Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị xã Nghi Sơn hỗ trợ 70% theo dự toán được duyệt và vốn bệnh viện đa khoa khu vực thị xã Nghi Sơn 30% từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 07:34:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,935 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0409 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay, độ chặt K y/c =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0036 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K y/c =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2696 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2696 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2696 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5183 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường đã cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5183 | 100m2 |
| 12 | Móng CPDD loại II dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8976 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh + móng CPDD loại I dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5521 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,2435 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,2435 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ phản quang kẻ vạch tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,88 | m2 |
| 17 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,402 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0962 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,313 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6482 | 100m3 |
| 5 | Đào bỏ rãnh cũ bằng thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,104 | m3 |
| 6 | Đào bỏ rãnh cũ bằng máy, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6294 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0641 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh tại địa phương( hệ số lu lèn 1,13), cự ly vận chuyển khoảng 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 243,6238 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4362 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4362 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4362 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 398,26 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3761 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3761 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3761 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6417 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6417 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6417 | 100m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,12 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 131,87 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,45 | m3 |
| 22 | Cốt thép thành rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2432 | tấn |
| 23 | Cốt thép thành rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8438 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8163 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8704 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,0045 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,897 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 416 | cái |
| 29 | Đào đất hố móng bằng thủ công , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,87 | m3 |
| 30 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,24 | m3 |
| 31 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,31 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,46 | m3 |
| 33 | Cốt thép thành hố D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2301 | tấn |
| 34 | Cốt thép thành hố D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2917 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1134 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1235 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bê tông hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8989 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0796 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 40 | Lớp CPDD loại II, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m3 |
| 41 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 2x4 mác 100#, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 42 | Láng bãi đúc cấu kiện VXM mác 100# dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,429 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1143 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,812 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8823 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7562 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh tại địa phương( hệ số lu lèn 1,13), cự ly vận chuyển khoảng 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,3612 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1336 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1336 | 100m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,448 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5042 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5042 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5042 | 100m3 |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,94 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,232 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,352 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép gối rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1461 | tấn |
| 25 | Bê tông gối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,82 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1531 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2064 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1914 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,26 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 31 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,88 | m3 |
| 32 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,112 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,89 | m3 |
| 34 | Cốt thép thành rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0739 | tấn |
| 35 | Cốt thép thành rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1042 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0749 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3966 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0418 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 41 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,17 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6391 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,76 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8166 | 100m2 |
| 45 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,12 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa làm khe lún rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,88 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thanh chống tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1023 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép thanh chống tường D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0765 | tấn |
| 49 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 50 | Vận chuyển cát bằng nhân công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,7452 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát bằng nhân công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,7452 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đá các loại bằng nhân công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,7087 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá các loại bằng nhân công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,7087 | m3 |
| 54 | Vận chuyển xi măng bằng nhân công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,9767 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bằng nhân công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,9767 | tấn |
| 56 | Vận chuyển gỗ các loại bằng nhân công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7612 | m3 |
| 57 | Vận chuyển gỗ các loại bằng nhân công 110m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7612 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16m+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283 | m |
| 2 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229 | m |
| 6 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 263 | m |
| 8 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 10 | Attomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 11 | Đèn cao áp + bóng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | đầu |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 14 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 16 | Cầu dao Vinakip 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 263 | m |
| 19 | Móng cột đèn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | móng |
| 20 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1 (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 22 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 23 | Tủ Aptomat 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi