Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 10:02:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,998,554,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang khu vực thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | 100m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0.4m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,988 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát sông lắp ao mương K>=0.85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,306 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính taluy K=0.90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,636 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.412,819 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,373 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,494 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn trơn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,859 | kg |
| 8 | BT mặt đường dày 16cm đá 1x2 (xanh) B20 (M.250) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720,059 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,35 | 10m |
| D | CẦU SỐ 1 | |||
| E | 1. Phần cọc | |||
| 1 | G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,737 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.737,33 | kg |
| 3 | G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,843 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,056 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22.566,18 | kg |
| 6 | G/công,lắp đặt cốt thép cọc D>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,697 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.652,976 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,992 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,051 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 768,802 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm 12ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.281,874 | kg |
| 12 | Lắp đặt bass cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép cọc cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,729 | 100m2 |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (độ sụt 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,755 | m3 |
| 15 | Gia công hộp nối cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,008 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm 12ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.388,362 | kg |
| 17 | Cung cấp thép hình L100x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 619,84 | kg |
| 18 | Nối cọc BTCT 35x35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | mối |
| 19 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn (ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | 100m |
| 22 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước (ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,746 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thử trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 26 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| F | 2 Phần mố cầu | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng đá 1x2 (xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | m3 |
| 4 | G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | kg |
| 6 | G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,359 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.144,37 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,082 | kg |
| 9 | G/công, lắp đặt cốt thép mố D>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 595,292 | kg |
| 11 | BT mố cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,155 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | 100m2 |
| G | 3. Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | kg |
| 3 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629,436 | kg |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D>18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 808,354 | kg |
| 7 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M.300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| H | 4. Phần dầm dọc + dầm ngang | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp dầm I400 BTDUL, L=12m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép dầm cầu cảng <=15T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,1 | kg |
| 6 | G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,67 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông dầm ngang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 9 | BT dầm ngang đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,627 | m3 |
| I | 5. Phần mặt cầu + gờ chắn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ cầu, D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,819 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.819,17 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ chắn, D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,909 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.908,99 | kg |
| 5 | BT mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT mặt cầu, gờ cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | 100m2 |
| 7 | BT gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,572 | m3 |
| 8 | BT mặt cầu đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 10 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,416 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 13 | Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| J | 6. Khe co giãn | |||
| 1 | G/công cốt thép khe co giãn D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,82 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn (Khe Ray) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | Trám mastic khe co giãn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Bơm sikagrout 214-11 khe co giãn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| K | 7. Phần lan can | |||
| 1 | Gia công cốt thép neo trụ lan can D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,411 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,286 | kg |
| 4 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,123 | tấn |
| 6 | Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=90mm, dày 3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,4 | md |
| 7 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D=76mm, dày 2.5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,84 | md |
| 8 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D=60mm, dày 2.5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,84 | md |
| 9 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D=27mm, dày 2.0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | md |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,367 | kg |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,81 | m2 |
| L | 8. Khung định vị | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình (1.17% của 1th + 3.5%SM + 1%VL#) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,762 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt liên kết trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,101 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình hệ khung liên kết (2% của 1th + 7%HH=9%) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,202 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,202 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| M | 9. Phần cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| N | PHẦN CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống tiêu chuẩn 25 cây/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,452 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát vàng đầu cừ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 5 | BT lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống, sân cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm đoạn ống dài 2.5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 9 | Cung cấp ống cống D=400 H10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | md |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 11 | Đắp mối nối ống cống dày 3.0cm Vữa xi măng M.100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu, tường cánh D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,758 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| O | 2. Đê quay | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (không ngập đất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 5 | Đắp đất đê quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đào bỏ đê quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| P | PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| Q | a. Phần cọc tiêu | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | kg |
| 3 | Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 6 | BT cọc đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 7 | Đào móng trồng cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 9 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,458 | m3 |
| 10 | Sơn cọc bằng sơn dầu 2 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,94 | m2 |
| R | b. Phần biển báo | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 2 | BT móng trụ BB đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | C/cấp trụ biển báo D=90mm L=3m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 5 | C/cấp trụ biển báo D=90mm L=4.0m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,975 | m2 |
| 9 | Cung cấp boulon 12x120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | con |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi