Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875847-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200875507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 16:01:00 đến ngày 2020-09-03 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,423,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,600,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8045 1m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8629 100m3
3 Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,814 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2447 100m3
5 Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4579 100m3
6 Đào bùn bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,565 100m3
7 Vét hữu cơ bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1333 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8266 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7055 100m3
10 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 300m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 100m3
11 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 3km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6983 100m3
12 Vận chuyển đất không tận dựng đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 3km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,883 100m3
13 Đào xúc đất khai thác đem đắp, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6273 100m3
14 Vận chuyển đất về để đắp đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 3km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6273 100m3
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, thủ công 3%  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2659 m3
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bằng máy 97% 461,2641 m3
B Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6638 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6552 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5996 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,1 m3
C Hệ thống rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,746 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6298 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0958 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1091 100m2
5 Ván khuôn đổ móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8218 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,09 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,91 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m2
10 Ván khuôn tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2873 100m2
11 Bê tông tường, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,94 m3
12 Ván khuôn tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3898 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5305 tấn
15 Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,148 m3
16 Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy (vật liệu lấy tỷ lệ vữa XM 100 theo mã AG.42121)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 cái
17 Đào móng đất C3 bằng thủ công 30%  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7332 1m3
18 Đào móng đất C3 bằng máy đào 70%  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 100m2
20 Ván khuôn đổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,536 m2
24 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m2
25 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
D Cống ngang đường
1 Đào móng cống thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,194 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5475 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3697 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,845 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,39 m3
6 Bê tông móng + tường thân cống bản, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,09 m3
7 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,09 m3
8 Làm lớp đá dăm đệm móng 11,6 m3
9 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7298 100m2
10 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2008 100m2
11 Tháo dỡ ống cống cũ D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
12 Tháo dỡ tấm đan cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
13 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5752 100m2
16 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0872 tấn
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 đoạn ống
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,623 m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa làm mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6558 m2
21 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
22 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép bảo vệ góc đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9461 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<10mm 0,3526 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9508 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
E Hệ thống biển báo hiệu
1 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
3 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7751 m2
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
F Công tác mặt bằng thi công
1 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bụi
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 100m
4 Phên tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4 m2 
5 Nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7 m
6 Bơm hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
G Thuế, phí tài nguyên môi trường
1 Thuế, phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->