Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878235-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200876768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 07:13:00 đến ngày 2020-09-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,842,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CHÂN BỒN - GIẾNG KHOAN ĐIỂM BÙ TAM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,512 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 8,078 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 2,8633 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 13,7215 m3
5 Mua đất đắp nền nhà Theo bản vẽ thiết kế 13,72 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 2,494 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 3,564 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,6555 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,3111 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,1107 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,3054 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,045 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,583 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,1093 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế 0,0307 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế 0,0656 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 6,028 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,0665 m3
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,12 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 10,5728 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 7,7 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 101,55 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 9,585 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 194,11 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 94,56 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 210,685 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 7,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 111,135 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 107,25 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 50,125 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 4,216 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2924 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2924 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 0,5967 100m2
35 SX cửa sổ kính lật khung nhôm kính trắng 5ly hệ 700 Theo bản vẽ thiết kế 15,46 m2
36 SX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly Theo bản vẽ thiết kế 4,16 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 19,62 m2
38 SXLD khóa tay cầm cửa nhôm Theo bản vẽ thiết kế 9 0.0
39 SXLD vách ngăn pano tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2,4 0.0
40 Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 3.5 zem Theo bản vẽ thiết kế 43,61 0.0
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo bản vẽ thiết kế 62 m
47 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ thiết kế 50 m
50 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế 70 m
51 SXLD quạt hút Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
54 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ thiết kế 0,77 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ thiết kế 0,45 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
66 Tê D60 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
67 Tê D34 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
68 Giảm 60-34 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
69 Giảm 34-27 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 14,08 m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 3,9878 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 6,0226 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,704 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,6 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,1555 m3
76 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,4902 m3
77 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,1648 m3
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,466 m3
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0179 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0885 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,0249 tấn
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m2
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo bản vẽ thiết kế 0,0289 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0185 100m2
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
86 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 23,564 m2
87 Quét 2 nước xi măng Theo bản vẽ thiết kế 27,439 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ thiết kế 0,015 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0,03 100m
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,384 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,064 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,0099 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0049 tấn
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,448 m3
98 Gia công hệ khung dàn Theo bản vẽ thiết kế 0,1449 tấn
99 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo bản vẽ thiết kế 0,1449 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 10,3208 m2
101 Bu lông D=16 dài 40mm Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
103 Khoan giếng (bao gồm thiết bị máy bơm, dây điện và ống nước) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế 45 m
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG.
1 Tháo dỡ hàng rào kẽm gai hiện hữu Theo bản vẽ thiết kế 193 m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,5125 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 21,9648 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 13,568 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 43,3914 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 18,688 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 8,448 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 11,28 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 11,424 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,5472 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 2,256 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,7338 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 17,112 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5612 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế 1,1592 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,2538 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 1,0926 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,948 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 38,944 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,216 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 30,4 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 169,6 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 173,38 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 125 m
25 Đắp đầu cột Theo bản vẽ thiết kế 111 cái
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 12,16 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 360,74 m2
28 SXLD cửa sắt các loại Theo bản vẽ thiết kế 8,8 m2
29 Sản xuất hàng rào song sắt Theo bản vẽ thiết kế 43,6425 1m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 52,4425 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 52,4425 m2
32 SXLD bảng tên trường bằng alu, gắn chữ inox màu đồng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CHÂN BỒN ĐIỂM BÌNH TIẾN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,512 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 8,078 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 2,8633 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 13,7215 m3
5 Mua đất đắp nền nhà Theo bản vẽ thiết kế 13,72 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 2,494 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 3,564 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,6555 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,3111 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,1107 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,3054 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,045 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,583 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,1093 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,0307 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,0656 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 6,028 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,0665 m3
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,12 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 10,5728 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 7,7 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 101,55 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 9,585 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 194,11 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 94,56 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 210,685 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 7,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 111,135 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 107,25 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 50,125 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 4,216 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2924 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2924 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 0,5967 100m2
35 SX cửa sổ kính lật khung nhôm kính trắng 5ly hệ 700 Theo bản vẽ thiết kế 15,46 m2
36 SX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly Theo bản vẽ thiết kế 4,16 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 19,62 m2
38 SXLD khóa tay cầm cửa nhôm Theo bản vẽ thiết kế 9 0.0
39 SXLD vách ngăn pano tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2,4 0.0
40 Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 3.5 zem Theo bản vẽ thiết kế 43,61 0.0
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo bản vẽ thiết kế 62 m
47 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ thiết kế 50 m
50 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo bản vẽ thiết kế 110 m
51 SXLD quạt hút Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
54 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ thiết kế 0,77 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ thiết kế 0,45 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
66 Tê D60 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
67 Tê D34 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
68 Giảm 60-34 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
69 Giảm 34-27 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 14,08 m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 3,9878 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế 6,0226 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,704 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,6 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,1555 m3
76 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,4902 m3
77 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,1648 m3
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,466 m3
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0179 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0885 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,0249 tấn
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m2
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo bản vẽ thiết kế 0,0289 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0185 100m2
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
86 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 23,564 m2
87 Quét 2 nước xi măng Theo bản vẽ thiết kế 27,439 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ thiết kế 0,015 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0,03 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,384 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,064 m3
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế 0,0099 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0049 tấn
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,448 m3
99 Gia công hệ khung dàn Theo bản vẽ thiết kế 0,1449 tấn
100 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo bản vẽ thiết kế 0,1449 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 10,3208 m2
102 Bu lông D=16 dài 40mm Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->