Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn năm 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị qyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 19:45:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,891,280,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHÁ BỎ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 9,51 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ø6mm | Phần cọc | 0,195 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc Ø8mm | Phần cọc | 2,56 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ø12mm | Phần cọc | 0,128 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Ø18mm | Phần cọc | 11,623 | tấn |
| 5 | Gia công bass nối cọc | Phần cọc | 0,784 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần cọc | 139,81 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Phần cọc | 643,7 | kg |
| 8 | Lắp đặt bass nối cọc | Phần cọc | 0,784 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Phần cọc | 63,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cọc | Phần cọc | 4,356 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Phần cọc | 2,591 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Phần cọc | 0,309 | tấn |
| 13 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm | Phần cọc | 40 | mối nối |
| 14 | Thử động cọc trên bờ cho mố | Phần cọc | 1 | cọc |
| 15 | Thử động cọc dưới nước, cho trụ | Phần cọc | 1 | cọc |
| 16 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất | Phần cọc | 1,274 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất | Phần cọc | 0,142 | 100m |
| 18 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất | Phần cọc | 1,274 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất | Phần cọc | 0,142 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần ngập đất, không vật liệu cọc | Phần cọc | 3,611 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần không ngập đất, không vật liệu cọc | Phần cọc | 0,637 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc BTCT | Phần cọc | 1,08 | m3 |
| 23 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 đs 2-4 | Phần mố | 1,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông bê tông lót | Phần mố | 0,034 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép mố Ø6mm | Phần mố | 0,016 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố Ø10mm | Phần mố | 0,14 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố Ø12mm | Phần mố | 0,44 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố Ø18mm | Phần mố | 0,26 | tấn |
| 29 | Bê tông mố đá 1x2 M300 | Phần mố | 8,874 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mố | Phần mố | 0,446 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép trụ Ø6mm | Phần trụ | 0,024 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ Ø10mm | Phần trụ | 0,214 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ Ø18mm | Phần trụ | 0,374 | tấn |
| 34 | Bê tông trụ đá 1x2 M300 | Phần trụ | 7,036 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép trụ | Phần trụ | 0,261 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x200x50 | Gối cao su + dầm | 18 | cái |
| 37 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m | Gối cao su + dầm | 9 | dầm |
| 38 | Lao lắp dầm cầu | Gối cao su + dầm | 9 | cái |
| 39 | Cốt thép dầm ngang Ø10mm | Gối cao su + dầm | 0,21 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | Gối cao su + dầm | 0,02 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm ngang Ø18mm | Gối cao su + dầm | 0,086 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Gối cao su + dầm | 1,237 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép dầm ngang | Gối cao su + dầm | 17,406 | m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol | Mặt cầu | 0,713 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol | Mặt cầu | 4,32 | m2 |
| 46 | Cốt thép bản mặt cầu Ø10mm | Mặt cầu | 0,908 | tấn |
| 47 | Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm | Mặt cầu | 1,3 | tấn |
| 48 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Mặt cầu | 19,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mặt cầu | 0,924 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép gờ cầu Ø10mm | Mặt cầu | 0,28 | tấn |
| 51 | Cốt thép gờ cầu Ø12mm | Mặt cầu | 0,191 | tấn |
| 52 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Mặt cầu | 3,038 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép gờ cầu | Mặt cầu | 0,277 | 100m2 |
| 54 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0.5x1 M300 | Mặt cầu | 4,725 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nước | Mặt cầu | 0,096 | 100m |
| 56 | Gia công thép tấm dày 6mm ống thoát nước | Mặt cầu | 0,005 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Mặt cầu | 0,005 | tấn |
| 58 | Cốt thép khe co giãn | Mặt cầu | 0,312 | tấn |
| 59 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | Mặt cầu | 14,8 | m |
| 60 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Mặt cầu | 1,665 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mặt cầu | 0,142 | 100m2 |
| 62 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | Mặt cầu | 13,5 | m2 |
| 63 | Cốt thép neo Ø8mm | Lan can | 0,022 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ lan can | Lan can | 0,892 | tấn |
| 65 | Cung cấp ống STK D=90mm | Lan can | 202,545 | kg |
| 66 | Cung cấp ống STK D=76mm | Lan can | 244,62 | kg |
| 67 | Cung cấp ống STK D=60mm | Lan can | 191,7 | kg |
| 68 | Cung cấp ống STK D=27mm | Lan can | 173,779 | kg |
| 69 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Lan can | 34,992 | kg |
| 70 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Lan can | 44,51 | kg |
| 71 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,624 | 100m |
| 72 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,336 | 100m |
| 73 | Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) | Khung định vị đóng cọc | 4.666 | kg |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Khung định vị đóng cọc | 1,583 | tấn |
| 75 | Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Khung định vị đóng cọc | 3,166 | tấn |
| 76 | Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) | Khung định vị đóng cọc | 3.166 | kg |
| 77 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,624 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần không ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,336 | 100m |
| D | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 trồng biển báo | Biển báo | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Biển báo | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Biển báo | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Biển báo | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Biển báo | 2 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Biển báo | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển chữ nhật 45x90cm | Biển báo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo | Biển báo | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp biển báo vuông 120x120cm | Biển báo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Biển báo | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Biển báo | 16 | cái |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Cọc tiêu | 0,016 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | Cọc tiêu | 0,052 | tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 | Cọc tiêu | 0,495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cọc | Cọc tiêu | 0,075 | 100m2 |
| 16 | Sơn dầu 3 lớp | Cọc tiêu | 8,85 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cọc tiêu | Cọc tiêu | 20 | cái |
| 18 | Đào đất trồng cọc tiêu | Cọc tiêu | 1,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Cọc tiêu | 1,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Cọc tiêu | 0,16 | 100m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phát hoang khu vực bãi đúc cọc | Phần cọc | 9 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép 6 mm | Phần cọc | 0,195 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ø8mm | Phần cọc | 2,56 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc Ø12mm | Phần cọc | 0,128 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø18mm | Phần cọc | 11,623 | tấn |
| 6 | Gia công bass nối cọc | Phần cọc | 0,784 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần cọc | 139,81 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Phần cọc | 643,7 | kg |
| 9 | Lắp đặt bass nối cọc | Phần cọc | 0,784 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Phần cọc | 63,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cọc | Phần cọc | 4,356 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Phần cọc | 2,591 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Phần cọc | 0,309 | tấn |
| 14 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm | Phần cọc | 40 | mối nối |
| 15 | Thử động cọc trên bờ cho mố | Phần cọc | 1 | cọc |
| 16 | Thử động cọc dưới nước cho trụ | Phần cọc | 1 | cọc |
| 17 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất | Phần cọc | 1,274 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất | Phần cọc | 0,142 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất | Phần cọc | 1,274 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất | Phần cọc | 0,142 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần ngập đất | Phần cọc | 3,611 | 100m |
| 22 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần không ngập đất | Phần cọc | 0,637 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc BTCT | Phần cọc | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 đs 2-4 | Phần mố | 1,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông bê tông lót | Phần mố | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mố Ø6mm | Phần mố | 0,016 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố Ø10mm | Phần mố | 0,14 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố Ø12mm | Phần mố | 0,44 | tấn |
| 29 | Cốt thép mố Ø18mm | Phần mố | 0,26 | tấn |
| 30 | Bê tông mố đá 1x2 M300 | Phần mố | 8,874 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mố | Phần mố | 0,446 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép trụ Ø6mm | Phần trụ | 0,024 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ Ø10mm | Phần trụ | 0,214 | tấn |
| 34 | Cốt thép trụ Ø18mm | Phần trụ | 0,374 | tấn |
| 35 | Bê tông trụ đá 1x2 M300 | Phần trụ | 7,036 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép trụ | Phần trụ | 0,261 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x200x50 | Gối cao su + dầm | 18 | cái |
| 38 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m | Gối cao su + dầm | 9 | dầm |
| 39 | Lao lắm dầm cầu | Gối cao su + dầm | 9 | cái |
| 40 | Cốt thép dầm ngang Ø10mm | Gối cao su + dầm | 0,21 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | Gối cao su + dầm | 0,02 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm ngang Ø18mm | Gối cao su + dầm | 0,086 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Gối cao su + dầm | 1,237 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép dầm ngang | Gối cao su + dầm | 17,406 | m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol | Mặt cầu | 1,069 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol | Mặt cầu | 6,48 | m2 |
| 47 | Cốt thép bản mặt cầu Ø10mm | Mặt cầu | 1,207 | tấn |
| 48 | Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm | Mặt cầu | 1,725 | tấn |
| 49 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Mặt cầu | 25,92 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mặt cầu | 1,228 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép gờ cầu Ø10mm | Mặt cầu | 0,372 | tấn |
| 52 | Cốt thép gờ cầu Ø12mm | Mặt cầu | 0,254 | tấn |
| 53 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Mặt cầu | 4,05 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép gờ cầu | Mặt cầu | 0,037 | 100m2 |
| 55 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0.5x1 M300 | Mặt cầu | 6,3 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nước | Mặt cầu | 0,096 | 100m |
| 57 | Gia công thép tấm dày 6mm ống thoát nước | Mặt cầu | 0,005 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Mặt cầu | 0,005 | tấn |
| 59 | Cốt thép khe co giãn | Mặt cầu | 0,312 | tấn |
| 60 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | Mặt cầu | 14,8 | m |
| 61 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Mặt cầu | 1,665 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mặt cầu | 0,142 | 100m2 |
| 63 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | Mặt cầu | 13,5 | m2 |
| 64 | Cốt thép neo Ø8mm | Lan can | 0,028 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hệ lan can | Lan can | 1,176 | tấn |
| 66 | Cung cấp ống STK D=90mm | Lan can | 260,415 | kg |
| 67 | Cung cấp ống STK D=76mm | Lan can | 326,16 | kg |
| 68 | Cung cấp ống STK D=60mm | Lan can | 255,6 | kg |
| 69 | Cung cấp ống STK D=27mm | Lan can | 231,705 | kg |
| 70 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Lan can | 44,989 | kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Lan can | 57,227 | kg |
| 72 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,624 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,336 | 100m |
| 74 | Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) | Khung định vị đóng cọc | 4.666 | kg |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Khung định vị đóng cọc | 1,583 | tấn |
| 76 | Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Khung định vị đóng cọc | 3,166 | tấn |
| 77 | Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) | Khung định vị đóng cọc | 3.166 | kg |
| 78 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,624 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần không ngập đất | Khung định vị đóng cọc | 0,336 | 100m |
| F | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 trồng biển báo | Biển báo | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Biển báo | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Biển báo | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Biển báo | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Biển báo | 2 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Biển báo | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển chữ nhật 45x90cm | Biển báo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo | Biển báo | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp biển báo vuông 120x120cm | Biển báo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Biển báo | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Biển báo | 16 | cái |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Cọc tiêu | 0,016 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | Cọc tiêu | 0,052 | tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 | Cọc tiêu | 0,495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cọc | Cọc tiêu | 0,075 | 100m2 |
| 16 | Sơn dầu 3 lớp | Cọc tiêu | 8,85 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cọc tiêu | Cọc tiêu | 20 | cái |
| 18 | Đào đất trồng cọc tiêu | Cọc tiêu | 1,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Cọc tiêu | 1,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Cọc tiêu | 0,16 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 57,099 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất tấn đầu ao | Chương V của E-HSMT | 1,471 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm 2 hàng gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 35,84 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm 2 hàng gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4m | Chương V của E-HSMT | 186,7 | m |
| 6 | Kẽm buộc khung cừ, ĐK=4mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Đào nền thi công đường | Chương V của E-HSMT | 1,412 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề bằng đất dính K>0,9 | Chương V của E-HSMT | 17,821 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT | 1.847,41 | m3 |
| 10 | Đắp cát sông lắp ao K>0,85 | Chương V của E-HSMT | 34,563 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,423 | 100m3 |
| 12 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm lớp trên, đường mới | Chương V của E-HSMT | 3,525 | 100m3 |
| 13 | Lót vải nhựa | Chương V của E-HSMT | 29,372 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xi măng M250 | Chương V của E-HSMT | 469,94 | m3 |
| 16 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT | 87,465 | 10m |
| 17 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất tấn lề, K=0,90 | Phần đường tẻ | 0,952 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất dính | Phần đường tẻ | 104,69 | m3 |
| 22 | Đắp cát sông nền đường, K=0,95 | Phần đường tẻ | 0,486 | 100m3 |
| 23 | Lót vải nhựa | Phần đường tẻ | 1,245 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Phần đường tẻ | 14,94 | m3 |
| 25 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm L=3,2m | 25,6 | m | |
| 26 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm L=3,7m | Phần biển báo | 11,1 | m |
| 27 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Phần biển báo | 11 | trụ |
| 28 | Đào đất trồng biển báo | Phần biển báo | 0,88 | m3 |
| 29 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Phần biển báo | 1,06 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lót móng | Phần biển báo | 0,106 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm | Phần biển báo | 11 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Phần biển báo | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo | Phần biển báo | 11 | bộ |
| 34 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Phần cọc tiêu | 0,022 | tấn |
| 35 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | Phần cọc tiêu | 0,07 | tấn |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 | Phần cọc tiêu | 0,67 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép cọc | Phần cọc tiêu | 0,146 | 100m2 |
| 38 | Sơn dầu 3 lớp | Phần cọc tiêu | 11,59 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu | Phần cọc tiêu | 27 | cái |
| 40 | Đào đất trồng cọc tiêu | Phần cọc tiêu | 2,16 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Phần cọc tiêu | 1,86 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Phần cọc tiêu | 0,216 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi