Gói thầu: Thi công xây dựng (gói thầu số 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880144-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gói thầu số 3)
Số hiệu KHLCNT 20200880136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cơ cấu nguồn vốn đầu tư theo Quyết định số 3629/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 và Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 22/02/2020 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 13:19:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,556,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các phòng chức năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 4,806 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 7,493 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 12,952 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 38,548 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,672 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,013 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 1,288 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 3,456 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,548 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,101 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 1,504 tấn
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 1,946 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 23,19 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 8,443 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,845 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,29 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,826 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả tại Chương V 0,299 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 4,881 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 71,553 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 31,94 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 14,28 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,227 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,422 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,676 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 30,663 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,178 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,944 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 4,05 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,795 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 66,241 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 7,244 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 4,411 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,099 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 3,048 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,291 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,26 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,087 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 8,767 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,624 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,631 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,45 tấn
43 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 0,936 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,179 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả tại Chương V 0,101 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 15 1cấu kiện
47 Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 4,82 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,991 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 14,211 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 3,137 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 11,722 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 59,852 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 10,284 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 6,24 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 26,168 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 179,69 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 398,213 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 554,604 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 178,852 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả tại Chương V 139,57 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả tại Chương V 454,926 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả tại Chương V 706,68 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 112,997 m2
64 Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3) (ngâm mực nước cao 25cm) Mô tả tại Chương V 14,463 m3
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 154,6 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 100,4 m
67 Trát đắp biểu tượng học đường sảnh chính. Trát, đắp tạo biểu tượng giáo dục gồm: Cuốn sách mở để đứng và cạnh cuốn sách để nằm, Nền phù điêu đắp vữa dày 30mm rộng 1850mm, cao 1200mm. Cuốn đứng đắp dày 70mm cao 475mm, rộng 500mm, cạnh cuốn sách để nằm đắp vữa dày 50mm, rộng 910mm, cao 180mm. Mô tả tại Chương V 1 cái
68 Đắp bánh ú lan can bằng vữa xi măng mác 75, kích thước 800x900x40 mm Mô tả tại Chương V 14 cái
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 1.171,155 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 1.301,176 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 616,551 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.855,78 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả tại Chương V 29,499 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả tại Chương V 26,802 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả tại Chương V 3,57 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 1,258 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 1,258 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả tại Chương V 116,64 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mm Mô tả tại Chương V 3,543 100m2
80 Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả tại Chương V 396 cái
81 Đóng tole xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, tôn dày 0.35mm. Mô tả tại Chương V 8 cái
82 Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 605,19 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 51,36 m2
84 SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.4, kính trắng dày 5ly. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn màu xám, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ) Mô tả tại Chương V 53,16 m2
85 SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 5ly. Sơn màu xám, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ) Mô tả tại Chương V 77,76 m2
86 SXLD, hoàn thiện vách kính, khung thép hộp 40x80x1.8, khuôn thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 5ly. Sơn màu xám Mô tả tại Chương V 33,02 m2
87 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp Mô tả tại Chương V 68,439 m2
88 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Mô tả tại Chương V 0,073 tấn
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả tại Chương V 7,303 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm Mô tả tại Chương V 0,108 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x2.9mm Mô tả tại Chương V 0,926 100m
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 12 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 12 cái
94 Quả cầu chắn rác fi 90 Mô tả tại Chương V 12 cái
95 SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp 30x30x1.2, pano tole dày 0,45mm, bao gồm khóa, móc, bản lề …. Mô tả tại Chương V 0,64 m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 0,381 m3
97 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,273 m3
98 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,047 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,018 tấn
100 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 6,768 m2
101 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả tại Chương V 5,893 m2
102 SXLD cửa chậu rửa hệ 760 Mô tả tại Chương V 3,737 m2
103 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 1,738 m3
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 1,782 m3
105 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả tại Chương V 0,114 tấn
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,137 100m2
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả tại Chương V 72 cái
108 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 49,68 m2
109 Trát đan, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả tại Chương V 33,158 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 71,39 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 71,39 m2
112 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả tại Chương V 11,448 m2
113 Ốp kính mặt bệ kính cường lực dày 12ly, sơn màu đen mặt dưới, phụ kiện LĐ. Mô tả tại Chương V 28,65 m2
114 SXLD khung inox đỡ ống cấp nước 20x20 dày 1,2ly (0,753kg/m) Mô tả tại Chương V 95,556 kg
115 SXLD hoàn thiện tấm inox dày 1,0ly, quy cách tấm inox dày 1,0mm là 7,93Kg/m2 Mô tả tại Chương V 44,963 kg
116 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman Mô tả tại Chương V 2 cái
117 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả tại Chương V 1 cái
118 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả tại Chương V 1 cái
119 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả tại Chương V 2 cái
120 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Roman Mô tả tại Chương V 4 cái
121 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Roman Mô tả tại Chương V 8 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả tại Chương V 3 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả tại Chương V 11 cái
124 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả tại Chương V 1 cái
125 Lắp đặt bộ đèn Led Tube NO1 M11/18Wx1 Mô tả tại Chương V 10 bộ
126 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx2 Mô tả tại Chương V 24 bộ
127 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 Mô tả tại Chương V 36 bộ
128 Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 Mô tả tại Chương V 8 bộ
129 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Mô tả tại Chương V 31 cái
130 Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu có màn che Mô tả tại Chương V 36 cái
131 Lắp đặt quạt đảo chiều Mô tả tại Chương V 42 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Mô tả tại Chương V 60 m
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Mô tả tại Chương V 5 m
134 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả tại Chương V 1.696 m
135 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả tại Chương V 530 m
136 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả tại Chương V 330 m
137 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả tại Chương V 395 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm Mô tả tại Chương V 559 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm Mô tả tại Chương V 363 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x2.4mm Mô tả tại Chương V 15 m
141 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả tại Chương V 35 hộp
142 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả tại Chương V 30 m
143 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả tại Chương V 7 cọc
144 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 6 1m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 6 m3
146 Khóa néo cáp Mô tả tại Chương V 2 bộ
147 Đầu cos đồng Mô tả tại Chương V 25 cái
148 Cầu chì hộp ngầm Mô tả tại Chương V 4 cái
149 Điều khiển quật trần đảo chiều âm tường Mô tả tại Chương V 42 cái
150 Đế âm Mô tả tại Chương V 10 cái
151 Mặt che Mô tả tại Chương V 10 cái
152 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 6 cái
153 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 6 cái
154 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả tại Chương V 22 cái
155 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả tại Chương V 22 cái
156 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả tại Chương V 180 m
157 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả tại Chương V 34 m
158 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả tại Chương V 6 cọc
159 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,136 100m3
160 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 0,136 100m3
161 Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét Mô tả tại Chương V 90 cái
162 Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16 Mô tả tại Chương V 164,712 kg
163 Kẹp kiểm tra điện trở. Hình chữ U gồm 02 lá bằng đồng vàng kích thước 60x25x5mm. Trong đó một miếng được sẻ rãnh để bắt với băng đồng tiếp địa 25x3mm, 30x3mm. 02 bulong 8. Mã hàng: Type U. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả tại Chương V 2 cái
164 Sơn chống rỉ GOLDSATIN (màu đỏ). Xuất xứ: Việt Nam Mô tả tại Chương V 2 kg
165 Đo kiểm tra điện trở Mô tả tại Chương V 1 lần
166 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,303 100m3
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 0,303 100m3
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3.2mm Mô tả tại Chương V 0,4 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm Mô tả tại Chương V 0,32 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả tại Chương V 9 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 37 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 16 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả tại Chương V 2 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 12 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21x1.6mm Mô tả tại Chương V 0,3 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27x1.8mm Mô tả tại Chương V 1,48 100m
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính <34mm Mô tả tại Chương V 78 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính <34mm Mô tả tại Chương V 37 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê <34mm Mô tả tại Chương V 37,1 cái
180 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả tại Chương V 29 cái
181 Lắp đặt chóp thông thơi Mô tả tại Chương V 1 cái
182 Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính <34mm Mô tả tại Chương V 5 cái
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 8 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 8 bộ
185 Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5; Chất liệu : Inox 304. KT : 40cm Hãng sản xuất: Inax. Công nghệ sản xuất: Nhật Bản. Nơi sản xuất: Việt Nam Mô tả tại Chương V 8 bộ
186 Lắp đặt phễu thu D50 Mô tả tại Chương V 9
187 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
188 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W. Kích thước 271mm x 170mm x 258mm. Họng hút xả2.54cm. Nguồn điện áp220V / 50Hz. Công suất350W. Lưu lượng nước45 lít/phút. Độ hút sâu9m. Cột áp45m; Trọng lượng sản phẩm14kg. Thương hiệu Nhật Bản, Sản xuất tại Indonesia Mô tả tại Chương V 1 cái
189 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,044 100m3
190 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 0,044 100m3
191 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 0,992 m3
192 Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V 0,105 100m2
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,01 100m2
194 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 0,156 m3
195 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả tại Chương V 0,012 tấn
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả tại Chương V 3 cái
197 Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả tại Chương V 4 bình
198 Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả tại Chương V 2 bình
199 Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay; Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) Mô tả tại Chương V 2 cái
200 Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả tại Chương V 2 bảng
201 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 0,685 m3
202 Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 13,7 m2
203 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,685 m3
204 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả tại Chương V 13,7 m2
205 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 6,25 m3
206 Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 125 m2
207 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 6,25 m3
208 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả tại Chương V 125 m2
B DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 115,46 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,813 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,378 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,378 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,05 100m2
6 SXLD bu lông D14, L = 250mm. F5.6. Xuất xứ: Việt Nam Mô tả tại Chương V 56 cái
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 4,28 m3
8 Lớp lót bao nilon chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 85,6 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 8,56 m3
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả tại Chương V 0,461 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,246 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 4 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn hiện trạng) Mô tả tại Chương V 0,984 100m2
14 Cùm chống bảo bọc nhựa Mô tả tại Chương V 104 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->