Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872174-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200747565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 08:27:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 80,072,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (XÂY MỚI NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN CỌC
1 Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300 hoặc tương đương, đoạn cọc dài 11-12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.391 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,91 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm - Ép âm cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,093 100m
4 Cọc thép phục vụ ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg - Chi tiết liên kết cọc với đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,897 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg - Lắp đặt thép chi tiết liên kết cọc với đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,897 tấn
C PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Đào bỏ phần móng nhà cũ giao móng nhà mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,67 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,67 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,67 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,67 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào móng bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,34 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,222 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,654 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,427 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,47 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,948 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,185 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,195 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 325,307 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,37 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,253 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Cốt thép giằng tường D<10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,181 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Cốt thép giằng tường D=10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,801 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,525 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,749 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D<10mm - Cốt thép cổ cột (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,768 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm - Cốt thép cổ cột (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,519 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D > 18mm - Cốt thép cổ cột (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,722 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) - Bê tông cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,248 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hoàn trả móng (tận dụng đất đào đắp bù phần móng nhà cũ đào bỏ, còn lại đắp toàn bộ vào móng mới đào, phần còn thiếu bổ sung bằng đắp cát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,492 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,818 100m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,815 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,124 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10<D<=18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,728 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,63 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 256,594 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,606 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn đáy dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,203 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,382 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,513 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,757 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 - Bê tông dầm cấp độ bền B20 (mác 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 542,774 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,004 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,892 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 976,232 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,952 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- Cốt thép nắp hộp kỹ thuật (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,081 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,523 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
19 Xây tường thẳng, kín gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 910,474 m3
20 Xây chèn tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,164 m3
21 Xây tường thẳng, kín gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,12 m3
22 Xây chèn tường thẳng, kín gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,458 m3
E XÂY TƯỜNG CÓ CỬA
1 Xây tường thẳng, có cửa gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 425,419 m3
2 Xây chèn tường thẳng, có cửa gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,074 m3
3 Xây tường thẳng, có cửa gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,316 m3
4 Xây chèn tường thẳng, có cửa gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,291 m3
5 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bọc cột sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,351 m3
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) - Căng lưới thép mạ kẽm ô vuông 10x10 sợi thép 0.7mm gia cố tường xây gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.019,089 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.486,381 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10.593,908 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má cửa, hèm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 701,524 m2
10 Kẻ gờ chỉ tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.578,14 m
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.020,258 m2
12 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 989,433 m2
13 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.325,084 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.535,164 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Chân tường khu vực để xe cao 1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,176 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6.960,314 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20.021,762 m2
18 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bục giảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,389 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,763 m3
20 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,837 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,77 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,77 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lát đá tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,77 m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,15 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,718 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazzo 400x400 khu vực để xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 510,69 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6.333,747 m2
28 Thanh nhôm che khe lún sàn các tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,26 m
29 Chèn thanh xốp chuyên dụng D40 vào khe lún sàn các tầng, khe co giãn mặt đứng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 226,86 m
30 Trám khe lún sàn các tầng, khe co giãn mặt đứng công trình (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 226,86 m
31 Nhân công chèn thanh xốp và trám khe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 226,86 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn chân tường lan can thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,16 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch granite 600x100 chìm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 271,511 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 - Ốp gạch granite 600x200 cổ bục giảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,678 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Thi công trần bằng tấm trần nhôm B-Shaped Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.533,12 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thạch cao tấm thả 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 171,7 m2
37 Thang lên mái (trọn bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Cái
38 Nắp tôn lên mái + khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Cái
39 Cửa thép hộp có lưới chắn côn trùng hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,24 m2
F HOÀN THIỆN MÁI
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Lớp chống thấm chuyên dụng sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.264,198 m2
2 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 - Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ chống nóng (10x20x60)cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.139,8 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.285,169 m2
4 Chèn thanh xốp chuyên dụng D40 vào khe co giãn đỉnh mái khu vực mũ tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,72 m
5 Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,72 m
6 Nhân công chèn thanh xốp và trám khe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,72 m
7 Mũ tôn che khe lún khổ 600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m
8 Mũ tôn che khe lún khổ 900 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,32 m
G HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Lớp chống thấm chuyên dụng sàn vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 769,832 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát nền vệ sinh gạch Granite chống trơn 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 641,696 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - Ốp gạch ceramic 300x600 tường khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.079,256 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sản xuất khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,012 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,732 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lắp đặt bàn lavabo đá granite tự nhiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,288 m2
8 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,18 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 - Trát tường khu vệ sinh trên khu vực ốp gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 376,962 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 376,962 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn trần khu vệ sinh 2 nước màu đen phía trên trần cell Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 702,738 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần cell 100x100 khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 531,696 m2
13 Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 417,32 m2
H CHI TIẾT LAM BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông cấp bền B15 (mác 200) lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,376 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,309 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Cốt thép lam bê tông đường kính D<10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,732 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Cốt thép lam bê tông đường kính 10<D<=18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,92 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen - Lắp đặt lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 340 cái
6 Chèn thanh xốp chuyên dụng D20 vào khe co giãn lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 493,62 m
7 Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 493,62 m
8 Nhân công chèn thanh xốp và trám khe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 493,62 m
9 Bơm vữa lỗ chờ liên kết bằng vữa bê tông không co chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,777 m3
I LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,535 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T hoặc tương đương) (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,941 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,541 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,057 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,724 m3
J THANG BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót dầm thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,88 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn dầm chân thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,155 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Cốt thép dầm chân thang (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm - Cốt thép dầm chân thang (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Cốt thép dầm chân thang (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,107 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D<10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,481 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D=10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,337 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D>10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,585 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông móng cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,54 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,747 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,488 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,731 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 474,7 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn cầu thang bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 474,7 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 443,538 m2
16 Gia công lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,156 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,02 m2
18 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,317 m2
19 Tay vịn gỗ D60 nhóm 3 sơn PU màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147,13 m
K TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,827 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,522 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép tam cấp D<10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép tam cấp 10<D<=18 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,354 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Thép tam cấp D>18 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,033 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,086 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 - Bê tông sàn tam cấp cấp độ bền B15 (mác 200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,446 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Cốt thép sàn tam cấp (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,287 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Thép sàn tam cấp D=10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,678 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường - Ván khuôn sàn tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,841 100m2
11 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,876 m3
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 354,094 m2
13 Gia công, lắp đặt tay vịn tam cấp sảnh Inox SUS304 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,174 m2
14 Gia công lan can - Tay vịn lan can tam cấp sắt tròn tráng kẽm D60x3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,092 tấn
15 Gia công lan can - Lan can tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,306 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tay vịn lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,326 m2
17 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng lan can tam cấp 02; 03 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát Terrazzo 400x400x30 tam cấp 05 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 m2
L LAN CAN
1 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây chân lan can thép thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,66 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng lan can cấp bền B15 (mác 200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,307 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng chân lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,723 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng lan can D<10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng lan can D=10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,551 tấn
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường chân lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,404 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát giằng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162,681 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 209,085 m2
9 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,25 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 448,442 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 293,268 m2
M LAM CHE ĐIỀU HÒA CỤC NÓNG ĐIỀU HÒA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung đỡ lam che điều hòa thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,284 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung đỡ lam che điều hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184,043 m2
3 Hệ lam nhôm chắn nắng 132S hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 199,318 m2
4 Giá treo lam nhôm vào hệ khung đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.536 cái
N KHUNG LẮP ĐIỀU HÒA PHÒNG HỌC
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung thép hình mạ kẽm lắp điều hòa phòng học Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,011 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung thép lắp điều hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 441,72 m2
3 Thi công vách bằng tấm thạch cao - Lắp đặt tấm Cemboard 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 570,112 m2
4 Nẹp nhôm T10 viền khung lỗ khung cửa lắp đặt điều hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,6 m
5 Bả bằng bột bả vào tường - Bả bằng bột bả vào tấm Cemboard Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 570,112 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn tấm Cemboard sau khi bả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 570,112 m2
O HOÀN THIỆN CỬA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,533 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 591,777 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 986,505 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp đặt cửa khung nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.572,049 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,96 m2
6 Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,8 m2
7 Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264 m2
8 Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 480,02 m2
9 Cửa sổ bốn cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 318,58 m2
10 Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,615 m2
11 Cửa sổ chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,882 m2
12 Vách kính cố định, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 291,132 m2
13 Cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút, khung thép dày 1,2mm, cánh cửa thép dày 1,0mm, bông thủy tinh dày 50mm, phụ kiện trọn bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,96 m2
P GIÀN GIÁO NGOÀI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,964 100m2
Q BỂ TỰ HOẠI (SL=02)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,59 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Đào bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,558 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,504 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,708 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D<10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,37 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,367 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài- Ván khuôn bể tự hoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,411 100m2
9 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Xây bể tự hoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,001 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,432 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,28 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,161 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,202 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,364 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hoàn trả đào bể tự hoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 100m3
R PHẦN ĐIỆN
S TỦ ĐIỆN B1 (SL: 36)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 5 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108 cái
T TỦ ĐIỆN B2 (SL: 18)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 4 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
U TỦ ĐIỆN B3 (SL: 4)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 2 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
V TỦ ĐIỆN B4 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 5 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
W TỦ ĐIỆN B5 (SL: 3)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 2 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
X TỦ ĐIỆN B6 (SL: 6)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 7 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
Y TỦ ĐIỆN B7 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 16 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
Z TỦ ĐIỆN B8 (SL: 2)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 5 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
AA TỦ ĐIỆN B9 (SL: 2)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 10 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
AB TỦ ĐIỆN TĐ4B (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-125A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-32A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
8 Lắp đặt đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
9 Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AC TỦ ĐIỆN TĐ4A (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-200A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-125A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A - Biến dòng 200/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Chuyển mạch vôn kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
14 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
15 Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AD TỦ ĐIỆN B10 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 12 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AE TỦ ĐIỆN B11 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 9 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AF TỦ ĐIỆN B12 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 11 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-32A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AG TỦ ĐIỆN B13 (SL: 2)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 12 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AH TỦ ĐIỆN B14 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 7 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AI TỦ ĐIỆN B15 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 2 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AJ TỦ ĐIỆN B16 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 7 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AK TỦ ĐIỆN B17 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 11 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
AL TỦ ĐIỆN TĐ3B (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-100A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe-Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
10 Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AM TỦ ĐIỆN TĐ3A (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-200A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-125A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-100A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A - Biến dòng 200/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Chuyển mạch vôn kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
15 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
16 Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AN TỦ ĐIỆN TĐ2B (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-80A (I cắt= 18KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
8 Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AO TỦ ĐIỆN TĐ2A (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-150A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-80A (I cắt= 18KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A- Biến dòng 150/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Chuyển mạch vôn kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
12 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
13 Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2-Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AP TỦ ĐIỆN TĐT (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-500A (I cắt= 45KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-200A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-150A (I cắt= 25KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-50A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A- Biến dòng 500/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế -500/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Chuyển mạch vôn kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
16 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
17 Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
AQ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp vỏ nhôm nhựa 1,2m - 240-1x18w bao gồm ty treo và các phụ kiện kèm theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 672 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn tuýp led 1.2m-240V-2x18w ốp trần bao gồm ty treo và các phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 114 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn tuýp led đôi 1.2m-240V-2x18w ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng - Lắp đặt bộ đèn led panel lắp âm trần - 240V - 36W - 0.6m x 0.6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-Bộ đèn led D138-240V-9w âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-Bộ đèn led D180-240V-25w âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi- Bộ đèn pha bóng Led 240V-50W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần- Đèn hộp 100x100 lắp âm trần 240v-9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 bộ
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi- Bộ đèn Led D160-240v-1x9w ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường- Quạt thông gió KT: 225x225-240v-25w ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400-240v-75w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-- Công tắc 1 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- Công tắc 2 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc -Công tắc 3 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc -Công tắc 4 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc-Công tắc 5 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc- Công tắc đơn hạt đảo chiều 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 258 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn - Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A lắp âm sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp trên trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
AR THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt đường ống bằng tôn dày 0.58 mm KT: 200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 m
2 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13m - lắp đặt côn thu bằng tôn dày 0.58 250x250-200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,80m - Lắp đặt cút vuông bằng tôn dày 0.58mm KT: 200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,80m - Lắp đặt tê bằng tôn dày 0.58 200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm - Mặt cửa lưới chắn côn trùng 200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cửa
6 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm - Mặt bích 200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 cặp bích
AS HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Thép dẹt tiếp địa 40x4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 Mét
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn - L63x6-2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
AT DÂY ĐIỆN, CÁP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32.996 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12.660 m
3 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.477 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.317 m
5 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 - Cu/pvc (1x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 - Cu/pvc (1x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 - Cu/pvc (1x25)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 208 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 - Cu/pvc (1x50)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.221 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.513 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 783 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.003 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 314 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x25+1x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x35+1x25)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x50+1x25)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x95+1x50)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m
AU ỐNG NHỰA
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9.754 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 878 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.634 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 528 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm - Ống nhựa SP D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm - Ống nhựa SP D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
AV THANG, MÁNG CÁP
1 Máng cáp 200x100, phụ kiện kèm theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 652 m
2 Tê máng cáp KT: 200x100, phụ kiện kèm theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 Cái
3 Cút máng cáp KT: 200x100, phụ kiện kèm theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 Cái
4 Bộ giá treo máng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 326 Bộ
5 Thang cáp KT: 200x100, phụ kiện kèm theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
6 Bộ giá đỡ thang cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Bộ
AW CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 700 m
4 Thép dẹt mạ kẽm tiếp địa 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cọc
AX PHẦN NƯỚC
AY THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bể
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cấp nước khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AZ THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 45 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê chuyển bậc D90/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Cút PVC 90 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Cút PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt cút PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 135 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
18 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Quả cầu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm - Quả cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm - Quả cầu chắn rác D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
BA PHÀN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,976 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,612 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,256 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,346 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm- Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,768 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 45 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ 90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Y cong PVC 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Côn thu PVC D60/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Chếch PVC 135 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Chếch PVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Chếch PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Chếch PVC 90 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Chếch PVC 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê cong PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt tê PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê chuyển bậc D110/D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê chuyển bậc D110/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 /D42đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê chuyển bậc D90/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cái
32 Họng thông tắc D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Cái
33 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 Cái
34 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 Cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Lắp đặt côn thu PVC 140/D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Lắp đặt côn thu PVC 140/D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt côn thu PVC D90/D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt côn thu PVC D90/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt côn thu PVC D60/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 464 cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 cái
BB CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D50- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D40- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D32- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D25- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm- Van chặn PPR 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm- Van chặn PPR 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm- Van chặn PPR 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm-- Van chặn PPR 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút nhựa PPR D50, 90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Cút nhựa PPR D40, 90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút nhựa PPR D32, 90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút nhựa PPR D25, 90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Đầu chuyển ren trong D25/D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 172 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Lắp đặt tê PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê PPR D32 dày 2.9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê thu PPR D50x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Tê thu PPR D40x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê thu PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Zăc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Zăc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
BC THOÁT NƯỚC TN SINH+ TN LÝ+ CN +TN HÓA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (Class2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,97 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Y cong PVC 135 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
5 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Chếch PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Chếch PVC 135 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Cút PVC 90 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Cút PVC 90 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 cái
BD ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm - Lắp đặt ống đồng điều hòa D12.7 dày 0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,66 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm - Lắp đặt ống đồng điều hòa D6.4 dày 0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,66 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,66 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,66 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,67 100m
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 498 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,23 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
BE HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7.342 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
5 "Switch 48 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
7 Access Point: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0 bộ
8 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.403 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 602 m
11 Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 520 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,85 100 m
BF CẢI TẠO NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
BG PHÁ DỠ PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (trừ khuôn cửa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 286,5 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 858 m
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m - Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 570,537 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,501 tấn
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Phá tường gạch xây bao mặt ngoài bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,599 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá dỡ tường gạch ngăn phòng, tường xây bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 148,739 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Phá dỡ kết cấu BTCT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,611 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,925 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá dỡ dầm nổi trên mặt sàn, giằng thu hồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,544 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,128 m2
12 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 481,324 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Phá dỡ lớp láng cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,596 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phá dỡ gạch lát nền nhà Ceramic 400x400, gạch chống trơn 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 716,823 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Phá dỡ lớp vữa chống thấm mái dày trung bình 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373,324 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV - Đào xử lý móng công trình bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,873 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV - Đào xử lý móng nhà cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,697 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,869 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,869 100m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,869 100m3
BH KẾT CẤU HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HỌC
BI PHẦN MÓNG
1 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,846 m2
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm khoan vào KC cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264 1 lỗ khoan
3 Bơm keo Ramset G5 hoặc tương đương liên kết thép chờ với BT (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5.880,16 ml
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét 01 lớp dung dịch chuyên dụng bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,846 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép D<10 (xem phụ lục TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,41 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép 10<D<=18 (xem phụ lục TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,09 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,612 100m2
9 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,46 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,899 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,922 100m3
BJ CẢI TẠO PHẦN THÂN - LƯỚI CỘT
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 275 1 lỗ khoan
2 Bơm keo chuyên dụng liên kết thép chờ với BT phần cột (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9.922,55 ml
3 Đục nhám mặt bê tông - Chân cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,226 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét 01 lớp dung dịch chuyên dụng bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,226 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép D<10 (xem phụ lục TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,466 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - Thép 10<D<=18 (xem phụ lục TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,416 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m - Thép D>18 (xem phụ lục TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,003 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,931 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,251 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,256 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,015 m3
BK CẢI TẠO PHẦN THÂN - DẦM, SÀN, THANG
1 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 187,569 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét 01 lớp dung dịch chuyên dụng bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 187,569 m2
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.186 1 lỗ khoan
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 1 lỗ khoan
5 Bơm keo chuyên dụng liên kết thép chờ với BT phần cột (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14.848,32 ml
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm cải tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,757 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm phần nâng tầng cấp bền B15 (mác 200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,559 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,897 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,268 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm 10<D<=18 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,225 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm D>18 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cải tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn dầm nâng tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,091 100m2
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm phục vụ liên kết lam bê tông với cấu kiện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 399 1 lỗ khoan
15 Bơm keo chuyên dụng liên kết thép chờ với BT phần cột (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11.032,35 ml
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông lam trang trí cấp bền B15 (M200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,106 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép lam bê tông D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,911 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép lam bê tông 10<D<=18 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,98 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,568 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen - Lắp đặt lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111 cái
21 Chèn thanh xốp chuyên dụng D20 vào khe co giãn lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 389,76 m
22 Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 389,76 m
23 Nhân công chèn thanh xốp và trám khe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 389,76 m
24 Chèn lỗ chờ liên kết bằng vữa bê tông chuyên dụng không co ngót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,241 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Bê tông sàn mái cấp bền B15 (M200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,365 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m - Thép sàn mái D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,176 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,206 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,933 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng tường D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng tường D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,275 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,293 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,89 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép lanh tô D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép lanh tô D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,173 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,378 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,335 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,103 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,149 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang 10<D<=18 (chi tiết xem TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,111 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,284 100m2
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,075 tấn
42 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,193 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,075 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,193 tấn
45 Bu lông neo M16-230 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
46 Bu lông neo M16-70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210,409 m2
BL CẢI TẠO PHẦN THÂN - XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng, kín bằng vữa thông thường, gạch bê tông nhẹ (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,069 m3
2 Xây tường thẳng, kín bằng vữa thông thường, gạch bê tông nhẹ (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,239 m3
3 Xây tường thẳng, có cửa bằng vữa thông thường, gạch bê tông nhẹ (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,654 m3
4 Xây gạch bê tông rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bục giảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,962 m3
5 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây đường dốc nhà xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,588 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,863 m3
7 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,411 m3
BM PHẦN HOÀN THIỆN
BN PHẦN HOÀN THIỆN - TRÁT, SƠN
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 358,708 m2
2 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 - Trát tường cải tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 506,452 1m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 937,562 m2
4 Soi chỉ lõm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 554,4 m
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.174,678 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột phần nâng tầng, trát má cột sau phá tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270,73 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát dầm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 313,6 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát dầm ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 256,976 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má, hèm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,84 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cạo bỏ lớp sơn trên trần cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.119,548 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cầu thang khối nâng tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,4 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Chân tường khu vực để xe cao 1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,124 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,145 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lát đá tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,145 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.683,267 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.356,631 m2
BO PHẦN HOÀN THIỆN - ỐP LÁT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,705 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazzo nền tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 398,313 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.073,235 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch granite 600x100 chìm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,348 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 - Ốp gạch granite 600x200 chìm tường chân bục giảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,77 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -Thi công trần bằng tấm trần nhôm B- Shaped Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 317,282 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thạch cao tấm thả 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 315,832 m2
BP HOÀN THIỆN - CẦU THANG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,972 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,355 m2
3 Gia công lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,39 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,722 m2
5 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,327 m2
6 Tay vịn gỗ D60 nhóm 3 sơn PU màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,93 m
BQ HOÀN THIỆN - LAN CAN
1 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây chân lan can thép thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,488 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường chân lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,8 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,598 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng đỉnh lan can D<10 (chi tiết xem phụ lục thống kê thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng đỉnh lan can D=10 (chi tiết xem phụ lục thống kê thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,305 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng đỉnh lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,329 100m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát giằng lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,868 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,668 m2
9 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,951 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,815 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,018 m2
BR HOÀN THIỆN - LAM CHE ĐIỀU HÒA MẶT TIỀN
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung đỡ lam che điều hòa thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,835 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung đỡ lam che điều hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,216 m2
3 Hệ chắn nắng Austrong 132S hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,771 m2
4 Giá treo lam nhôm vào hệ khung đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 560 cái
BS HOÀN THIỆN - KHUNG LẮP ĐIỀU HÒA PHÒNG HỌC
1 Gia công lan can - Gia công khung thép hình mạ kẽm lắp điều hòa phòng học Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,163 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung thép lắp điều hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133,294 m2
3 Thi công vách bằng tấm thạch cao - Lắp đặt tấm Cemboard 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157,978 m2
4 Nẹp nhôm T10 viền khung lỗ khung cửa lắp đặt điều hòa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Bả bột bả vào tấm Cemboard Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157,978 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn vào tấm Cemboard sau khi bả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157,978 m2
BT HOÀN THIỆN - MÁI
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,548 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo dốc mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,344 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng PU, tôn dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,194 100m2
4 Chèn thanh xốp vào khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,46 m
5 Trám khe lún (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,46 m
6 Nhân công chèn thanh xốp và trám khe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,46 m
7 Mũ tôn che phần tiếp giáp mái tôn với tường khổ 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,27 m
BU HOÀN THIỆN - CỬA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,361 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,953 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 201,537 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 310,865 m2
5 Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,28 m2
6 Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 114,249 m2
7 Cửa sổ bốn cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,397 m2
8 Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,286 m2
9 Vách kính cố định, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,653 m2
BV GIÀN GIÁO NGOÀI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,82 100m2
BW NHÀ THỂ CHẤT
BX PHẦN CỌC
1 Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300 hoặc tương đương, đoạn cọc dài 12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 m
2 Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300 hoặc tương đương, đoạn cọc dài 11m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.078 m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm- Đường kính cọc D300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,02 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg - Chi tiết liên kết cọc với đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,711 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,711 tấn
BY PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,255 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 - Bê tông móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,684 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,41 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,928 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,259 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,415 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,446 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 - Bê tông cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,552 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,229 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,471 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,197 100m2
13 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,747 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 - Bê tông giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,671 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,282 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,991 100m3
BZ PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,779 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,476 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,971 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,526 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,414 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 - Bê tông dầm cấp độ bền B20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,569 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,361 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,512 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,06 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,611 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 - Bê tông sàn cấp độ bền B20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181,265 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,328 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,256 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,707 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót dầm thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn dầm chân thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm chân thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,238 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,448 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,505 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,313 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,236 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Bê tông lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,686 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Cốt thép lanh tô (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,382 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m - Cốt thép lanh tô (chi tiết xem bảng TK cốt thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,839 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,542 100m2
26 Xây tường thẳng, kín gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 188,041 m3
27 Xây tường thẳng kín gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây tường 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,893 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây chân lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,303 m3
29 Xây tường thẳng kín gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,475 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,053 m3
31 Xây tường thẳng, có cửa gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,742 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,249 m3
33 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) - Căng lưới thép D1 a10 liên kết tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 183,484 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 837,918 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.457,602 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.079,56 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.792,04 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -Trát cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270,7 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má, hèm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,274 m2
40 Soi lõm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 774 m
41 Trang trí biểu tượng thể thao mặt tiền, phù điêu composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,52 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.211,778 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5.625,176 m2
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,932 m3
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazzo khu vực để xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 909,315 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288,375 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng nền sàn thi đấu M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 653,4 m2
48 Thảm thể thao đa năng Vinyl cuộn dày 3.5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 653,4 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch granite 600x100 chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,452 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 378,74 m2
CA LAM BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,686 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,892 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D<10 (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,611 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10 (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,912 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen - Lắp dựng lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
6 Chèn thanh xốp chuyên dụng D20 vào khe co giãn lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,32 m
7 Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,32 m
8 Nhân công chèn thanh xốp và trám khe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,32 m
9 Bơm vữa lỗ chờ liên kết bằng vữa bê tông không co chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 m3
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Thanh tăng cứng cho lam bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,416 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,34 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng thanh tăng cứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,215 m2
CB HOÀN THIỆN CẦU THANG BỘ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,736 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,8 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn cầu thang bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,8 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,104 m2
5 Gia công lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,513 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,941 m2
7 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,897 m2
CC HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Lớp chống thấm chuyên dụng sàn vệ sinh. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,876 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát nền vệ sinh gạch Granite chống trơn 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,02 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - Ốp gạch ceramic 300x600 tường khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136,32 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 - Trát tường khu vệ sinh khu vực không ốp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ - Khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn trần khu vệ sinh 2 nước màu đen phía trên trần cell Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,66 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần cell 100x1100 khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,66 m2
8 Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,909 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sản xuất khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,332 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,48 m2
13 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2 m2
CD HOÀN THIỆN LAN CAN
1 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,946 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,448 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,92 m2
CE LAM CHỐNG NẮNG
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung đỡ lam chống nắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,885 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung đỡ lam chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 393,678 m2
3 Hệ lam nhôm chắn nắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288,526 m2
4 Giá treo lam nhôm vào hệ khung đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.634 cái
CF THANG LÊN MÁI
1 Gia công lan can - Gia công thang lên mái thép tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng thang lên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,995 m2
3 Nắp tôn che lỗ thang lên mái trọn bộ + Khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
CG HOÀN THIỆN CỬA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sản xuất khung đỡ cửa DV; VK bằng thép hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,756 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,155 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp đặt cửa khung nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,91 m2
4 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,28 m2
5 Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,64 m2
6 Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,96 m2
7 Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,638 m2
8 Cửa sổ bốn cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
9 Cửa sổ chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
10 Cửa sổ mở hất chữ A, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,336 m2
11 Vách kính cố định, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,316 m2
CH MÁI TÔN
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn Cliplock420, AZ150, dày 0,47mm hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,965 100m2
2 Đai liên kết tôn Cliplock Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.848 cái
3 Vít liên kết đai với xà gồ (2 vít/đai) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5.696 cái
4 Tấm cách nhiệt 7mm hai mặt nhôm, túi khí lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.196,46 m2
5 Gia công, lắp đặt máng nước Inox 304 dày 1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,517 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa - Lợp mái bằng nhôm nhựa Aluminum Composite ngoài trời độ dày nhôm 0.3mm, độ dày tấm 4mm hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,525 100m2
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox 304 cho ống có đường kính D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
8 Gia công xà gồ thép - Xà gồ thép hình mạ kẽm đỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,626 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép - Xà gồ đỡ mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,626 tấn
CI GIÀN NÚT CẦU
1 Gia công xà gồ thép - Gia công gối đỡ thép hình (thép SS400 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,732 tấn
2 Gia công hệ khung dàn - Gia công hệ giàn không gian (thép SS400 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,656 tấn
3 Gia công hệ khung dàn - Gia công hệ giàn không gian (thép CT3 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,748 tấn
4 Gia công quả cầu liên kết D100 (C45 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 537 Quả
5 Bu lông neo M20-700 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112 cái
6 Bu lông CĐC M16-65 (10.9) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.032 cái
7 Bu lông con đội M16-30 (5.6) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 763 cái
8 Ống lồng S30-36-M16 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.032 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn gối đỡ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,284 m2
10 Sơn tĩnh điện giàn thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17.563,92 kg
11 Mạ kẽm điện phân cấu kiện thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10.538,24 kg
12 Lắp dựng giàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, giàn nút cầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,223 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,732 tấn
CJ GIÀN GIÁO NGOÀI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,797 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,888 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao tăng thêm 4,0m tương đương 3 lớp giáo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,662 100m2
CK BÊ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào bể phốt bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,062 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II- Đào bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,692 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,116 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông bể tự hoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,344 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,158 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm- Cốt thép bể tự hoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,139 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn bể tự hoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m2
9 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Xây bể tự hoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,682 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,943 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,528 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,002 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D<=10 (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thép D>10) (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,068 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
CL ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT
CM TỦ ĐIỆN B1 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 6 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-32A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
CN TỦ ĐIỆN B2 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 1 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
CO TỦ ĐIỆN B3 (SL: 2)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 1 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
CP TỦ ĐIỆN B4 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 1 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
CQ TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT2 (SL: 1)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 15 Module lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-32A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CR HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn tuýp led đôi 1.2m-240V-2x18w ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Bộ đèn pha bóng Led 240V-100W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi- Bộ đèn pha bóng Led 240V-50W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần- Đèn hộp 100x100 lắp âm trần 240v-9w Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn bán cầu ốp tường bóng led 240V - 9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường 240V- 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-- Công tắc 1 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc -Công tắc 4 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn - Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
CS DÂY, CÁP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.278 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.033 m
3 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
CT ỐNG NHỰA
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 947 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 310 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108 m
CU NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT
CV THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,37 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,85 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,39 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 45 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Y PVC 45 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê chuyển bậc D75/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
17 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
18 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Cút PVC 90 độ D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Cút PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Quả cầu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm - Quả cầu chắn rác D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
CW THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,47 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm- Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Y PVC 45 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y cong PVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm- Tứ chạc cong PVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Chếch PVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Chếch PVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Chếch PVC 90 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 /D42đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê chuyển bậc D90/D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
17 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Cái
18 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 Cái
19 Họng thông tắc D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CX CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D50- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D32- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D25- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van chặn PPR 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm- Van chặn PPR 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm- Van chặn PPR 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút nhựa PPR D50, 90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút nhựa PPR D32, 90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút nhựa PPR D25, 90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Đầu chuyển đổi Zen PPR D25/D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê PPR D32 dày 2.9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Côn thu PPR D32X25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CY THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cấp nước khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
CZ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 540 m
3 Thép dẹt mạ kẽm tiếp địa 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
DA PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
DB SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,875 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Phần khối lượng đất màu thừa sau khi đã tận dụng để trồng cây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,854 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,854 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,854 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công, máy thi công san nền) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 185,381 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp ta luy phần san nền ngoài chỉ giới đường đỏ (tận dụng đất đào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m3
7 Cát nền thực mua Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21.525,458 m3
DC LÁT SÂN, VỈA HÈ NGOÀI CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.098,9 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terazzo 400x400x30 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10.989 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,624 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terazzo 300x300x30 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 195,3 m2
DD ĐƯỜNG CHẠY
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 268,2 m3
2 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn Epoxy nền đường chạy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.788 m2
3 Mài mặt tạo phẳng sau khi sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.788 m2
4 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy - Vạch kẻ line màu trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,36 m2
DE HỐ NHẢY XA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,745 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,004 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,352 m2
4 Bục nhảy xa bằng gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DF SÂN BÓNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,741 100m3
2 Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.161 m2
3 Lớp cỏ nhân tạo tương đương dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.161 m2
4 Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 849,6 m2
DG MÓNG LƯỚI CỘT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót trụ treo lưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,784 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn trụ treo lưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,584 m3
4 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,677 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,677 tấn
DH THOÁT NƯỚC SÂN BÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Đổ bê tông đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,592 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 - Xây rãnh thoát nước sân bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,662 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Trát thành rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,84 m2
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng lòng rãnh thoát nước sân bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,28 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,192 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,185 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 cái
9 Lưới thu nước + chắn rác bằng composite KT: 500x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg - Lắp đặt lưới thu nước + chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
DI CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,309 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 tấn
6 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,53 m2
8 Cột cờ Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
DJ CÂY XANH BỒN CÂY
DK BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Móng bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,746 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,389 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,592 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Lát gạch block 8 lỗ trồng cỏ bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 8 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 522,88 m2
DL CÂY XANH
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 gốc cây
2 Di dời và trồng vào vị trí mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 cây
3 Trồng mới cây sấu D>=200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cây
4 Trồng cây chuỗi ngọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m2
DM TƯỜNG RÀO
DN PHẦN MÓNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào móng rào bằng máyđào tại các vị trí phải đào từ cos hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,638 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,311 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,444 m3
4 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 - Xây móng tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 346,102 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,613 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,626 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,073 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,259 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,075 100m3
DO PHẦN THÂN TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,566 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,632 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,927 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,891 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,174 100m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 127,128 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Đắp gờ trang trí trên đỉnh cột lớp thứ 2, thứ 3 (dày 15mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,948 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,569 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát giằng tường, giằng đỉnh tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,778 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,242 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công hàng rào thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,801 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,515 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp đặt hàng rào thép thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,883 m2
DP ĐOẠN TƯỜNG XÂY GẠCH KẾT HỢP Ô THOÁNG
1 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây cột gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,329 m3
2 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,127 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,342 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,451 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,79 100m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 478,903 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Đắp gờ đỉnh trang trí trụ lớp thứ 2, 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,305 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.487,396 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,207 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.010,586 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công hàng rào thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,52 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 196,05 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp đặt hàng rào thép thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205,603 m2
DQ TƯỜNG RÀO KHU VỰC TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,26 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót móng hàng rào B40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình - Cột hàng rào B40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 tấn
7 Bu lông neo D14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
8 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,258 m2
9 Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,258 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công cổng TBA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,122 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,439 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng cửa trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,402 m2
13 Bản lề cối, khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DR KHU VỰC BIỂN HIỆU + CỔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,857 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,107 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 100m2
5 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,593 m3
DS CỔNG VÀ BIỂN TÊN
1 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Tường biển tên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,848 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Giằng tường khu vực biển hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,087 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường biển hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,288 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,28 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,336 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,568 m2
10 Biển hiệu tên trường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 gói
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,704 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn đệm ray dẫn hướng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m2
13 Thiết bị đi kèm cổng trượt 1 ray (mô tơ, bánh xe, bản lề hành trình, ốc vít, thanh dẫn hướng, lò xo giảm chấn...) đồng bộ theo nhà sản xuất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 gói
14 Bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
15 Gia công cổng bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,449 tấn
16 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,877 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,742 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp dựng cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,182 m2
DT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
DU PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Đào ga, rãnh bằng máy chỉ đào tại các vị trí dưới cos hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,284 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,36 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Đâò hố ga bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,798 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,306 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn đáy hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,074 100m2
6 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Xây hố ga các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,267 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,062 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,099 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,081 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm - Lắp đặt ống uPVC D200 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,72 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 100m
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,226 100m3
DV PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Đào rãnh đặt cống bằng máy tại các vị trí dưới cos hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,201 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,701 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Đào hố ga bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,644 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm - Đường kính ống D400 (H10) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 296 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 295 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm - Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 888 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,575 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn đáy hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,293 100m2
9 Xây gạch gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,813 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,157 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,234 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,298 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,028 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 cấu kiện
15 Lưới thu nước + chắn rác bằng composite KT: 430X860 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt lưới thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,558 100m3
DW PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D50- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D25- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,55 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Cút HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút nhựa PPR D50, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Lắp đặt tê PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Van khóa PPR 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi tưới cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
DX ĐIỆN NGOÀI NHÀ
DY ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205 m
3 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 - Cu/pvc (1x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 - Cu/pvc (1x150)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x150)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,89 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,95 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,81 100m
DZ ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,85 100m
EA HỆ THỐNG CHUÔNG ĐIỆN
1 Bộ điều khiển trung tâm chuông báo giờ tự động Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt chuông điện báo giờ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 658 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,25 100m
EB HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
EC NHÀ BẢO VỆ SỐ 7
ED XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ SỐ 7
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,146 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,804 m3
4 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,192 m3
5 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,554 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,091 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,528 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,086 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,472 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,332 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 tấn
22 Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,89 m2
23 Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,21 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,984 m2
28 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,178 m3
29 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,442 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,106 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,15 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,822 m2
33 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,728 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 - Trát đáy dưới sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,168 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m2
36 Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,136 m2
37 Kẻ soi lõm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,3 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,232 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,656 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,773 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,926 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch Granite 600x100 chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,022 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,448 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,808 m2
45 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 - Lát gạch chống nóng bằng gạch nhẹ 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,368 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng lớp vữa bảo vệ gạch chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,368 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống thoát nước uPVC D90 - Class2 PN6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 100m
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
EE ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ SỐ 7
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn cầu D200 lắp trụ cổng - 240V- 9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 240V - 50W (đã bao gồm hộp số) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- Công tắc 2 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Tủ điện 5 modul lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,5 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 156 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,5 m
EF NHÀ BẢO VỆ SỐ 8
EG XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ SỐ 8
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,146 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,804 m3
4 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,192 m3
5 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,554 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,091 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,528 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,086 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,472 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,332 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 tấn
22 Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,89 m2
23 Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,21 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,984 m2
28 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,178 m3
29 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,442 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,106 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,15 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,822 m2
33 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,728 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 - Trát đáy dưới sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,168 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m2
36 Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,136 m2
37 Kẻ soi lõm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,3 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,232 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,656 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,773 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,926 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch Granite 600x100 chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,022 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,448 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,808 m2
45 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 - Lát gạch chống nóng bằng gạch nhẹ 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,368 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng lớp vữa bảo vệ gạch chống nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,368 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống thoát nước uPVC D90 - Class2 PN6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 100m
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
EH ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ SỐ 8
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn cầu D200 lắp trụ cổng - 240V- 9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 240V - 50W (đã bao gồm hộp số) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- Công tắc 2 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Tủ điện 5 modul lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,5 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,5 m
EI BỂ NƯỚC NGẦM
EJ PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào bể nước ngầm bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,059 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Đào bể nước ngầm bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,772 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,716 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,996 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,481 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 - Bê tông nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,655 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép D<10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,099 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép D=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,549 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép D <=18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,176 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Thép D >18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,308 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,079 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m - Ván khuôn thành bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,986 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m - Ván khuôn nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,424 100m2
14 Băng cản nước PVC O200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,6 m
15 Quét nhựa bitum nguội vào tường - Quét Bitum xung quanh phía ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,77 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,8 m2
17 Nắp Inox cửa thăm bể + khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,426 100m3
EK PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Ống nhựa PPR D63 - PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,115 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR D50- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm- Ống nhựa PPR D32- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống nhựa PPR D25- PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van chặn PPR 2 chiều D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van chặn PPR 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm- Van chặn PPR 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm- Van chặn PPR 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van PPR 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm - Van PPR 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - van phao cơ D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Cút PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê PPR - D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Rọ bơm bằng đồng D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Rọ bơm bằng đồng D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Y lọc nước D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Y lọc nước D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
EL TRẠM BƠM
EM PHẦN KẾT CẤU+ HOÀN THIỆN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,812 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Thép D< 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,104 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m - Thép D< 18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,087 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Bê tông sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,841 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m - Thép D< 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,093 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m - Thép D>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,152 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,089 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,78 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,833 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,954 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,728 m2
14 Xẻ mạch rộng 20, sâu 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,66 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,833 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,182 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Sơn chống thấm mái trạm bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,4 m2
19 Cửa sổ chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m2
20 Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽm dày 1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,72 m2
EN PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn tuýp led đơn ốp tường - 240V- 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-- Công tắc 1 hạt 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 400X300X150) mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Nút ấn dừng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
8 Nút ấn mở máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt cầu chì hộp 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
10 Đèn tín hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế - Công tắc chuyển mạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt 3 pha 40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao bể nước ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 624 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,68 100m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm - Ống nhựa SP D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 337 m
EO ĐƯỜNG GIAO THÔNG
EP PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phá dỡ vỉa hè gạch Block Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 318 m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm - Đào gốc cây phục vụ đánh chuyển sang vị trí mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 gốc cây
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, gạch Block 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, gạch Block 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, gạch Block 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 100m3
EQ ĐÀO ĐẮP
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - Vét bùn bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,502 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,243 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2244 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2244 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2244 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - Đào hữu cơ nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,253 100m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I - Đào hữu cơ nền đường thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,478 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9478 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9478 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9478 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào nền, khuôn đường bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,648 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Đào nền, khuôn đường thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,083 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp lề, ta luy đường K90 (tận dụng đất đào khuôn đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,227 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T (lu rung 15T), độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè K90 tận dụng đất đào khuôn đường, ga, cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,38 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè K90 tận dụng đất đào khuôn đường, ga, cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,376 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,716 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,524 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,22 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 - Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,624 100m3
ER KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,36 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,688 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,925 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,44 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,44 100m2
6 Bù vênh mặt đường BTN C19, R19 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,923 tấn
ES BẢO VỆ ỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Rải lớp nilong cách ly trước khi đổ bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,19 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 - Bê tông tấm bảo vệ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,83 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn tấm bảo vệ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,059 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Cốt thép tấm bảo vệ ống 10<D<=18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,362 tấn
ET VỈA HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 222,887 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.513,883 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,506 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazo 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106,32 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp cát vàng đệm vỉa hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,868 100m3
6 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,737 100m3
EU BÓ VỈA HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,628 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,867 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 433,5 m
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát tấm đan rãnh dọc đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121,8 m2
EV BÓ GÁY HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,904 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,141 100m2
3 Xây gạch gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây bó gáy hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,343 m3
EW Ô TRỒNG CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,498 m3
2 Xây gạch gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây ô trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,698 m3
EX TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm - Chặt bỏ cây không phù hợp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cây
2 Đánh chuyển cây xanh hiện có vào vị trí trồng mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cây
3 Trồng cây sấu vỉa hè đường kính 15<D<=20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cây
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,6 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,24 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Cột biển báo D88,3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6 m
EY THOÁT NƯỚC
EZ THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,05 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II - Đào rãnh chôn cống thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,602 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Đào hố ga thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,95 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hoàn trả cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,163 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp cát lót đáy ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,361 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,227 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm - Thép đáy hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,357 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,095 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,946 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,819 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 - Đổ bê tông cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,576 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,234 100m2
18 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,401 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,376 m2
20 Bộ lưới chắn rác Composite 960x530mm (nắp và khung) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
21 Bộ nắp ga bằng Composite 900x900 (trọn bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt bộ nắp ga, khung chắn rác Composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm - Lắp đặt cống tròn D300 tải trọng vỉa hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133,6 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm - Lắp đặt cống tròn D400 tải trọng HL-93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,2 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm - Lắp đặt cống tròn D1000 tải trọng HL-93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,5 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99 mối nối
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm - Đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 665 cái
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm - Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 cái
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm - Đế cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 398 cái
FA THOÁT NƯỚC NỐI ĐƯỜNG HANEL
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đục cống hộp phục vụ đấu nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,71 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Đào kết cấu áo đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,122 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1291 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1291 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1291 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 - Bê tông hoàn trả nối cống tròn với cống hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào hào chôn cống bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,355 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,942 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đắp hoàn trả cống K95 (tận dụng đất đào móng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,227 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 - Đắp cát hoàn trả cống K98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,071 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,316 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,051 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 100m2
FB LẤP RÃNH CŨ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg - Tháo dỡ nắp rãnh RIB-B300 cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 cấu kiện
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp cát rãnh RIB-B300 cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tấm đan bê tông đan nắp rãnh RIB-B300 cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tấm đan bê tông đan nắp rãnh RIB-B300 cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tấm đan bê tông đan nắp rãnh RIB-B300 cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
FC CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg - Nhấc nắp ghi Composite phục vụ cải tạo ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 - Đổ bê tông chèn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,069 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn mặt trong cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt lại tấm ghi chắn rác Composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
FD NẦNG CỔ GA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg - Nhấc bộ nắp hố ga phục vụ nâng cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
2 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Xây nâng cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,752 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 - Bê tông cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,502 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,059 100m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Trát tường cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,752 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Lắp đặt lại bộ nắp ga cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
FE CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Đào hào chôn cáp bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,575 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,391 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,595 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Bê tông móng cột đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,48 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,686 100m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống HDPE xoắn D105/80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m3
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m - Cột thép liền cần đơn 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cột
11 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m - Đèn Led chiếu sáng đường phố 80W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt khung móng cột thép (M24x300x300x675) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bảng
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện - Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 cột đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm - Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC (3x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,56 100m
17 Rải cáp ngầm - Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,886 100m
18 Rải cáp ngầm - Dây đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,886 100m
19 Làm đầu cáp khô - Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 đầu cáp
FF PHÒNG CHÁY
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,34 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,51 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0651 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0651 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0651 100m3/1km
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,04 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2404 100m3
8 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 1 lỗ khoan
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,91 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,07 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
14 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
23 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt côn, thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 600x800x220 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 hộp
34 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
35 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tg
36 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
37 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104 cái
38 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
39 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
40 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cuộn
41 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
42 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
43 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 228 bộ
44 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76 cái
45 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
47 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
61 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cặp bích
62 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
63 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264,4351 1m2
72 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,91 100m
73 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,61 100m
74 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 hộp
76 Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190 bộ
77 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 bộ
78 Lắp đặt đầu báo cháy BEAM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
80 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
81 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.407 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.620 m
84 Lắp đặt dây cáp báo cháy 25px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69 m
85 Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
86 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 183 m
87 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,17 100 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.371 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
90 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 427 hộp
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
92 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 bộ
93 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 bộ
94 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76 bộ
FG TRẠM BIẾN ÁP
FH TRUNG THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,12 100 m
2 Lắp đặt sứ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0143 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5518 m3
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0143 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0143 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0143 100m3/1km
10 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,68 1m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4212 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1922 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2299 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2413 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2413 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2413 100m3/1km
FI TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4277 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3/1km
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0408 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,196 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0768 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8518 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0445 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0178 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3/1km
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 1m3
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
FJ ĐIỆN XÂY DỰNG
FK TRUNG THẾ
1 Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 vỏ
6 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
7 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
9 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0415 tấn
10 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,248 100m2
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,116 1000v
FL TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
3 Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-500A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
5 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-40kVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
6 Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 1 m
7 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 1 m
10 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 1 m
11 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
12 Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Ép đầu cốt M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
14 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
15 Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
16 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0551 tấn
17 Lắp đặt hộp chụp máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
18 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
19 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
20 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0762 tấn
21 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 bộ
22 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
FM THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1 Thiết bị học đường (chi tiết đề nghị xem tại điểm 2 Mục II Chương V Phần II E-HSMT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HM
FN THIẾT BỊ MÁY BƠM
1 Máy bơm sinh hoạt Q= 10m3/h ; H=50m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Máy bơm cấp nước tưới cây Q= 3m3/h ; H=60m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bình tích áp 10L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
FO THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 20kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=18m3/h, H>=42mcn, P>11Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=18m3/h, H>=42mcn, P>=11Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=48mcn, P>2.2Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=11Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
FP THIẾT BỊ TBA
FQ PHẦN TRUNG THẾ
1 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
FR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
FS THIẾT BỊ SCADA TỦ RMU
1 Router 3G VPN Client Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->