Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 07:13:00 đến ngày 2020-09-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,842,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CHÂN BỒN - GIẾNG KHOAN ĐIỂM BÙ TAM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 8,078 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8633 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 13,7215 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 13,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,494 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,564 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6555 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3111 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1107 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3054 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1093 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0307 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0656 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,028 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0665 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5728 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 101,55 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,585 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 194,11 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,56 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 210,685 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 111,135 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 107,25 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,125 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,216 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2924 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2924 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5967 | 100m2 |
| 35 | SX cửa sổ kính lật khung nhôm kính trắng 5ly hệ 700 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,46 | m2 |
| 36 | SX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 38 | SXLD khóa tay cầm cửa nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | 0.0 |
| 39 | SXLD vách ngăn pano tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 0.0 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 3.5 zem | Theo bản vẽ thiết kế | 43,61 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 51 | SXLD quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Tê D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 67 | Tê D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 68 | Giảm 60-34 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 69 | Giảm 34-27 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14,08 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9878 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,0226 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1555 | m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4902 | m3 |
| 77 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,1648 | m3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,466 | m3 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0289 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,564 | m2 |
| 87 | Quét 2 nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 27,439 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1449 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1449 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,3208 | m2 |
| 101 | Bu lông D=16 dài 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 103 | Khoan giếng (bao gồm thiết bị máy bơm, dây điện và ống nước) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG. | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào kẽm gai hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 193 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5125 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,9648 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 13,568 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,3914 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,688 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,448 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,28 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,424 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2,256 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7338 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,112 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5612 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1592 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2538 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0926 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,948 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,944 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 169,6 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 173,38 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 25 | Đắp đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | cái |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 360,74 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sắt các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 43,6425 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 52,4425 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 52,4425 | m2 |
| 32 | SXLD bảng tên trường bằng alu, gắn chữ inox màu đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CHÂN BỒN ĐIỂM BÌNH TIẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 8,078 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8633 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 13,7215 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 13,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,494 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,564 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6555 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3111 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1107 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3054 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1093 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0307 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0656 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,028 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0665 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5728 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 101,55 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,585 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 194,11 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,56 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 210,685 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 111,135 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 107,25 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,125 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,216 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2924 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2924 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5967 | 100m2 |
| 35 | SX cửa sổ kính lật khung nhôm kính trắng 5ly hệ 700 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,46 | m2 |
| 36 | SX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 38 | SXLD khóa tay cầm cửa nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | 0.0 |
| 39 | SXLD vách ngăn pano tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 0.0 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 3.5 zem | Theo bản vẽ thiết kế | 43,61 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 51 | SXLD quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Tê D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 67 | Tê D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 68 | Giảm 60-34 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 69 | Giảm 34-27 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14,08 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9878 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,0226 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1555 | m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4902 | m3 |
| 77 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,1648 | m3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,466 | m3 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0289 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,564 | m2 |
| 87 | Quét 2 nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 27,439 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1449 | tấn |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1449 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,3208 | m2 |
| 102 | Bu lông D=16 dài 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi