Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt thiết bị (bao gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, Tường chắn đất; Bể lắng – lọc nhanh; Bể lọc chậm; Bể chứa; Đường ống công nghệ và phụ kiện; Nhà quản lý vận hành; Nhà hoá chất; Hàng rào; Sân nền -hố van - hố ga.)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862908-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt thiết bị (bao gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, Tường chắn đất; Bể lắng – lọc nhanh; Bể lọc chậm; Bể chứa; Đường ống công nghệ và phụ kiện; Nhà quản lý vận hành; Nhà hoá chất; Hàng rào; Sân nền -hố van - hố ga.)
Số hiệu KHLCNT 20200844421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn vay ngân hàng thê giới (WB) và vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 09:33:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,695,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lấp mặt bằng và đường vào khu xử lý
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 100m2
2 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,416 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9833 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4327 100m3
7 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
8 2. ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
9 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4517 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4517 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (tận dụng đất đào san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4517 100m3
13 Đào rảnh thoát nước dọc, đấp cấp III, sâu 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m3
B Tường chắn đất
1 Đào móng tường chắn bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9769 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,67 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, tận dụng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3433 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6126 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7354 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,325 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8887 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5449 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5449 100m3
C Bê lắng - Lọc nhanh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2864 100m3
2 Đào móng băng rộng >3m sâu <=2m đất cấp III (10% đào nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,404 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (80% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
4 Lót móng đá 4x6 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2748 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, tận dụng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6688 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, tận dụng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7495 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3525 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,423 m3
10 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2981 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,274 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
13 Weter bar mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,802 m2
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,3 m2
16 Sản xuất thang sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9232 tấn
17 Làm tầng lọc bằng cát (Chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
18 Sản xuất máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,04 m3
20 Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị tri vào và vị trí lấy nước qua bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí rửa lọc ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt BU, đường kính 300mm - vị trí xã cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van chống tràn bể lắng - D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
D Bể lọc chậm
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III (90% đào bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5147 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (80% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Đào NC 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7184 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, tận dụng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6612 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, tận dụng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể lọc, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2068 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 m3
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,848 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6552 m3
15 Weter bar mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 m
16 Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí ống vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí ống ra bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí rửa lọc và xã rửa lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp dựng lan can sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
21 Sản xuất thang sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
22 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh (tính chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9104 100m3
23 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối (tính chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,65 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Lắp đặt chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 cái
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
E Bể chứa 1000m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4756 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% đào nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,225 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, tận dụng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9767 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6123 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4447 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9103 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3123 tấn
9 Bê tông đáy bể chứa, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,593 m3
10 Bê tông thành bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,0653 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,792 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,257 m3
13 Weter bar mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
14 Lắp đặt BU, đường kính 110mm - ống thông hơi D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt BU, đường kính 160mm - ống xã tràn và ống lấy nước vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm (ống thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm (ống lấy nước qua bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt BU, đường kính 200mm - Ống thông bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt BU, đường kính 300mm - ống lấy nước và ống xã cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=300mm (ống xã cặn và vào mạng lưới - đoạn nối vào đường ống chung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt van phao D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
24 Sản xuất thang sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
F Đường ống công nghệ, phụ kiện và điện hạ áp
1 1. ĐẤU NỐI TẠI VỊ TRÍ ỐNG DẨN D160 VÀO BỂ LẮNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
3 Lắp đặt măng sông, nối mặt bích D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối mặt bích D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bích BS4504 PN16 DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9808 m3
10 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
12 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 2. ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC Ở TRẠM XỬ LÝ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối mặt bích D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối PP hàn D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=150mm (8 cái ở bể + 1 cái ở bể chứa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt van giảm áp D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bích BS4504 PN16 DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
21 3. ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN XÃ CẶN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm (xã cặn bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm (ống xã cặn nối sau van xã cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
24 Đào mương đặt ống thoát nước D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9123 100m3
26 4. ĐIỆN HẠ ÁP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tủ điện 300x400 tole dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Đấi coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Trụ điện 8,4M-A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
32 Móng trụ MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
33 Gia công cùm neo sứ mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Móc neo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
38 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
39 Vận chuyển trụ điện từ Buôn Ma Thuột về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
40 Kẹp đấu nối cáp PVC vào tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Nhà quản lý vận hành
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2125 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6025 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8725 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2027 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5493 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8441 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8124 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7372 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
18 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3709 m3
19 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9454 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,45 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,785 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 m
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,66 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,395 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,215 m2
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4366 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4366 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6564 100m2
33 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,69 m2
36 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1505 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,757 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,57 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,57 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
41 Ốp đá granit tự nhiên làm bếp nấu ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
42 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4163 m3
43 Xây tường bồn hoa gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
45 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m2
46 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
51 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 450x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
56 THOÁT NƯỚC, VỆ SINH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 HẦM TỰ HOẠI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
76 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
81 GIẾNG THẤM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
82 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m. Cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7573 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 m3
84 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
H Nhà hoá chất
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,952 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,494 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3747 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6739 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4192 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3746 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
18 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,287 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,62 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,02 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,58 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,16 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,02 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,14 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m2
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,404 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
33 THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điều khiển tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
I Hàng rào
1 a. PHẦN HÀNG RÀO XÂY KÍN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào móng hàng rào bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5052 100m3
3 Đào móng hàng rào bằng nhân công, đất cấp III (tính vét lại máy đào = 10% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,614 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, giằng móng + giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4031 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
10 Xây tường gạch ống (XMCL) 8x8x18 vữa XM mác 75 dày <=30cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m3
11 Xây trụ gạch thẻ (XMCL) 8x8x19 vữa XM mác 75 dày <=30cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,82 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
14 Sản xuất chông sắt + nan hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
15 Sản xuất, lắp đặt bảng tên công trình bằng đá granit KT 1,5x2.5m (bao gồm khắc chữ chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 bảng
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,3 m2
17 b. PHẦN CỔNG CHÍNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
19 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, tận dụng 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 tấn
23 Xây trụ gạch thẻ (XMCL) 8x8x19 vữa XM mác 75 dày <=30cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
25 Sản xuất cửa sắt + ray đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
26 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
J Sân, tam cấp, hố ga, hố van
1 1. SÂN VÀ BẬC TAM CẤP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2211 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6105 m3
4 Xây đá hộc, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m3
5 2. HỐ GA, HỐ VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,828 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,992 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8899 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1202 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
12 Lắp đặt BU, đường kính 160mm (tại hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt BU, đường kính 300mm (8 cái hố van + 9 cái xã cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
14 Sản xuất các kết cấu thép khác: Sản xuất lưới chắn rác ở hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Sản xuất nắp đậy hố van bằng thép tấm dày 5mm+ chốt bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 tấn
K Thiết bị (vật liệu) lắp đặt gói số 1
1 Máy châm Cloruamin B; 0,5KW; H>20m, bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy khấy hoá chất 1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Thùng đựng hoá chất 1500lít, giá đỡ, đường ống cấp nước vào D21, ống hút D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
4 Máy châm hoá chất PAC 0,5KW, H>10m, bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Máy khuấy hoá chất PAC 1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thùng đựng hoá chất 2000lít, giá đỡ, đường ống cấp nước vào D21, ống hút D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
7 Hệ thống đấu nối tủ điều khiển máy khuấy, máy châm PAC, Clo - Vỏ tủ Việt Nam+ Linh kiện nhập khẩu - điều khiển tự động và kết hợp bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ tủ
8 Máy khuấy tạo dòng xoáy - 3KW, H>20m - nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tủ điều khiển các máy khuấy tạo dòng xoáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ tủ
10 Than hoạt tính (1000x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 kg
11 Cát thạch anh (4200x4+1400x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.500 kg
12 Sỏi sạn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
13 Máy tính để bàn + máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bàn + ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->