Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục: Dãy lớp học 4 tầng, đổ bê tông trước cổng, mở rộng nhà xe cho học sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo các hạng mục: Dãy lớp học 4 tầng, đổ bê tông trước cổng, mở rộng nhà xe cho học sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 18:23:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,283,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dãy lớp học 4 tầng | |||
| 1 | A) Thay trần nhựa: Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 578,876 | |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 578,876 | |
| 3 | B) Thay thế thiết bị điện: Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V của E-HSMT | 256 | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 110 | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 92 | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 54 | |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + 1 hạt trên 1 mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 30 | |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + 2 hạt trên 1 mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + 3 hạt trên 1 mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 7 | |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + 4 hạt trên 1 mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 29 | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | Chương V của E-HSMT | 91 | |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 500cm2 - Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | |
| 14 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 225cm2 - Đế nổi | Chương V của E-HSMT | 161 | |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Chương V của E-HSMT | 28 | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P - 63A | Chương V của E-HSMT | 4 | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.820 | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, loại dây 6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, loại dây 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 810 | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, loại dây 11.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 735 | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, loại dây 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm - Ống trắng cứng | Chương V của E-HSMT | 340 | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây đồng phi 8mm - Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm - Nẹp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.280 | |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | |
| 30 | C) SƠN TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ: Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 6.042,988 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 302,149 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302,149 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 4.809,885 | |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.283,863 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9.569,01 | |
| 36 | D) Thay thế thiết bị vệ sinh: Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 52 | |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 24 | |
| 38 | Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…) | Chương V của E-HSMT | 2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Chương V của E-HSMT | 250 | |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Chương V của E-HSMT | 26 | |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 3 | |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 52 | |
| 47 | E) Sửa chữa tam cấp sảnh chính: Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 23,12 | |
| 48 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 - gạch granite 300*600 | Chương V của E-HSMT | 23,12 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 354,459 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 408 | |
| B | Đổ bê tông trước cổng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 13,649 | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 20cm | Chương V của E-HSMT | 31 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,956 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 9,562 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 73,73 | |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,566 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,76 | |
| 8 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,036m2 | Chương V của E-HSMT | 92,76 | |
| C | Mở rộng nhà xe học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,47 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 3,058 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,059 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,101 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,103 | |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,514 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | |
| 9 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,053 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,054 | |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | |
| 13 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,392 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Chương V của E-HSMT | 0,242 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,166 | |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép (chỉ lấy vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,261 | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,166 | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Chương V của E-HSMT | 0,242 | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,261 | |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,507 | |
| 23 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,017 | |
| 24 | Lắp đặt bulon | Chương V của E-HSMT | 96 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi