Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | PHÍ CẢNG VỤ ĐƯỢC GIAO THEO DỰ TOÁN NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 11:46:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,022,201,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí lắp tời tập kết vật tư từ trên cao xuống và vận chuyển vật tư lên cao thi công | Chi phí lắp tời tập kết vật tư từ trên cao xuống và vận chuyển vật tư lên cao thi công | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO MẶT TIỀN, ĐỤC TẨY KHU VỆ SINH, SÀN MÁI VÀ NHÀ CÔNG VỤ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alumium quá khổ mặt tiền trục A | Tháo dỡ tấm alumium quá khổ mặt tiền trục A | 176,535 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 1,765 | 100m2 |
| 3 | Hoàn thiện mặt ngoài trước khi lắp ráp thay thế Aluminium mới | Hoàn thiện mặt ngoài trước khi lắp ráp thay thế Aluminium mới | 176,535 | m2 |
| 4 | GCLD mới Aluminum quá khổ mặt tiền trục A | GCLD mới Aluminum quá khổ mặt tiền trục A | 176,535 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Phá dỡ nền gạch xi măng | 322,785 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,11 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 61,111 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | 10 | bộ |
| C | PHẦN THAY MỚI TOÀN BỘ HỆ THỐNG ALU, CHỐNG THẤM VÀ LÁT ỐP GẠCH | |||
| 1 | Chống thấm nền bằng màng khò Bitum | Chống thấm nền bằng màng khò Bitum | 322,785 | m2 |
| 2 | Gia cố lưới góc, cổ ống | Gia cố lưới góc, cổ ống | 322,785 | m2 |
| 3 | Chống thấm nền bằng Smartflet ( gia cố góc, đóng lưới thủy tinh) | Chống thấm nền bằng Smartflet ( gia cố góc, đóng lưới thủy tinh) | 14,11 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 513,915 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 322,785 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 177,02 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 14,11 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 61,111 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | 71,948 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | 24,46 | tấn |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 57,503 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt bồn cầu + phụ kiện Inax hoặc tương đương | Lắp đặt bồn cầu + phụ kiện Inax hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hand xịt Inax hoặc tương đương | Lắp đặt hand xịt Inax hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Inax hoặc tương đương | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Inax hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Inax hoặc tương đương | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 19 | Sơn mới lại mái che mặt tiền tầng 1 trục A giao 4-5 | Sơn mới lại mái che mặt tiền tầng 1 trục A giao 4-5 | 1 | toàn bộ |
| 20 | Bắn kính silicon mặt tiền | Bắn kính silicon mặt tiền | 948,24 | m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời (Thương hiệu: AE solar, Đức, G7) hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật: Công suất Pmax 350Wp; Điện áp hở mạch: 47.15V; Dòng điện ngắn mạch 6.55V; Điểm công suất cực đại 0/+5Wp; Chủng loại pin mono; Hiệu suất chuyển đổi 18.04%; Thờig gian bảo hành 12 năm; Thời gian bảo hành hiệu suất >80%: 30 năm | Tấm pin năng lượng mặt trời (Thương hiệu: AE solar, Đức, G7) hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật: Công suất Pmax 350Wp; Điện áp hở mạch: 47.15V; Dòng điện ngắn mạch 6.55V; Điểm công suất cực đại 0/+5Wp; Chủng loại pin mono; Hiệu suất chuyển đổi 18.04%; Thờig gian bảo hành 12 năm; Thời gian bảo hành hiệu suất >80%: 30 năm | 72 | tấm |
| 2 | Bộ Inverter trung tâm ( thương hiệu: SMA/Đức, G7 ) hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật: Công suất DC tối đa đầu vào 45000Wp; Sơ bộ MPPT 6; Điện áp dây MPPT cực đại 1000V; Điện áp định mức 390V-800V; Công suất định mức ngõ ra 25000W; Điện áp danh định AC 220V-380V; Hiệu suất tối đa 98.4%; Bảo vệ chống ngược cực: có; Chế độ bảo vệ an toàn: có; Bảo hành 5 năm | Bộ Inverter trung tâm ( thương hiệu: SMA/Đức, G7 ) hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật: Công suất DC tối đa đầu vào 45000Wp; Sơ bộ MPPT 6; Điện áp dây MPPT cực đại 1000V; Điện áp định mức 390V-800V; Công suất định mức ngõ ra 25000W; Điện áp danh định AC 220V-380V; Hiệu suất tối đa 98.4%; Bảo vệ chống ngược cực: có; Chế độ bảo vệ an toàn: có; Bảo hành 5 năm | 1 | bộ |
| 3 | Giàn khung, giá đỡ lắp đặt ( trên sàn bê tông ) bằng thép hộp mạ kẽm, sơn chống rỉ - Việt Nam | Giàn khung, giá đỡ lắp đặt ( trên sàn bê tông ) bằng thép hộp mạ kẽm, sơn chống rỉ - Việt Nam | 162 | m2 |
| 4 | Dây dẫn DC 6mm2, dây dẫn AC 3x16 + 1x10, phụ kiện đồng bộ, kẹp nhôm chuyên dụng cố định tấm pin….( Việt Nam ) | Dây dẫn DC 6mm2, dây dẫn AC 3x16 + 1x10, phụ kiện đồng bộ, kẹp nhôm chuyên dụng cố định tấm pin….( Việt Nam ) | 1 | gói |
| 5 | Tủ điện tổng, hệ thống chống sét lan truyền ( Việt Nam ) | Tủ điện tổng, hệ thống chống sét lan truyền ( Việt Nam ) | 1 | gói |
| 6 | Chi phí vận chuyển | Chi phí vận chuyển | 1 | gói |
| 7 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện và đưa vào vận hành 1 hệ thống | Nhân công lắp đặt hoàn thiện và đưa vào vận hành 1 hệ thống | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi