Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878203-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200659503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn năm 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị qyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 19:45:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,891,280,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Hạng mục chung Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B PHÁ BỎ CẦU CŨ:
1 Phá dỡ cầu cũ Chương V của E-HSMT 9,51 m3
2 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT 1,92 100m
C PHẦN XÂY DỰNG CẦU SỐ 1
1 Cốt thép cọc Ø6mm Phần cọc 0,195 tấn
2 Cốt thép cọc Ø8mm Phần cọc 2,56 tấn
3 Cốt thép cọc Ø12mm Phần cọc 0,128 tấn
4 Cốt thép cọc Ø18mm Phần cọc 11,623 tấn
5 Gia công bass nối cọc Phần cọc 0,784 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=12mm Phần cọc 139,81 kg
7 Cung cấp thép tấm dày 10mm Phần cọc 643,7 kg
8 Lắp đặt bass nối cọc Phần cọc 0,784 tấn
9 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Phần cọc 63,24 m3
10 Ván khuôn thép cọc Phần cọc 4,356 100m2
11 Gia công thép tấm hộp nối cọc Phần cọc 2,591 tấn
12 Gia công thép hình hộp nối cọc Phần cọc 0,309 tấn
13 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm Phần cọc 40 mối nối
14 Thử động cọc trên bờ cho mố Phần cọc 1 cọc
15 Thử động cọc dưới nước, cho trụ Phần cọc 1 cọc
16 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất Phần cọc 1,274 100m
17 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất Phần cọc 0,142 100m
18 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất Phần cọc 1,274 100m
19 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất Phần cọc 0,142 100m
20 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần ngập đất, không vật liệu cọc Phần cọc 3,611 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần không ngập đất, không vật liệu cọc Phần cọc 0,637 100m
22 Đập đầu cọc BTCT Phần cọc 1,08 m3
23 Bê tông lót mố đá 1x2 M150 đs 2-4 Phần mố 1,32 m3
24 Ván khuôn bê tông bê tông lót Phần mố 0,034 100m2
25 Cốt thép mố Ø6mm Phần mố 0,016 tấn
26 Cốt thép mố Ø10mm Phần mố 0,14 tấn
27 Cốt thép mố Ø12mm Phần mố 0,44 tấn
28 Cốt thép mố Ø18mm Phần mố 0,26 tấn
29 Bê tông mố đá 1x2 M300 Phần mố 8,874 m3
30 Ván khuôn thép mố Phần mố 0,446 100m2
31 Cốt thép trụ Ø6mm Phần trụ 0,024 tấn
32 Cốt thép trụ Ø10mm Phần trụ 0,214 tấn
33 Cốt thép trụ Ø18mm Phần trụ 0,374 tấn
34 Bê tông trụ đá 1x2 M300 Phần trụ 7,036 m3
35 Ván khuôn thép trụ Phần trụ 0,261 100m2
36 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x200x50 Gối cao su + dầm 18 cái
37 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m Gối cao su + dầm 9 dầm
38 Lao lắp dầm cầu Gối cao su + dầm 9 cái
39 Cốt thép dầm ngang Ø10mm Gối cao su + dầm 0,21 tấn
40 Cốt thép dầm ngang Ø12mm Gối cao su + dầm 0,02 tấn
41 Cốt thép dầm ngang Ø18mm Gối cao su + dầm 0,086 tấn
42 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Gối cao su + dầm 1,237 m3
43 Ván khuôn thép dầm ngang Gối cao su + dầm 17,406 m2
44 Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol Mặt cầu 0,713 m3
45 Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol Mặt cầu 4,32 m2
46 Cốt thép bản mặt cầu Ø10mm Mặt cầu 0,908 tấn
47 Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm Mặt cầu 1,3 tấn
48 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Mặt cầu 19,44 m3
49 Ván khuôn thép mặt cầu Mặt cầu 0,924 100m2
50 Cốt thép gờ cầu Ø10mm Mặt cầu 0,28 tấn
51 Cốt thép gờ cầu Ø12mm Mặt cầu 0,191 tấn
52 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Mặt cầu 3,038 m3
53 Ván khuôn thép gờ cầu Mặt cầu 0,277 100m2
54 Bê tông phủ mặt cầu, đá 0.5x1 M300 Mặt cầu 4,725 m3
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nước Mặt cầu 0,096 100m
56 Gia công thép tấm dày 6mm ống thoát nước Mặt cầu 0,005 tấn
57 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Mặt cầu 0,005 tấn
58 Cốt thép khe co giãn Mặt cầu 0,312 tấn
59 LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn Mặt cầu 14,8 m
60 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Mặt cầu 1,665 m3
61 Ván khuôn thép khe co giãn Mặt cầu 0,142 100m2
62 Sơn dầu 2 lớp gờ cầu Mặt cầu 13,5 m2
63 Cốt thép neo Ø8mm Lan can 0,022 tấn
64 Lắp dựng hệ lan can Lan can 0,892 tấn
65 Cung cấp ống STK D=90mm Lan can 202,545 kg
66 Cung cấp ống STK D=76mm Lan can 244,62 kg
67 Cung cấp ống STK D=60mm Lan can 191,7 kg
68 Cung cấp ống STK D=27mm Lan can 173,779 kg
69 Cung cấp thép tấm dày 8mm Lan can 34,992 kg
70 Cung cấp thép tấm dày 6mm Lan can 44,51 kg
71 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,624 100m
72 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,336 100m
73 Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) Khung định vị đóng cọc 4.666 kg
74 Gia công hệ khung dàn Khung định vị đóng cọc 1,583 tấn
75 Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Khung định vị đóng cọc 3,166 tấn
76 Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) Khung định vị đóng cọc 3.166 kg
77 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,624 100m
78 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần không ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,336 100m
D PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào đất cấp 2 trồng biển báo Biển báo 0,16 m3
2 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Biển báo 0,192 m3
3 Ván khuôn gỗ lót móng Biển báo 0,019 100m2
4 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Biển báo 8 m
5 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Biển báo 2 trụ
6 Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm Biển báo 2 cái
7 Cung cấp biển chữ nhật 45x90cm Biển báo 2 cái
8 Lắp đặt biển báo Biển báo 2 bộ
9 Cung cấp biển báo vuông 120x120cm Biển báo 4 cái
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Biển báo 4 cái
11 Cung cấp bu lông M.16x200 Biển báo 16 cái
12 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Cọc tiêu 0,016 tấn
13 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Cọc tiêu 0,052 tấn
14 Bê tông đá 1x2 M200 Cọc tiêu 0,495 m3
15 Ván khuôn thép cọc Cọc tiêu 0,075 100m2
16 Sơn dầu 3 lớp Cọc tiêu 8,85 m2
17 Lắp đặt cọc tiêu Cọc tiêu 20 cái
18 Đào đất trồng cọc tiêu Cọc tiêu 1,6 m3
19 Bê tông móng đá 1x2 M150 Cọc tiêu 1,42 m3
20 Ván khuôn gỗ bê tông móng Cọc tiêu 0,16 100m2
E PHẦN XÂY DỰNG CẦU SỐ 2
1 Phát hoang khu vực bãi đúc cọc Phần cọc 9 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép 6 mm Phần cọc 0,195 tấn
3 Cốt thép cọc Ø8mm Phần cọc 2,56 tấn
4 Cốt thép cọc Ø12mm Phần cọc 0,128 tấn
5 Cốt thép cọc Ø18mm Phần cọc 11,623 tấn
6 Gia công bass nối cọc Phần cọc 0,784 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=12mm Phần cọc 139,81 kg
8 Cung cấp thép tấm dày 10mm Phần cọc 643,7 kg
9 Lắp đặt bass nối cọc Phần cọc 0,784 tấn
10 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Phần cọc 63,24 m3
11 Ván khuôn thép cọc Phần cọc 4,356 100m2
12 Gia công thép tấm hộp nối cọc Phần cọc 2,591 tấn
13 Gia công thép hình hộp nối cọc Phần cọc 0,309 tấn
14 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm Phần cọc 40 mối nối
15 Thử động cọc trên bờ cho mố Phần cọc 1 cọc
16 Thử động cọc dưới nước cho trụ Phần cọc 1 cọc
17 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất Phần cọc 1,274 100m
18 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất Phần cọc 0,142 100m
19 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần ngập đất Phần cọc 1,274 100m
20 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I, phần không ngập đất Phần cọc 0,142 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần ngập đất Phần cọc 3,611 100m
22 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng máy đóng cọc 1,8T, phần không ngập đất Phần cọc 0,637 100m
23 Đập đầu cọc BTCT Phần cọc 1,08 m3
24 Bê tông lót mố đá 1x2 M150 đs 2-4 Phần mố 1,32 m3
25 Ván khuôn bê tông bê tông lót Phần mố 0,034 100m2
26 Cốt thép mố Ø6mm Phần mố 0,016 tấn
27 Cốt thép mố Ø10mm Phần mố 0,14 tấn
28 Cốt thép mố Ø12mm Phần mố 0,44 tấn
29 Cốt thép mố Ø18mm Phần mố 0,26 tấn
30 Bê tông mố đá 1x2 M300 Phần mố 8,874 m3
31 Ván khuôn thép mố Phần mố 0,446 100m2
32 Cốt thép trụ Ø6mm Phần trụ 0,024 tấn
33 Cốt thép trụ Ø10mm Phần trụ 0,214 tấn
34 Cốt thép trụ Ø18mm Phần trụ 0,374 tấn
35 Bê tông trụ đá 1x2 M300 Phần trụ 7,036 m3
36 Ván khuôn thép trụ Phần trụ 0,261 100m2
37 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x200x50 Gối cao su + dầm 18 cái
38 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m Gối cao su + dầm 9 dầm
39 Lao lắm dầm cầu Gối cao su + dầm 9 cái
40 Cốt thép dầm ngang Ø10mm Gối cao su + dầm 0,21 tấn
41 Cốt thép dầm ngang Ø12mm Gối cao su + dầm 0,02 tấn
42 Cốt thép dầm ngang Ø18mm Gối cao su + dầm 0,086 tấn
43 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Gối cao su + dầm 1,237 m3
44 Ván khuôn thép dầm ngang Gối cao su + dầm 17,406 m2
45 Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol Mặt cầu 1,069 m3
46 Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol Mặt cầu 6,48 m2
47 Cốt thép bản mặt cầu Ø10mm Mặt cầu 1,207 tấn
48 Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm Mặt cầu 1,725 tấn
49 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Mặt cầu 25,92 m3
50 Ván khuôn thép mặt cầu Mặt cầu 1,228 100m2
51 Cốt thép gờ cầu Ø10mm Mặt cầu 0,372 tấn
52 Cốt thép gờ cầu Ø12mm Mặt cầu 0,254 tấn
53 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Mặt cầu 4,05 m3
54 Ván khuôn thép gờ cầu Mặt cầu 0,037 100m2
55 Bê tông phủ mặt cầu, đá 0.5x1 M300 Mặt cầu 6,3 m3
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nước Mặt cầu 0,096 100m
57 Gia công thép tấm dày 6mm ống thoát nước Mặt cầu 0,005 tấn
58 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Mặt cầu 0,005 tấn
59 Cốt thép khe co giãn Mặt cầu 0,312 tấn
60 LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn Mặt cầu 14,8 m
61 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Mặt cầu 1,665 m3
62 Ván khuôn thép khe co giãn Mặt cầu 0,142 100m2
63 Sơn dầu 2 lớp gờ cầu Mặt cầu 13,5 m2
64 Cốt thép neo Ø8mm Lan can 0,028 tấn
65 Lắp dựng hệ lan can Lan can 1,176 tấn
66 Cung cấp ống STK D=90mm Lan can 260,415 kg
67 Cung cấp ống STK D=76mm Lan can 326,16 kg
68 Cung cấp ống STK D=60mm Lan can 255,6 kg
69 Cung cấp ống STK D=27mm Lan can 231,705 kg
70 Cung cấp thép tấm dày 8mm Lan can 44,989 kg
71 Cung cấp thép tấm dày 6mm Lan can 57,227 kg
72 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,624 100m
73 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không vật liệu), phần không ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,336 100m
74 Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) Khung định vị đóng cọc 4.666 kg
75 Gia công hệ khung dàn Khung định vị đóng cọc 1,583 tấn
76 Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Khung định vị đóng cọc 3,166 tấn
77 Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) Khung định vị đóng cọc 3.166 kg
78 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,624 100m
79 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước, phần không ngập đất Khung định vị đóng cọc 0,336 100m
F PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào đất cấp 2 trồng biển báo Biển báo 0,16 m3
2 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Biển báo 0,192 m3
3 Ván khuôn gỗ lót móng Biển báo 0,019 100m2
4 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Biển báo 8 m
5 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Biển báo 2 trụ
6 Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm Biển báo 2 cái
7 Cung cấp biển chữ nhật 45x90cm Biển báo 2 cái
8 Lắp đặt biển báo Biển báo 2 bộ
9 Cung cấp biển báo vuông 120x120cm Biển báo 4 cái
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Biển báo 4 cái
11 Cung cấp bu lông M.16x200 Biển báo 16 cái
12 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Cọc tiêu 0,016 tấn
13 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Cọc tiêu 0,052 tấn
14 Bê tông đá 1x2 M200 Cọc tiêu 0,495 m3
15 Ván khuôn thép cọc Cọc tiêu 0,075 100m2
16 Sơn dầu 3 lớp Cọc tiêu 8,85 m2
17 Lắp đặt cọc tiêu Cọc tiêu 20 cái
18 Đào đất trồng cọc tiêu Cọc tiêu 1,6 m3
19 Bê tông móng đá 1x2 M150 Cọc tiêu 1,42 m3
20 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Cọc tiêu 0,16 100m2
G PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 57,099 100m2
2 Đắp đất tấn đầu ao Chương V của E-HSMT 1,471 100m3
3 Đóng cừ tràm 2 hàng gia cố, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 35,84 100m
4 Đóng cừ tràm 2 hàng gia cố, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 8,96 100m
5 Cung cấp cừ tràm L=4m Chương V của E-HSMT 186,7 m
6 Kẽm buộc khung cừ, ĐK=4mm Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
7 Đào nền thi công đường Chương V của E-HSMT 1,412 100m3
8 Đắp lề bằng đất dính K>0,9 Chương V của E-HSMT 17,821 100m3
9 Cung cấp đất dính Chương V của E-HSMT 1.847,41 m3
10 Đắp cát sông lắp ao K>0,85 Chương V của E-HSMT 34,563 100m3
11 Đắp cát sông nền đường, K=0,95 Chương V của E-HSMT 13,423 100m3
12 Trải CPĐD Dmax=37,5mm lớp trên, đường mới Chương V của E-HSMT 3,525 100m3
13 Lót vải nhựa Chương V của E-HSMT 29,372 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,61 100m2
15 Bê tông xi măng M250 Chương V của E-HSMT 469,94 m3
16 Cắt khe mặt đường Chương V của E-HSMT 87,465 10m
17 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
18 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm Chương V của E-HSMT 2 100m2
19 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 Chương V của E-HSMT 2 100m2
20 Đắp đất tấn lề, K=0,90 Phần đường tẻ 0,952 100m3
21 Cung cấp đất dính Phần đường tẻ 104,69 m3
22 Đắp cát sông nền đường, K=0,95 Phần đường tẻ 0,486 100m3
23 Lót vải nhựa Phần đường tẻ 1,245 100m2
24 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 Phần đường tẻ 14,94 m3
25 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm L=3,2m 25,6 m
26 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm L=3,7m Phần biển báo 11,1 m
27 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Phần biển báo 11 trụ
28 Đào đất trồng biển báo Phần biển báo 0,88 m3
29 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Phần biển báo 1,06 m3
30 Ván khuôn gỗ lót móng Phần biển báo 0,106 100m2
31 Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm Phần biển báo 11 cái
32 Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm Phần biển báo 2 cái
33 Lắp đặt biển báo Phần biển báo 11 bộ
34 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Phần cọc tiêu 0,022 tấn
35 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Phần cọc tiêu 0,07 tấn
36 Bê tông đá 1x2 M200 Phần cọc tiêu 0,67 m3
37 Ván khuôn thép cọc Phần cọc tiêu 0,146 100m2
38 Sơn dầu 3 lớp Phần cọc tiêu 11,59 m2
39 Lắp đặt cọc tiêu Phần cọc tiêu 27 cái
40 Đào đất trồng cọc tiêu Phần cọc tiêu 2,16 m3
41 Bê tông móng đá 1x2 M150 Phần cọc tiêu 1,86 m3
42 Ván khuôn gỗ bê tông móng Phần cọc tiêu 0,216 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->