Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2019 và ngân sách huyện các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 07:24:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,727,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 127,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84,105 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,845 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,462 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,889 | m3 |
| 7 | Đào phá phần nền cao hơn mặt sân bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,434 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,698 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,137 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư đi đổ 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất dư đi đổ 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,561 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | XÂY DỰNG MỚI | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,866 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,82 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,672 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,537 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,261 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,232 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,879 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,231 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,135 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,659 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,57 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,866 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,519 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,196 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,739 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,871 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,643 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,938 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,628 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,137 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,113 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,137 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,358 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,484 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,268 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,359 | 100 m2 |
| 30 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,418 | m3 |
| 31 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,932 | m3 |
| 32 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,019 | m3 |
| 33 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,344 | m3 |
| 34 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,889 | m3 |
| 35 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,455 | 100 m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,56 | 100 m2 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,461 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,722 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,722 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,455 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m2 |
| 6 | Nẹp chỉ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 142,6 | m |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 246,29 | m2 |
| 2 | Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.080,607 | m2 |
| 4 | Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,99 | m2 |
| 5 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,04 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,754 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,8 | m2 |
| 8 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,01 | m2 |
| 9 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 10 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,26 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108,52 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108,52 | m2 |
| 14 | Láng sê nô vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108,52 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 402,1 | m |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 265,25 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường 100x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,38 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| 21 | Láng bậc cấp tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,18 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,18 | m2 |
| 23 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên bệ Lavabo vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 261,87 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.080,607 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 559,994 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.468,301 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 434,17 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 31 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn kính cường lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 33 | Tay vịn INOX D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,551 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 137,115 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 213,089 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm vào cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79,381 | m2 |
| 38 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 - 22W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300 - 34W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 01 công tắc điện 2 chiều 16A & 02 công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 và Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 504 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 415 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 294 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Qu-CV2x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 232 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 378 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A-6kA (MCB 2P 25A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 1 cực, 32A-6kA (MCB 1P 32A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat 2 cực, 63A-10kA (MCB 2P 63A-10kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện (DB: 24 Module, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Switch 16 cổng RJ45 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m |
| 45 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 46 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | 100 m3 |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 30m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70,0mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 7 | Kẹp nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m3 |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20*1,9 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc INOX D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng gián tiếp 30 lít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong đồng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren trong đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cùm và ty treo ống D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cùm và ty treo ống D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Đào bể, mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Xây bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,647 | m3 |
| 22 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,65 | m2 |
| 23 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,126 | m3 |
| 24 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 25 | Láng mương dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,86 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,188 | 100 m2 |
| 29 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 30 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 31 | Lấp đất bể, mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,655 | m3 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn sứ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê chia | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi khổ nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Kệ nhựa đặt bình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi