Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878840-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200873644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 10:02:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,998,554,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát hoang khu vực thi công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 100m2
2 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,2 100m
3 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,4 100m
4 Cung cấp cừ tràm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,88 100m
5 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
6 Đào nền đường bằng máy đào 0.4m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,988 100m3
7 Đắp cát sông lắp ao mương K>=0.85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,306 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,23 100m3
9 Đắp đất dính taluy K=0.90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,636 100m3
10 Cung cấp đất dính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.412,819 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 12cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,373 100m3
2 Lót nilon lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,494 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,93 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
5 Cung cấp thép tròn trơn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,896 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,281 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 280,859 kg
8 BT mặt đường dày 16cm đá 1x2 (xanh) B20 (M.250) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 720,059 m3
9 Cắt khe đường bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140,35 10m
D CẦU SỐ 1
E 1. Phần cọc
1 G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,737 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.737,33 kg
3 G/công,lắp đặt cốt thép cọc D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,843 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 277,056 kg
5 Cung cấp thép tròn D=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22.566,18 kg
6 G/công,lắp đặt cốt thép cọc D>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,697 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=25mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.652,976 kg
8 Cung cấp thép tròn D=28mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,992 kg
9 Gia công cấu kiện bass nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,051 tấn
10 Cung cấp thép D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 768,802 kg
11 Cung cấp thép tấm 12ly Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.281,874 kg
12 Lắp đặt bass cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,051 tấn
13 Ván khuôn thép cọc cột Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,729 100m2
14 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (độ sụt 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,755 m3
15 Gia công hộp nối cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,008 tấn
16 Cung cấp thép tấm 12ly Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.388,362 kg
17 Cung cấp thép hình L100x100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 619,84 kg
18 Nối cọc BTCT 35x35 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 mối
19 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,088 100m
20 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m
21 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn (ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,392 100m
22 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m
23 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước (ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,746 100m
24 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,918 100m
25 Đóng cọc thử trụ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
26 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,956 m3
F 2 Phần mố cầu
1 Đào đất thi công mố Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m3
2 Ván khuôn gỗ lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
3 BT lót móng đá 1x2 (xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,554 m3
4 G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,7 kg
6 G/công, lắp đặt cốt thép mố D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,359 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.144,37 kg
8 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 215,082 kg
9 G/công, lắp đặt cốt thép mố D>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,595 tấn
10 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 595,292 kg
11 BT mố cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,155 m3
12 Ván khuôn thép mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,846 100m2
G 3. Trụ cầu
1 Cốt thép trụ cầu dưới nước D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,92 kg
3 Cốt thép trụ cầu dưới nước D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,629 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 629,436 kg
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước D>18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,808 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 808,354 kg
7 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M.300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,158 m3
8 Ván khuôn thép trụ cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
H 4. Phần dầm dọc + dầm ngang
1 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
2 Cung cấp dầm I400 BTDUL, L=12m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 dầm
3 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép dầm cầu cảng <=15T Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,134 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,1 kg
6 G/công, lắp đặt cốt thép dầm ngang D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,123 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 122,67 kg
8 Ván khuôn thép bê tông dầm ngang Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,219 100m2
9 BT dầm ngang đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,627 m3
I 5. Phần mặt cầu + gờ chắn
1 Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ cầu, D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,819 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.819,17 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép mặt cầu gờ chắn, D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,909 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.908,99 kg
5 BT mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,324 m3
6 Ván khuôn đổ BT mặt cầu, gờ cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,574 100m2
7 BT gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,572 m3
8 BT mặt cầu đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m
10 Gia công thép tấm ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
11 Cung cấp thép tấm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,416 kg
12 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
13 Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,95 m2
J 6. Khe co giãn
1 G/công cốt thép khe co giãn D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 215,82 kg
3 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn (Khe Ray) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 m
4 Trám mastic khe co giãn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 m
5 Bơm sikagrout 214-11 khe co giãn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m3
K 7. Phần lan can
1 Gia công cốt thép neo trụ lan can D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,411 kg
3 Cung cấp thép tấm dày 5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,286 kg
4 Sản xuất lan can cầu đường bộ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,123 tấn
5 Lắp dựng lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,123 tấn
6 Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=90mm, dày 3mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,4 md
7 Cung cấp thép ống tráng kẽm D=76mm, dày 2.5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77,84 md
8 Cung cấp thép ống tráng kẽm D=60mm, dày 2.5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77,84 md
9 Cung cấp thép ống tráng kẽm D=27mm, dày 2.0mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,8 md
10 Cung cấp thép tấm dày 5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,367 kg
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,81 m2
L 8. Khung định vị
1 Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
3 Khấu hao cọc thép hình (1.17% của 1th + 3.5%SM + 1%VL#) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,762 tấn
4 Gia công và lắp đặt liên kết trụ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,101 tấn
5 Khấu hao thép hình hệ khung liên kết (2% của 1th + 7%HH=9%) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,202 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,202 tấn
7 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
M 9. Phần cầu cũ
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
N PHẦN CỐNG D400
1 Đào đất thi công móng cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng cống tiêu chuẩn 25 cây/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,452 100m
3 Ván khuôn thép bê tông lót móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
4 Đệm cát vàng đầu cừ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,852 m3
5 BT lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M.150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,852 m3
6 Ván khuôn thép móng cống, sân cống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
7 Bê tông móng cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,73 m3
8 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm đoạn ống dài 2.5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 đoạn
9 Cung cấp ống cống D=400 H10 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 md
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 mối
11 Đắp mối nối ống cống dày 3.0cm Vữa xi măng M.100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,142 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu, tường cánh D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 259,758 kg
14 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,185 100m2
15 Bê tông tường đầu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,132 m3
O 2. Đê quay
1 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 100m
2 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 (không ngập đất) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
3 Cung cấp cừ tràm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
4 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
5 Đắp đất đê quay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
6 Đào bỏ đê quay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
P PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
Q a. Phần cọc tiêu
1 Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,056 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 kg
3 Cốt thép BTĐS cọc tiêu D<=18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,431 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 431 kg
5 Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,515 100m2
6 BT cọc đá 1x2 (đá xanh) B15 (M.200) đs 6-8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,376 m3
7 Đào móng trồng cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,448 m3
8 Lắp dựng cọc tiêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
9 BT móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,458 m3
10 Sơn cọc bằng sơn dầu 2 lớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,94 m2
R b. Phần biển báo
1 Đào móng trồng trụ biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,576 m3
2 BT móng trụ BB đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
3 Lắp đặt trụ biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
4 C/cấp trụ biển báo D=90mm L=3m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 trụ
5 C/cấp trụ biển báo D=90mm L=4.0m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 trụ
6 Cung cấp biển báo tròn D70 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Cung cấp biển báo tam giác D70cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Cung cấp biển báo chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,975 m2
9 Cung cấp boulon 12x120 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 con
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->