Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875923-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH T.A.T
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200822887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2019 và ngân sách huyện các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 07:24:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,727,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 127,428 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,738 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 84,105 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,845 m2
5 Phá dỡ tường bằng máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,462 m3
6 Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,889 m3
7 Đào phá phần nền cao hơn mặt sân bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,434 100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN SAN GẠT
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,698 100 m3 đất nguyên thổ
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,137 100 m3
3 Vận chuyển đất dư đi đổ 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,561 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất dư đi đổ 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,561 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C XÂY DỰNG MỚI
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,866 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,82 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,792 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,672 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,84 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,537 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,261 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,232 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,879 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,133 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,21 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,319 tấn
14 Đệm cát lót móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,533 m3
15 Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,231 m3
16 Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,135 m3
17 Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,659 100 m3
18 Đắp đất chân móng bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,906 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,57 100 m3
20 Bê tông lót nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,866 m3
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,52 m3
2 Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,568 m3
3 Bê tông dầm sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,519 m3
4 Bê tông sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,196 m3
5 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,739 m3
6 Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,871 m3
7 Bê tông cầu thang vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,643 m3
8 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,79 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,142 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,938 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,248 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,859 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,326 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,537 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,232 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,628 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,624 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,391 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,112 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,281 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,137 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,113 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,137 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,358 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,484 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,268 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,359 100 m2
30 Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,418 m3
31 Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,932 m3
32 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,019 m3
33 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,344 m3
34 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,889 m3
35 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,835 m3
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,455 100 m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,56 100 m2
F PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,461 m3
2 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,722 tấn
3 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,722 tấn
4 Lợp mái ngói 10v/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,455 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,5 100 m2
6 Nẹp chỉ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 142,6 m
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 246,29 m2
2 Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,58 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.080,607 m2
4 Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,99 m2
5 Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 86,04 m2
6 Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,754 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 135,8 m2
8 Trát dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 102,01 m2
9 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,56 m2
10 Trát sê nô vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 86,26 m2
11 Trát lanh tô vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,58 m2
12 Quét dung dịch chống thấm sênô Mô tả kỷ thuật theo chương V 108,52 m2
13 Ngâm nước xi măng sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 108,52 m2
14 Láng sê nô vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 108,52 m2
15 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 402,1 m
16 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 265,25 m2
17 Ốp chân tường 100x600 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,38 m2
18 Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,38 m2
19 Ốp tường gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 66,24 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,51 m2
21 Láng bậc cấp tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,18 m2
22 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,18 m2
23 Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,4 m
24 Lát đá granit tự nhiên bệ Lavabo vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,36 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 261,87 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.080,607 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 559,994 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.468,301 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 434,17 m2
30 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,5 m
31 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,75 m2
32 Cung cấp lắp dựng vách ngăn kính cường lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,8 m2
33 Tay vịn INOX D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,4 m
34 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,551 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 137,115 m2
36 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 213,089 m2
37 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm vào cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 79,381 m2
38 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 bộ
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 - 22W Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300 - 34W Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt 01 công tắc điện 2 chiều 16A & 02 công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 cái
13 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 và Ổ cắm mạng Lan RJ45 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 hộp
16 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ Mô tả kỷ thuật theo chương V 64 hộp
17 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 hộp
18 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 504 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 415 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 156 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 294 m
23 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 147 m
24 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 34 m
25 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 m
26 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Qu-CV2x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 136 m
28 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 96 m
29 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 232 m
30 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 378 m
31 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m
32 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 m
33 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt automat 2 cực, 25A-6kA (MCB 2P 25A-6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt automat 1 cực, 32A-6kA (MCB 1P 32A-6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt automat 2 cực, 63A-10kA (MCB 2P 63A-10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tủ điện (DB: 24 Module, thép sơn tĩnh điện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
40 Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
41 Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
42 Switch 16 cổng RJ45 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
43 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cọc
44 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m
45 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,053 100 m3 đất nguyên thổ
46 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 100 m3
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 30m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 46 m
4 Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70,0mm² Mô tả kỷ thuật theo chương V 38 m
5 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 mối
7 Kẹp nối Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
8 Hộp nối kiểm tra nối đất Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
10 Cô dê kẹp ống PVC D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 44 cái
11 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,114 100 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,114 100 m3
J PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1,9 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,015 100 m
2 Lắp đặt co nhựa PPR D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van góc INOX D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây nối mềm 40cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng gián tiếp 30 lít Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,28 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 100 m
4 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 cái
6 Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối ren trong đồng D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt nối ren trong đồng D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hamelong đồng D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt hamelong đồng D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt van chặn đồng D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van chặn đồng D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,64 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,52 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100 m
5 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
15 Cùm và ty treo ống D114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
16 Cùm và ty treo ống D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
17 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
18 Đào bể, mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,38 100 m3 đất nguyên thổ
19 Bê tông lót đáy bể vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,323 m3
20 Bê tông đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,54 m3
21 Xây bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,647 m3
22 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,65 m2
23 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,126 m3
24 Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,88 m3
25 Láng mương dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,86 m2
26 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,426 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,205 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,188 100 m2
29 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 132 cái
30 Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,36 m2
31 Lấp đất bể, mương Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,655 m3
M PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt xi phông lavabo INOX Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt vách ngăn sứ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt tê chia Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt gương soi khổ nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt gương soi khổ lớn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt dây nối mềm 40cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt vòi đồng D21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt hộp xịt xà phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
N PHẦN PCCC
1 Kệ nhựa đặt bình Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->