Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng 2.5% cho yếu tố khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878998-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng 2.5% cho yếu tố khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20200878927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 09:30:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,838,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 115,3851 100m3
2 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3014 100m3
3 Đào vét hữu cơ, đất cấp 2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7181 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7181 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7181 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,9888 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,9888 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, 10%KL Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8936 100m3
9 Đắp nền đường, đắp trả đánh cấp, vét hữu cơ bằng đất tận dụng từ đào nền, đào khuôn, độ chặt K95, 90%KL Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,0424 100m3
10 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.014,98 m3
11 Nilon tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11.194,34 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4332 100m3
13 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4121 100m2
14 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m/1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 223,86 10m
15 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,66 m3
16 Nilon tái sinh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 670,35 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8044 100m3
18 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2322 100m2
19 Đào thi công cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,26 m3
20 Đào thi công cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3294 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8173 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,21 m3
23 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,92 m3
24 Bê tông tường thân, tường cánh M150 đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,31 m3
25 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3905 100m2
26 Ván khuôn tường cánh, tường thân cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7435 100m2
27 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,52 m3
28 Cốt thép mũ mố D<=10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2138 tấn
29 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,576 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,82 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4095 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2311 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,337 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
35 Đào thi công cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,115 m3
36 Đào thi công cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4019 100m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,141 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,41 m3
39 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,39 m3
40 Bê tông tường thân, tường cánh M150 đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,25 m3
41 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,255 100m2
42 Ván khuôn tường cánh, tường thân cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7487 100m2
43 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,96 m3
44 Cốt thép mũ mố D<=10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0238 tấn
45 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,064 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0638 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0477 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1102 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
51 Đào thi công cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,349 m3
52 Đào thi công cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3963 100m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4409 100m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2 m3
55 Bê tông móng, chân khay M150, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,21 m3
56 Bê tông tường thân, tường cánh M150 đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,22 m3
57 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,241 100m2
58 Ván khuôn tường cánh, tường thân cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6088 100m2
59 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,73 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0324 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1705 tấn
62 Ván khuôn cống hộp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2466 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->