặt bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
5 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8633 m3
6 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
7 Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Lắp cáp Cu bọc 50mm2-22KV xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
9 Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
10 Rải căng dây thủ công, dây AC70-ACSR 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
13 Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
14 Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
15 Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
16 Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
18 Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 sứ
20 Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 sứ
21 Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 chuỗi
22 Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
23 Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
24 Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
25 Lắp đặt Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
26 Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
27 Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
28 Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965 m
29 Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
30 Rải căng dây thủ công, M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m
31 Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
32 Tháo dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
33 Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965 m
34 Tháo dây thủ công, dây A50-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
35 Tháo dây thủ công, M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m
B Trụ T/TVM/17
1 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
2 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
3 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ 3 sứ
4 Thay sứ treo đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 sứ
5 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
C Trụ T/TVM/69
1 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
2 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
3 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà lệch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ 3 sứ
4 Thay sứ treo đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 sứ
5 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
D Trụ T/TVM/69
1 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 xà
2 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ 3 sứ
3 Thay bộ sứ đứng đường dây 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 sứ
4 Thay sứ treo đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 sứ
5 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
E Trụ T/TVM/81
1 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 xà
2 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ 3 sứ
3 Thay bộ sứ đứng đường dây 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 sứ
4 Thay sứ treo đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 sứ
5 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
F CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M95-22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
4 Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
5 Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
6 Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
7 Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đầu
8 Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
9 Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
10 Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
11 Lắp ống nhựa Þ168 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
12 Lắp ống nhựa Þ168 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp ống nhựa Þ200 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
14 Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
G PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Đào đất mương cáp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 m3
2 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
3 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (vc 6km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
4 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 7km (vc 8km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
5 Đào đất mương cáp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (vc 6km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
8 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 7km (vc 8km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
H PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m3
2 Lát gạch thẻ 50*100*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
3 Rãi băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 100m2
5 Trải cán đá dăm (Loại I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
6 Tái lập BT Ciment đá 1x2 (M200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 m3
I ĐÀO ROBOT
1 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
J TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt TI hạ thế 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp cáp Cu bọc 150mm2 xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
7 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
10 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3501 m3
11 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
12 Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp cổ dề gắn thùng cầu dao; chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu
16 Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
17 Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
18 Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
22 Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
23 Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
24 Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
25 Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
26 Lắp đặt giá chùm treo MBT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
27 Lắp đặt thùng cầu dao đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Tháo giá chùm treo MBT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
29 Tháo thùng cầu dao đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
K Trụ tram
1 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
2 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 sứ
3 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
L ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
2 Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
4 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
5 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
6 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
7 Đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5551 m3
8 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
9 Ép cosse 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 đầu
10 Ép cosse 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
11 Lắp đà L75 - 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
14 Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
15 Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.217 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
20 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.217 m
22 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885 m
23 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
M CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Lắp đặt bảng tên đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
4 Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
5 Làm đầu cáp khô <=1KV, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
6 Lắp đặt ống thép Þ60 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
7 Lắp đặt cáp 3M50+M25 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Tháo cáp 3M50+M25 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
N MUA SẮM THIẾT BỊ
1 LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 LA 18kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
3 DS 24kV 630A 3P Outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Hộp domino 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM-HIỆU CHỈNH ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY TT TRÊN KHÔNG
1 Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 TN-HC LA 12kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 TN-HC FCO 24kV 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 TN-HC LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 TN-HC DS 24kV 630A 3P Outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt chống sét van, điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp LBFCO 1 P - 100A - 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
9 Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
2 TNHC Thông tuyến cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
3 TNHC Phóng điện đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
Q TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo chống sét van, điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháo MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
3 Tháo aptomat 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 TN-HC LA 12kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 TN-HC máy biến áp 1P 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
7 TN-HC abtomate 400A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 TN-HC FCO 24kV 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt chống sét van, điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-50KVA trên cột, giàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
11 Lắp đặt aptomat 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
R ĐƯỜNG DÂY HT TRÊN KHÔNG
1 Tháo hộp domino 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 TN-HC hộp domino 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
3 Lắp đặt hộp domino 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Lắp đặt hộp domino 9 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->