Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 17:05:00 đến ngày 2020-09-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,754,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DƯƠNG BẠCH MAI (đoạn từ đường 29/4 đến 3/2) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 6,053 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 4,351 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 1,612 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 4,423 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 617,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 10,471 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 10,471 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 26,701 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 62,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 3,115 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 12,578 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 12,578 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 12,578 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 12,578 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 1,5245 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 1,5245 | 100tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,023 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt trụ đở bảng lưu thông | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 5 | trụ |
| 21 | Cung cấp bulong 2M10x16 + 4M20x400 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 5 | bộ |
| 22 | SXLD biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 3 | cái |
| 23 | SXLD biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 2 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 10,15 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 15 | m2 |
| 26 | Di dời trụ điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 3 | trụ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 1,412 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 188,302 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 25,194 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 3,359 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 70,578 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 705,78 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 119,221 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 4,769 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 4,892 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 2,576 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,625 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 18,801 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,828 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,389 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 2,142 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 1,7 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 0,068 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp cống D350 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 15,3 | md |
| 45 | Cung cấp gói cống D600 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 192 | cái |
| 46 | Cung cấp cống D600 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 384 | md |
| 47 | Cung cấp jonh cao su cống D600 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 76 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 96 | cấu kiện |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 5,961 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của HSYC | 17 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi