Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt thiết bị (bao gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, Tường chắn đất; Bể lắng – lọc nhanh; Bể lọc chậm; Bể chứa; Đường ống công nghệ và phụ kiện; Nhà quản lý vận hành; Nhà hoá chất; Hàng rào; Sân nền -hố van - hố ga.)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt thiết bị (bao gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, Tường chắn đất; Bể lắng – lọc nhanh; Bể lọc chậm; Bể chứa; Đường ống công nghệ và phụ kiện; Nhà quản lý vận hành; Nhà hoá chất; Hàng rào; Sân nền -hố van - hố ga.) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn vay ngân hàng thê giới (WB) và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 09:33:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,695,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lấp mặt bằng và đường vào khu xử lý | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,416 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9833 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4327 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 8 | 2. ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4517 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4517 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (tận dụng đất đào san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4517 | 100m3 |
| 13 | Đào rảnh thoát nước dọc, đấp cấp III, sâu 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| B | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,67 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3433 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6126 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7354 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,325 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8887 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5449 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5449 | 100m3 |
| C | Bê lắng - Lọc nhanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2864 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m sâu <=2m đất cấp III (10% đào nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (80% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2748 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6688 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7495 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3525 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,423 | m3 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2981 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,274 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Weter bar mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,802 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3 | m2 |
| 16 | Sản xuất thang sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | tấn |
| 17 | Làm tầng lọc bằng cát (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m3 |
| 20 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị tri vào và vị trí lấy nước qua bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí rửa lọc ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU, đường kính 300mm - vị trí xã cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chống tràn bể lắng - D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | Bể lọc chậm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III (90% đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (80% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Đào NC 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7184 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6612 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể lọc, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2068 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,848 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6552 | m3 |
| 15 | Weter bar mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m |
| 16 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí ống vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí ống ra bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm - vị trí rửa lọc và xã rửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 21 | Sản xuất thang sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 22 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh (tính chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9104 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối (tính chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,65 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| E | Bể chứa 1000m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% đào nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9767 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6123 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4447 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3123 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể chứa, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,593 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0653 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,257 | m3 |
| 13 | Weter bar mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm - ống thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm - ống xã tràn và ống lấy nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm (ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm (ống lấy nước qua bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt BU, đường kính 200mm - Ống thông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU, đường kính 300mm - ống lấy nước và ống xã cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=300mm (ống xã cặn và vào mạng lưới - đoạn nối vào đường ống chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van phao D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 24 | Sản xuất thang sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| F | Đường ống công nghệ, phụ kiện và điện hạ áp | |||
| 1 | 1. ĐẤU NỐI TẠI VỊ TRÍ ỐNG DẨN D160 VÀO BỂ LẮNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 3 | Lắp đặt măng sông, nối mặt bích D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối mặt bích D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bích BS4504 PN16 DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9808 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | 2. ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC Ở TRẠM XỬ LÝ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối mặt bích D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối PP hàn D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=150mm (8 cái ở bể + 1 cái ở bể chứa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt van giảm áp D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bích BS4504 PN16 DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 21 | 3. ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN XÃ CẶN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm (xã cặn bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm (ống xã cặn nối sau van xã cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 24 | Đào mương đặt ống thoát nước D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9123 | 100m3 |
| 26 | 4. ĐIỆN HẠ ÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 300x400 tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đấi coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Trụ điện 8,4M-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 32 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 33 | Gia công cùm neo sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Móc neo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 38 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 39 | Vận chuyển trụ điện từ Buôn Ma Thuột về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 40 | Kẹp đấu nối cáp PVC vào tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Nhà quản lý vận hành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2125 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6025 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8725 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8441 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3709 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9454 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,45 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,785 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,395 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,215 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4366 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4366 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6564 | 100m2 |
| 33 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1505 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên làm bếp nấu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | m3 |
| 43 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 45 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m2 |
| 46 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 51 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 450x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 56 | THOÁT NƯỚC, VỆ SINH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | HẦM TỰ HOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 81 | GIẾNG THẤM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m. Cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7573 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| H | Nhà hoá chất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,952 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,494 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3747 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3746 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,16 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,14 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 33 | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | Hàng rào | |||
| 1 | a. PHẦN HÀNG RÀO XÂY KÍN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng hàng rào bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hàng rào bằng nhân công, đất cấp III (tính vét lại máy đào = 10% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, giằng móng + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống (XMCL) 8x8x18 vữa XM mác 75 dày <=30cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 11 | Xây trụ gạch thẻ (XMCL) 8x8x19 vữa XM mác 75 dày <=30cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,82 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 14 | Sản xuất chông sắt + nan hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên công trình bằng đá granit KT 1,5x2.5m (bao gồm khắc chữ chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | bảng |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,3 | m2 |
| 17 | b. PHẦN CỔNG CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, tận dụng 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 23 | Xây trụ gạch thẻ (XMCL) 8x8x19 vữa XM mác 75 dày <=30cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt + ray đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 26 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| J | Sân, tam cấp, hố ga, hố van | |||
| 1 | 1. SÂN VÀ BẬC TAM CẤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2211 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6105 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 5 | 2. HỐ GA, HỐ VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,828 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8899 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1202 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm (tại hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU, đường kính 300mm (8 cái hố van + 9 cái xã cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác: Sản xuất lưới chắn rác ở hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Sản xuất nắp đậy hố van bằng thép tấm dày 5mm+ chốt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| K | Thiết bị (vật liệu) lắp đặt gói số 1 | |||
| 1 | Máy châm Cloruamin B; 0,5KW; H>20m, bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy khấy hoá chất 1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thùng đựng hoá chất 1500lít, giá đỡ, đường ống cấp nước vào D21, ống hút D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Máy châm hoá chất PAC 0,5KW, H>10m, bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy khuấy hoá chất PAC 1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thùng đựng hoá chất 2000lít, giá đỡ, đường ống cấp nước vào D21, ống hút D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống đấu nối tủ điều khiển máy khuấy, máy châm PAC, Clo - Vỏ tủ Việt Nam+ Linh kiện nhập khẩu - điều khiển tự động và kết hợp bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ tủ |
| 8 | Máy khuấy tạo dòng xoáy - 3KW, H>20m - nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển các máy khuấy tạo dòng xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ tủ |
| 10 | Than hoạt tính (1000x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | kg |
| 11 | Cát thạch anh (4200x4+1400x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.500 | kg |
| 12 | Sỏi sạn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 13 | Máy tính để bàn + máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bàn + ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi