Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục: Dãy 18 phòng học, dãy hành chính, hội trường, hàng rào mặt trước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo các hạng mục: Dãy 18 phòng học, dãy hành chính, hội trường, hàng rào mặt trước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 18:59:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,263,968,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dãy 18 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 420,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại + vệ sinh kính | Chương V của E-HSMT | 211,849 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 211,849 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 198,072 | m2 |
| 5 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 198,072 | M2 |
| 6 | Lắp cửa vào khuôn (Tính công) | Chương V của E-HSMT | 63 | M2 |
| 7 | Sửa cửa sổ khung sắt | Chương V của E-HSMT | 157,816 | M2 |
| 8 | Cải tạo cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 175,727 | M2 |
| 9 | LD cửa sổ khung nhôm hệ 760 | Chương V của E-HSMT | 21 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 64 | M2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 2,997 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | M3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,95 | M2 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | M3 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 89,76 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường phía trên ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 113,67 | m2 |
| 21 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,57 | M2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 28,89 | M2 |
| 23 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 29,46 | M2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13 | M2 |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 28 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | M2 |
| 29 | Cắt lớp vữa trát chân tường | Chương V của E-HSMT | 25,188 | 10m |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 420,224 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 278,504 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,32 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 278,504 | M2 |
| 34 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,32 | M2 |
| 35 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,94 | M |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3.555,92 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.581,562 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.664,181 | M2 |
| 39 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.427,771 | M2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 643,726 | m2 |
| 41 | Đóng trần nhựa khung kim loai | Chương V của E-HSMT | 643,726 | m2 |
| 42 | Tháo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 43 | Tháo, lắp báo cháy lầu 3 (chỉ lấy công) | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 141,301 | m2 |
| 45 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,301 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 141,301 | M2 |
| 47 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 227,18 | M |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 52 | Thay thế CP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | M |
| 54 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 267,746 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 298,442 | M2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 267,746 | M2 |
| 57 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường<=22cm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 58 | Sản xuất, dầm thép, thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1000kg |
| 59 | Lắp dựng kết cấu dầm thép | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1000kg |
| 60 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,18 | M2 |
| 61 | Tháo, lắp bồn nước (Chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bể |
| 62 | Tháo dỡ vách kính lấy sáng vị trí bồn nước | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,231 | M3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 66 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,12 | M2 |
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | M2 |
| 71 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,28 | M2 |
| 72 | Trát dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,32 | M2 |
| 74 | Lau tẩy gạch ốp tường h =>4m | Chương V của E-HSMT | 730,6 | M2 |
| 75 | LD Lavabo + chân + bộ xả + vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, ống dài 6m, Þ 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Co, tê D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Co, tê D27 | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Co răng trong, răng ngoài D27 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa d27 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu d150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 86 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 17,223 | 100m2 |
| B | Cải tạo hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 20,064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,037 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 589,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 589,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 130,77 | m2 |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V của E-HSMT | 145,3 | 1m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.125,34 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt tường | Chương V của E-HSMT | 47,16 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 98,78 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 458,08 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đèn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Rải Ni-lon chống mất nước - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | M3 |
| 21 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,966 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,28 | M2 |
| 23 | Lát Gạch granite 300x600 có mũi bậc | Chương V của E-HSMT | 64,16 | M2 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,739 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,27 | M2 |
| 27 | Op đá chẻ KT 100x200, tiết diện đá <= 0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 21,17 | M2 |
| 28 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,4 | M2 |
| 29 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,4 | M |
| 30 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 137,4 | M |
| 31 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,8 | M |
| 32 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,65 | M2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao <= 4m, đá 1*2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,829 | M3 |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,109 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 1000kg |
| 40 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 152,33 | M2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,851 | M3 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,184 | 1000kg |
| 44 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 195,15 | M2 |
| 45 | Xây tường Gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,958 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,2 | M2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,802 | 1000kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,802 | 1000kg |
| 49 | Gia công xà gồ thép (thép hôp STK liên kết với vì kèo để treo đèn, quạt) | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 1000kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 1000kg |
| 51 | Lợp mái Tole lạnh mạ màu , dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 2,831 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 594,64 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 70,5 | M2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 70,5 | M2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 70,5 | M2 |
| 56 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 325,26 | M2 |
| 57 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 284,82 | M2 |
| 58 | Lát gạch granite 300x300 nhám mạt | Chương V của E-HSMT | 28,88 | M2 |
| 59 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 104,4 | M2 |
| 60 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm theo thiết kế theo thiết kế theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 48,38 | M2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm theo thiết kế theo thiết kế theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 50,4 | M2 |
| 62 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 58,714 | M2 |
| 63 | Lắp khóa tay gat cửa đi | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 64 | Lắp khóa tay nắm tròn cửa đi | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 65 | Lau tẩy gạch ốp tường h <=4m | Chương V của E-HSMT | 8,16 | M2 |
| 66 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 515,07 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 657,5 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn. 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 288,272 | M2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn HQ led 0.6m, 9W máng đôi lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 73 | Lắp đặt các loại linh kiện báo cháy | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 74 | Thiết bị WC: Lắp đặt Lavabo + chân + vòi rửa + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt kính áp tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 77 | Thanh máng khăn Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt thùng nước liền | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp gắn giấy WC | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống - đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, <= 26mm | Chương V của E-HSMT | 100 | M |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | M |
| 82 | Rải Ni-lon chống mất nước - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | M3 |
| 84 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 4,571 | 100m2 |
| 85 | Quét sikadur 732 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | M2 |
| 86 | Lắp dựng lam nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,678 | M2 |
| C | Cải tạo hàng rào mặt trước | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 99,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 78,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 1000kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,729 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 1000kg |
| 9 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,322 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,674 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | M2 |
| 12 | Lắp dựng đầu chông rào | Chương V của E-HSMT | 18,172 | M2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191,84 | M2 |
| 14 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,908 | M2 |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường < 11 cm) | Chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 1,097 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 19 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,16 | M2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 500 | M |
| 21 | Lắp chữ Inox cao 55 mm | Chương V của E-HSMT | 82 | Cái |
| 22 | Lắp chữ Inox cao 100 mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 23 | Lắp chữ Inox cao 200 mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Lắp dựng thanh vì kèo thép hợp kim nhôm kẽm | Chương V của E-HSMT | 54 | M |
| 25 | Lắp dựng thanh rui mè thép hợp kim nhôm kẽm | Chương V của E-HSMT | 68 | M |
| 26 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 27 | Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 22,29 | M2 |
| 28 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 64,59 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa. | Chương V của E-HSMT | 22,775 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt. | Chương V của E-HSMT | 14,225 | M2 |
| 31 | Sửa chữa cổng phụ và lắp lại. | Chương V của E-HSMT | 10 | M2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 1000kg |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, giằng. | Chương V của E-HSMT | 133,176 | m2 |
| 34 | Đục nhám mặt tường. | Chương V của E-HSMT | 48,78 | m2 |
| 35 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch đá chẻ KT100x200 | Chương V của E-HSMT | 40,65 | M2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 (KT:25x100) | Chương V của E-HSMT | 81,3 | M |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V của E-HSMT | 364,434 | M2 |
| 38 | Vệ sinh đá chẻ chân tường. | Chương V của E-HSMT | 57,09 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại. | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 64,622 | M2 |
| 41 | Vệ sinh sàn mái cổng. | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT | 22,48 | M2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,48 | M2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | M |
| 45 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | M |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp nhựa nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led dài 1.2m - loại 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | Cải tạo dãy hành chính | |||
| 1 | Cắt lớp vữa trát chân tường trong, ngoài | Chương V của E-HSMT | 23,387 | 10m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 268,784 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 125,104 | M2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,76 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,104 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,68 | M2 |
| 7 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,54 | M |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.127,845 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 856,714 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.531,463 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.443,764 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 460,636 | m2 |
| 13 | Đóng trần nhựa khung kim loại | Chương V của E-HSMT | 460,636 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng (chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 15 | Tháo, lắp đầu báo cháy (Chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 108,348 | m2 |
| 17 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,348 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,348 | M2 |
| 19 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 196,68 | M |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | M |
| 22 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 194,288 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 168,688 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 200,688 | M2 |
| 25 | Gia công dầm thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng dầm thép , bản thép | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 1000kg |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,18 | M2 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường<=22cm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bể |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,231 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,84 | M2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,12 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 105,76 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại + vệ sinh kính | Chương V của E-HSMT | 254,311 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 207,088 | M2 |
| 40 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 52,36 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 29,72 | M2 |
| 42 | Sửa cửa đi, cửa sổ sắt kính | Chương V của E-HSMT | 180,683 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 10 | M2 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,325 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,948 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,948 | M2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 16,15 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 21,28 | M2 |
| 51 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám mặt | Chương V của E-HSMT | 21,28 | M2 |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 45,2 | M2 |
| 55 | Lau tẩy gạch ốp tường h =>4m | Chương V của E-HSMT | 493,962 | M2 |
| 56 | LD Lavabo + chân + bộ xả + vòi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 60 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 15,217 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi