Gói thầu: Gói số 2: Toàn Bộ phần xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879320-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn Bộ phần xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200876299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 12:01:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,603,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng.
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,985 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,1133 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2856 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,7639 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2172 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3738 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,304 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,676 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 208 mốinối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,275 m3
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,6367 m3
12 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,3452 m3
13 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3271 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,0725 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9487 100m2
16 Ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0575 100m2
17 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,174 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4527 100m2
19 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5986 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3974 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1518 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7038 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6035 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1426 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6958 tấn
26 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,4414 m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5689 100m3
28 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3629 100m3
29 Đắp cát nền bục giảng, sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6645 m3
30 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,138 100m3
31 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,2312 1m3
32 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,184 m3
33 Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6667 m3
34 Ván khuôn thành bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1099 100m2
35 Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0383 tấn
36 Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6139 tấn
37 Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,0077 m3
38 Bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,576 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,268 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0241 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0886 tấn
42 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,92 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0928 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2114 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 1CK
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,764 m2
47 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,524 m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,1579 m3
49 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6997 m3
50 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0828 m3
51 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9956 m3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7245 m3
53 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,2868 m3
54 Bê tông tường sêno, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=16m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1137 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3011 100m2
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5036 100m2
57 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9589 100m2
58 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9476 100m2
59 Ván khuôn tường sênô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8086 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1778 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0887 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6612 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3395 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1774 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,129 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5285 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0642 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4534 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1771 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6521 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2731 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0808 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,179 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1699 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4006 tấn
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4799 tấn
77 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5094 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,509 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,565 1m2
80 Gia công lan can (Inox 304) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7242 tấn
81 Lắp dựng lan can (Inox 304) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,7106 m2
82 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9438 m3
83 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8099 m3
84 Xây bậc tam cấp, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, VXM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7316 m3
85 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9105 m3
86 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,3343 m2
87 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,1 m
88 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,2824 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,5648 m3
90 Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0436 m3
91 Xây tường chèn thanh ngang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,247 m3
92 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,071 m3
93 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5451 m3
94 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1651 m3
95 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 430,1 m2
96 Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,1 m2
97 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 594,8 m2
98 Trát thành sê nô, VXM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,963 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,1876 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,1876 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 287,46 m
102 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 353,151 m2
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 659,57 m2
104 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 154,9455 m2
105 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,2895 m2
106 Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 369,9729 m2
107 Trát lan can, tường trên thanh ngang dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,6813 m2
108 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,3911 m3
109 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 445,199 m2
110 Lát nền, sàn nhà WC gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134,5344 m2
111 Ốp tường nhà WC gạch men bóng KT 300x600, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 274,62 m2
112 Ốp tường trong nhà gạch Granit KT 600x900, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,792 m2
113 Ốp chân tường ngoài gạch KT 150x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,579 m2
114 Ốp đá Granit tự nhiên vào bồn rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8564 m2
115 Vách Complact dày 12ly (đầy đủ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113,775 m2
116 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134,5344 m2
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,108 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
119 Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 Cái
120 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 cái
121 Rọ chắn rác đk90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
122 Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,46 m2
123 Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,28 m2
124 Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,36 m2
125 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh, khóa đa điểm,06 bảnlề 3D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
126 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
127 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ XINGFA mở hất 1,2 cánh kính mờ an toàn 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
128 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
129 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
130 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,1118 m2
131 Phụ kiện vách kính nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
132 Cửa chớp nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,48 m2
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,48 m2
134 Gia công song cửa sổ inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8853 tấn
135 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,64 m2
136 Thanh nhôm trang trí KT 76x76x1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,104 m
137 Thanh nhôm KT 70*150*1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150,97 m
138 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4056 100m2
139 Tôn úp nóc, máng sối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
140 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.134,0168 m2
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.633,936 m2
142 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 844,4198 m2
143 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.923,533 m2
144 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
145 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 bộ
146 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
147 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
149 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
151 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
152 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.050 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
159 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 950 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
162 Thép dưỡng cáp d4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
163 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
166 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
167 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
168 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
169 Móc treo quạt thép d16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
170 Đào móng chôn dây tiếp địa, , rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
171 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
172 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
173 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
174 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
175 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
176 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
177 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
178 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 máy
179 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
180 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
181 Giá đỡ cục nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
182 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
184 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
185 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
186 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
187 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
188 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
189 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
190 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100 m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,92 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,86 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,39 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
197 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
198 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
201 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
202 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
203 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
204 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
205 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
206 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
207 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
208 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
209 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
210 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
211 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
213 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
214 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
215 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
216 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
217 Rắc co d20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
218 Rắc co d32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
219 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
220 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
221 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
222 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 20 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
223 Lắp đặt van khóa ĐK 25 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
224 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
226 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
227 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
228 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
229 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
230 Giá đỡ Inox bàn la va bô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
231 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
232 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
233 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
234 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
235 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
236 Máng tiểu nam inox, KT 200x250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m
237 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
238 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
239 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
244 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
245 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
246 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
247 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
248 Họng kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
249 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
250 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
251 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
252 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
253 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
254 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
255 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
256 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
257 Rọ bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
B Hạng mục phụ trợ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (tính 10%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,3029 m3
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 70%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5573 100m3
3 Vét bùn rãnh hiện trạng để cải tạo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,3 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,7414 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4302 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4327 m3
7 Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,3129 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4352 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1656 100m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 331,084 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,653 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,447 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,204 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9308 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 770 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
19 Ống cống bê tông cốt thép D400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
20 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5768 100m3
21 Vận chuyển đất đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1535 100m3
22 Đắp cát nền sân, đường vào: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 658,028 m3
23 Lót lớp nilon chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.683 m2
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 374,44 m3
25 Láng sân vữa xi măng, dày 2,0cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.683 m2
26 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 gốc cây
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3818 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,5478 m3
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6301 m3
30 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,4356 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,5159 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,219 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,7374 m2
34 Ốp đá bóc tự nhiên vào bồn hoa KT 100x200mm, vữa XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3568 m2
35 Ốp tường bồn hoa gạch thẻ KT 100x220mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131,45 m2
36 Đổ đất màu bồn hoa (vận dụng đơn giá đất san lấp) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,6 m3
37 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,7759 1m3
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4625 100m
39 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,674 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0178 100m2
41 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0435 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6304 tấn
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,068 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,9006 m3
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,428 m3
47 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1084 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
50 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,9821 m2
51 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,08 m2
52 Trát nắp bể, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,507 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,145 m2
C Thiết bị bàn, ghế, tủ, bảng từ lớp học (6 lớp)
1 Bàn học sinh gỗ N3: KT 120x48x65cm: (Mặt bàn rộng 50cm, dài 120cm, dày 1,8cm; chân bàn 5x5,5cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 1,5cm, toàn bộ được sơn 3 nước) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 cái
2 Ghế học sinh gỗ N3: Mặt ghế 33x34cm dày 1,5cm, tựa cao 65cm, chân ghế kích thước 4x4cm, toàn bộ được sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 264 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim KT 126x65x75cm có ngăn đựng hồ sơ KT450x700x750: (Mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn 3x7(cm) ván bưng dày 1,2cm; chân bàn 6x6cm, ván bưng thành dày 12, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo 5x2cm bưng ván dày 1,2cm ), sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống chày sước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Gế giáo viên gỗ lim: Mặt ghế 45x44cm khung bạo 2x5cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau 3x5cm cao 110cm, chân ghế trước 4x4cm cao 45cm, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống chày sước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Bảng từ đa năng 3 trong 1 chống lóa KT 4000x1300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
6 Tủ hồ sơ lớp học: Kích thước L1350 x W450 x H1830 mm, Chất liệu thép sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
D Thiết bị phòng hội trường
1 Bàn họp gỗ lim: KT 120x47x72cm: (Mặt bàn rộng 47cm, dài 120cm, khung bạo 30x70 ván dày 1,2cm; chân bàn 5x5cm; khung bao thành, ngăn 30x60, ván bưng dày 1,2cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
2 Ghế phòng hội trường gỗ lim: Mặt ghế 45x44cm khung 20x50 ván dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau cao 110cm, chân ghế trước cao 45cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
3 Bục tượng Bác gỗ gõ đỏ KT 67x52x147 cm đục hoa văn, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống chày sước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Bục phát biểu gỗ gõ đỏ KT 70x52x115cm đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU mầu cánh gián sáng 5 lớp chống chày sước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Phông sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,92 m2
6 Khung biển biển KT 55x698cm: Gắn chữ Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
7 Biểu tượng Ông sao búa liềm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Tượng Bác Hồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Tượng
9 Bàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface (DC-CMS1000-3-MIG) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
10 Amply công suất 480w (FV-248PA) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
11 Loa hộp treo tường 40w (TZ-406W) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
12 Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch (PC Desktop-18) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
13 Micro không dây (R-300 H-D-A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
14 Bộ chống rú (LBB-1968/00) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
15 Cáp micro chuyên dụng (MY 206SW) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
16 Cáp loa 2 x 1,5mm2 (LY 215) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
17 Tủ rack 16U có mixer chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
18 Đầu đĩa DVD (LG DP132) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
E Rèm cửa
1 Rèm cửa ( Chất liệu: Chất vải thô sợi có lớp phủ chống nắng ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 190,116 m2
F Điều hòa
1 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000BTU Mishubishi ( hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->