Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 09:21:00 đến ngày 2020-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CỤM 5 ĐI TRÀNG SINH | |||
| B | TUYẾN CỤM 5 ĐI TRÀNG SINH - MÓNG CỘT ĐÈN VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường làm móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Đào móng cột-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 Cọc |
| 8 | Dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| C | TUYẾN CỤM 5 ĐI TRÀNG SINH - HÀO CHÔN CÁP | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường làm hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m3 |
| 3 | Đào móng hào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,89 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921 | m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 6 | Đặt gạch chỉ bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.289 | viên |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| D | TUYẾN CỤM 5 ĐI TRÀNG SINH - LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 120W Dimming | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | 100m |
| 6 | Kéo dây treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Luồn dây tiếp địa M10 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Đai thít inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 10 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cột |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 18 | Đai ôm giữ ống xoắn omega inox 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cos dây cáp các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| E | TUYẾN TỪ TL417 QUA TRƯỜNG THCS ĐẾN ĐƯỜNG N4 | |||
| F | TUYẾN TỪ TL417 QUA TRƯỜNG THCS ĐẾN ĐƯỜNG N4 - MÓNG CỘT ĐÈN VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường làm móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | tấm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 5 | Đào móng cột-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m3 |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 Cọc |
| 10 | Dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Trát móng tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 15 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 16 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | m3 |
| G | TUYẾN TỪ TL417 QUA TRƯỜNG THCS ĐẾN ĐƯỜNG N4 - MÓNG CỘT ĐÈN VÀ TỦ ĐIỆN - HÀO CHÔN CÁP | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường làm hào chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m3 |
| 3 | Đào móng hào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,97 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | m |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 6 | Đặt gạch chi bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.497 | viên |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| H | TUYẾN TỪ TL417 QUA TRƯỜNG THCS ĐẾN ĐƯỜNG N4 - LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 120W+ chóa có Dimming | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 100m |
| 6 | Kéo dây treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Luồn dây tiếp địa M10 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Đai thít inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 cột |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Ép đầu cos dây cáp các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| I | TUYẾN TỪ TL417 ĐẾN ĐÌNH THỌ LÃO | |||
| J | TUYẾN TỪ TL417 ĐẾN ĐÌNH THỌ LÃO - MÓNG CỘT ĐÈN VÀ TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường làm móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Đào móng cột-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 8 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 Cọc |
| 10 | Dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Trát tường móng tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 16 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | m3 |
| K | TUYẾN TỪ TL417 ĐẾN ĐÌNH THỌ LÃO - HÀO CHÔN CÁP | |||
| 1 | Cắt mặt đường làm hào chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 3 | Đào móng hào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 6 | Đặt gạch chỉ bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.626 | viên |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| L | TUYẾN TỪ TL417 ĐẾN ĐÌNH THỌ LÃO - LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIÊU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 120W + chóa có Dimming | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m |
| 6 | Kéo dây treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Luồn dây tiếp địa M10 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đai thít inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cột |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Ép đầu cos dây cáp các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi