Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 08:27:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,072,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG (XÂY MỚI NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300 hoặc tương đương, đoạn cọc dài 11-12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.391 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,91 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm - Ép âm cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,093 | 100m |
| 4 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg - Chi tiết liên kết cọc với đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,897 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg - Lắp đặt thép chi tiết liên kết cọc với đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,897 | tấn |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Đào bỏ phần móng nhà cũ giao móng nhà mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào móng bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,34 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,222 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,654 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,427 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,47 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,948 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,185 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,195 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325,307 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,253 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Cốt thép giằng tường D<10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Cốt thép giằng tường D=10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,525 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D<10mm - Cốt thép cổ cột (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm - Cốt thép cổ cột (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D > 18mm - Cốt thép cổ cột (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,722 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) - Bê tông cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hoàn trả móng (tận dụng đất đào đắp bù phần móng nhà cũ đào bỏ, còn lại đắp toàn bộ vào móng mới đào, phần còn thiếu bổ sung bằng đắp cát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,492 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,818 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,815 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,124 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10<D<=18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,728 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,63 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,606 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn đáy dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,203 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,382 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,513 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,757 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 - Bê tông dầm cấp độ bền B20 (mác 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 542,774 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,892 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cấp bền B20 (mác 250) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 976,232 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- Cốt thép nắp hộp kỹ thuật (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 19 | Xây tường thẳng, kín gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 910,474 | m3 |
| 20 | Xây chèn tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,164 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, kín gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,12 | m3 |
| 22 | Xây chèn tường thẳng, kín gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,458 | m3 |
| E | XÂY TƯỜNG CÓ CỬA | |||
| 1 | Xây tường thẳng, có cửa gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425,419 | m3 |
| 2 | Xây chèn tường thẳng, có cửa gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,074 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, có cửa gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,316 | m3 |
| 4 | Xây chèn tường thẳng, có cửa gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,291 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bọc cột sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,351 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) - Căng lưới thép mạ kẽm ô vuông 10x10 sợi thép 0.7mm gia cố tường xây gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.019,089 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.486,381 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.593,908 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má cửa, hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 701,524 | m2 |
| 10 | Kẻ gờ chỉ tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.578,14 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.020,258 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 989,433 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.325,084 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.535,164 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Chân tường khu vực để xe cao 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,176 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.960,314 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20.021,762 | m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,389 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,763 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,837 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,77 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,77 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lát đá tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,77 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,15 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,718 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazzo 400x400 khu vực để xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510,69 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.333,747 | m2 |
| 28 | Thanh nhôm che khe lún sàn các tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,26 | m |
| 29 | Chèn thanh xốp chuyên dụng D40 vào khe lún sàn các tầng, khe co giãn mặt đứng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,86 | m |
| 30 | Trám khe lún sàn các tầng, khe co giãn mặt đứng công trình (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,86 | m |
| 31 | Nhân công chèn thanh xốp và trám khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,86 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn chân tường lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,16 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch granite 600x100 chìm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 271,511 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 - Ốp gạch granite 600x200 cổ bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,678 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Thi công trần bằng tấm trần nhôm B-Shaped | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.533,12 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,7 | m2 |
| 37 | Thang lên mái (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Nắp tôn lên mái + khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Cửa thép hộp có lưới chắn côn trùng hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Lớp chống thấm chuyên dụng sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.264,198 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 - Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ chống nóng (10x20x60)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.139,8 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.285,169 | m2 |
| 4 | Chèn thanh xốp chuyên dụng D40 vào khe co giãn đỉnh mái khu vực mũ tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,72 | m |
| 5 | Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,72 | m |
| 6 | Nhân công chèn thanh xốp và trám khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,72 | m |
| 7 | Mũ tôn che khe lún khổ 600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 8 | Mũ tôn che khe lún khổ 900 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m |
| G | HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Lớp chống thấm chuyên dụng sàn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 769,832 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát nền vệ sinh gạch Granite chống trơn 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 641,696 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - Ốp gạch ceramic 300x600 tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.079,256 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sản xuất khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,732 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lắp đặt bàn lavabo đá granite tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,288 | m2 |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 - Trát tường khu vệ sinh trên khu vực ốp gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376,962 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376,962 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn trần khu vệ sinh 2 nước màu đen phía trên trần cell | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 702,738 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần cell 100x100 khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 531,696 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417,32 | m2 |
| H | CHI TIẾT LAM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông cấp bền B15 (mác 200) lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,376 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,309 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Cốt thép lam bê tông đường kính D<10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,732 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Cốt thép lam bê tông đường kính 10<D<=18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,92 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen - Lắp đặt lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 6 | Chèn thanh xốp chuyên dụng D20 vào khe co giãn lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 493,62 | m |
| 7 | Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 493,62 | m |
| 8 | Nhân công chèn thanh xốp và trám khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 493,62 | m |
| 9 | Bơm vữa lỗ chờ liên kết bằng vữa bê tông không co chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,777 | m3 |
| I | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,535 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T hoặc tương đương) (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,724 | m3 |
| J | THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót dầm thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn dầm chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Cốt thép dầm chân thang (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm - Cốt thép dầm chân thang (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Cốt thép dầm chân thang (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D<10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D=10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,337 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D>10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông móng cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,747 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,488 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,731 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,7 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn cầu thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,7 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 443,538 | m2 |
| 16 | Gia công lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,156 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,02 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,317 | m2 |
| 19 | Tay vịn gỗ D60 nhóm 3 sơn PU màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,13 | m |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,522 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép tam cấp D<10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép tam cấp 10<D<=18 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Thép tam cấp D>18 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,033 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 - Bê tông sàn tam cấp cấp độ bền B15 (mác 200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,446 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Cốt thép sàn tam cấp (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Thép sàn tam cấp D=10 (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,678 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường - Ván khuôn sàn tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,841 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,876 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 354,094 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tay vịn tam cấp sảnh Inox SUS304 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,174 | m2 |
| 14 | Gia công lan can - Tay vịn lan can tam cấp sắt tròn tráng kẽm D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 15 | Gia công lan can - Lan can tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,326 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng lan can tam cấp 02; 03 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát Terrazzo 400x400x30 tam cấp 05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| L | LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây chân lan can thép thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng lan can cấp bền B15 (mác 200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,307 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng chân lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng lan can D<10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng lan can D=10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường chân lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,404 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,681 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,085 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,25 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 448,442 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 293,268 | m2 |
| M | LAM CHE ĐIỀU HÒA CỤC NÓNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung đỡ lam che điều hòa thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung đỡ lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,043 | m2 |
| 3 | Hệ lam nhôm chắn nắng 132S hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,318 | m2 |
| 4 | Giá treo lam nhôm vào hệ khung đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.536 | cái |
| N | KHUNG LẮP ĐIỀU HÒA PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung thép hình mạ kẽm lắp điều hòa phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,011 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung thép lắp điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 441,72 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao - Lắp đặt tấm Cemboard 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570,112 | m2 |
| 4 | Nẹp nhôm T10 viền khung lỗ khung cửa lắp đặt điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,6 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường - Bả bằng bột bả vào tấm Cemboard | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570,112 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn tấm Cemboard sau khi bả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570,112 | m2 |
| O | HOÀN THIỆN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,533 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 591,777 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 986,505 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp đặt cửa khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.572,049 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,96 | m2 |
| 6 | Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 7 | Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264 | m2 |
| 8 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480,02 | m2 |
| 9 | Cửa sổ bốn cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,58 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,615 | m2 |
| 11 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,882 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,132 | m2 |
| 13 | Cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút, khung thép dày 1,2mm, cánh cửa thép dày 1,0mm, bông thủy tinh dày 50mm, phụ kiện trọn bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,96 | m2 |
| P | GIÀN GIÁO NGOÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,964 | 100m2 |
| Q | BỂ TỰ HOẠI (SL=02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Đào bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,708 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D<10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài- Ván khuôn bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Xây bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,001 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,432 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,161 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hoàn trả đào bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| S | TỦ ĐIỆN B1 (SL: 36) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 5 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN B2 (SL: 18) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 4 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN B3 (SL: 4) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 2 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| V | TỦ ĐIỆN B4 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 5 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN B5 (SL: 3) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 2 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| X | TỦ ĐIỆN B6 (SL: 6) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 7 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Y | TỦ ĐIỆN B7 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 16 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | TỦ ĐIỆN B8 (SL: 2) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 5 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AA | TỦ ĐIỆN B9 (SL: 2) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 10 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AB | TỦ ĐIỆN TĐ4B (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-125A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-32A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AC | TỦ ĐIỆN TĐ4A (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-200A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-125A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A - Biến dòng 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AD | TỦ ĐIỆN B10 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 12 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AE | TỦ ĐIỆN B11 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 9 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AF | TỦ ĐIỆN B12 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 11 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-32A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AG | TỦ ĐIỆN B13 (SL: 2) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 12 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AH | TỦ ĐIỆN B14 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 7 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AI | TỦ ĐIỆN B15 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 2 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | TỦ ĐIỆN B16 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 7 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AK | TỦ ĐIỆN B17 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 11 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AL | TỦ ĐIỆN TĐ3B (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-100A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe-Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AM | TỦ ĐIỆN TĐ3A (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-200A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-125A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-100A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A - Biến dòng 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AN | TỦ ĐIỆN TĐ2B (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-80A (I cắt= 18KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AO | TỦ ĐIỆN TĐ2A (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-150A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-80A (I cắt= 18KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-40A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A- Biến dòng 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2-Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AP | TỦ ĐIỆN TĐT (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 800x600x350) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-500A (I cắt= 45KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-200A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - Lắp đặt MCCB-3P-150A (I cắt= 25KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-50A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-50A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A- Biến dòng 500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế -500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Lắp đặt vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Đồng thanh cái nhánh, mạ thiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 cho mạch điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AQ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp vỏ nhôm nhựa 1,2m - 240-1x18w bao gồm ty treo và các phụ kiện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 672 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn tuýp led 1.2m-240V-2x18w ốp trần bao gồm ty treo và các phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn tuýp led đôi 1.2m-240V-2x18w ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng - Lắp đặt bộ đèn led panel lắp âm trần - 240V - 36W - 0.6m x 0.6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-Bộ đèn led D138-240V-9w âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần-Bộ đèn led D180-240V-25w âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi- Bộ đèn pha bóng Led 240V-50W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần- Đèn hộp 100x100 lắp âm trần 240v-9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi- Bộ đèn Led D160-240v-1x9w ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường- Quạt thông gió KT: 225x225-240v-25w ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400-240v-75w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-- Công tắc 1 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- Công tắc 2 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc -Công tắc 3 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc -Công tắc 4 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc-Công tắc 5 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc- Công tắc đơn hạt đảo chiều 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A lắp âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp trên trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| AR | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống bằng tôn dày 0.58 mm KT: 200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13m - lắp đặt côn thu bằng tôn dày 0.58 250x250-200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,80m - Lắp đặt cút vuông bằng tôn dày 0.58mm KT: 200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,80m - Lắp đặt tê bằng tôn dày 0.58 200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm - Mặt cửa lưới chắn côn trùng 200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm - Mặt bích 200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | cặp bích |
| AS | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thép dẹt tiếp địa 40x4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | Mét |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - L63x6-2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| AT | DÂY ĐIỆN, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32.996 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12.660 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.477 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.317 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 - Cu/pvc (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 - Cu/pvc (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 - Cu/pvc (1x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 - Cu/pvc (1x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.221 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.513 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 783 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.003 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 314 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x25+1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x35+1x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x50+1x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 - Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc-(3x95+1x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| AU | ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.754 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 878 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.634 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm - Ống nhựa SP D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm - Ống nhựa SP D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| AV | THANG, MÁNG CÁP | |||
| 1 | Máng cáp 200x100, phụ kiện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 652 | m |
| 2 | Tê máng cáp KT: 200x100, phụ kiện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Cút máng cáp KT: 200x100, phụ kiện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Bộ giá treo máng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326 | Bộ |
| 5 | Thang cáp KT: 200x100, phụ kiện kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Bộ giá đỡ thang cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| AW | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| AX | PHẦN NƯỚC | |||
| AY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cấp nước khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AZ | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 45 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê chuyển bậc D90/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Cút PVC 90 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt cút PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Quả cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm - Quả cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm - Quả cầu chắn rác D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| BA | PHÀN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,976 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,612 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,256 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm- Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,768 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 45 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Y cong PVC 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Côn thu PVC D60/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Chếch PVC 135 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Chếch PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Chếch PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Chếch PVC 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Chếch PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê cong PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê chuyển bậc D110/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê chuyển bậc D110/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | /D42đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê chuyển bậc D90/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 32 | Họng thông tắc D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 34 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Lắp đặt côn thu PVC 140/D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Lắp đặt côn thu PVC 140/D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt côn thu PVC D90/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt côn thu PVC D90/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt côn thu PVC D60/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 464 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| BB | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D50- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D40- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D32- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D25- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm- Van chặn PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm- Van chặn PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm- Van chặn PPR 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm-- Van chặn PPR 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút nhựa PPR D50, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Cút nhựa PPR D40, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút nhựa PPR D32, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút nhựa PPR D25, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Đầu chuyển ren trong D25/D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Lắp đặt tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê PPR D32 dày 2.9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê thu PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Tê thu PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê thu PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Zăc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Zăc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| BC | THOÁT NƯỚC TN SINH+ TN LÝ+ CN +TN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (Class2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Y cong PVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Chếch PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Chếch PVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Cút PVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| BD | ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm - Lắp đặt ống đồng điều hòa D12.7 dày 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm - Lắp đặt ống đồng điều hòa D6.4 dày 0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 498 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,23 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm - Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| BE | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.342 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Access Point: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 8 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.403 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 602 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | 100 m |
| BF | CẢI TẠO NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| BG | PHÁ DỠ PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (trừ khuôn cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 858 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m - Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570,537 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,501 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Phá tường gạch xây bao mặt ngoài bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá dỡ tường gạch ngăn phòng, tường xây bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,739 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,611 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,925 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá dỡ dầm nổi trên mặt sàn, giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,544 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,128 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 481,324 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Phá dỡ lớp láng cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,596 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phá dỡ gạch lát nền nhà Ceramic 400x400, gạch chống trơn 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 716,823 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Phá dỡ lớp vữa chống thấm mái dày trung bình 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,324 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV - Đào xử lý móng công trình bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,873 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV - Đào xử lý móng nhà cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,697 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,869 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,869 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,869 | 100m3 |
| BH | KẾT CẤU HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HỌC | |||
| BI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,846 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm khoan vào KC cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo Ramset G5 hoặc tương đương liên kết thép chờ với BT (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.880,16 | ml |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét 01 lớp dung dịch chuyên dụng bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,846 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép D<10 (xem phụ lục TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép 10<D<=18 (xem phụ lục TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,46 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,922 | 100m3 |
| BJ | CẢI TẠO PHẦN THÂN - LƯỚI CỘT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 275 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo chuyên dụng liên kết thép chờ với BT phần cột (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.922,55 | ml |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông - Chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,226 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét 01 lớp dung dịch chuyên dụng bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,226 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép D<10 (xem phụ lục TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - Thép 10<D<=18 (xem phụ lục TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,416 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m - Thép D>18 (xem phụ lục TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,931 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,015 | m3 |
| BK | CẢI TẠO PHẦN THÂN - DẦM, SÀN, THANG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,569 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Quét 01 lớp dung dịch chuyên dụng bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,569 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.186 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo chuyên dụng liên kết thép chờ với BT phần cột (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14.848,32 | ml |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,757 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm phần nâng tầng cấp bền B15 (mác 200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,559 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm 10<D<=18 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,225 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m - Thép dầm D>18 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn dầm nâng tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm phục vụ liên kết lam bê tông với cấu kiện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 399 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bơm keo chuyên dụng liên kết thép chờ với BT phần cột (định lượng theo nhà sản xuất khuyến cáo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11.032,35 | ml |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông lam trang trí cấp bền B15 (M200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,106 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép lam bê tông D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép lam bê tông 10<D<=18 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,568 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen - Lắp đặt lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 21 | Chèn thanh xốp chuyên dụng D20 vào khe co giãn lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 389,76 | m |
| 22 | Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 389,76 | m |
| 23 | Nhân công chèn thanh xốp và trám khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 389,76 | m |
| 24 | Chèn lỗ chờ liên kết bằng vữa bê tông chuyên dụng không co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Bê tông sàn mái cấp bền B15 (M200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,365 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m - Thép sàn mái D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,176 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng tường D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng tường D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép lanh tô D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép lanh tô D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,335 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D<10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang D=10 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m - Thép thang 10<D<=18 (chi tiết xem TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,193 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,193 | tấn |
| 45 | Bu lông neo M16-230 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 46 | Bu lông neo M16-70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,409 | m2 |
| BL | CẢI TẠO PHẦN THÂN - XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng, kín bằng vữa thông thường, gạch bê tông nhẹ (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,069 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, kín bằng vữa thông thường, gạch bê tông nhẹ (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,239 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, có cửa bằng vữa thông thường, gạch bê tông nhẹ (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,654 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,962 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây đường dốc nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,863 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,411 | m3 |
| BM | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| BN | PHẦN HOÀN THIỆN - TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 358,708 | m2 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 - Trát tường cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 506,452 | 1m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 937,562 | m2 |
| 4 | Soi chỉ lõm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 554,4 | m |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.174,678 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột phần nâng tầng, trát má cột sau phá tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,73 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát dầm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 313,6 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,976 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má, hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cạo bỏ lớp sơn trên trần cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.119,548 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cầu thang khối nâng tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Chân tường khu vực để xe cao 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,124 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,145 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Lát đá tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,145 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.683,267 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.356,631 | m2 |
| BO | PHẦN HOÀN THIỆN - ỐP LÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,705 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazzo nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 398,313 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.073,235 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch granite 600x100 chìm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,348 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 - Ốp gạch granite 600x200 chìm tường chân bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,77 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -Thi công trần bằng tấm trần nhôm B- Shaped | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,282 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,832 | m2 |
| BP | HOÀN THIỆN - CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,355 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,722 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,327 | m2 |
| 6 | Tay vịn gỗ D60 nhóm 3 sơn PU màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,93 | m |
| BQ | HOÀN THIỆN - LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây chân lan can thép thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường chân lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng đỉnh lan can D<10 (chi tiết xem phụ lục thống kê thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Thép giằng đỉnh lan can D=10 (chi tiết xem phụ lục thống kê thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng đỉnh lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,868 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,668 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,951 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,815 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,018 | m2 |
| BR | HOÀN THIỆN - LAM CHE ĐIỀU HÒA MẶT TIỀN | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung đỡ lam che điều hòa thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung đỡ lam che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,216 | m2 |
| 3 | Hệ chắn nắng Austrong 132S hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,771 | m2 |
| 4 | Giá treo lam nhôm vào hệ khung đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | cái |
| BS | HOÀN THIỆN - KHUNG LẮP ĐIỀU HÒA PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công lan can - Gia công khung thép hình mạ kẽm lắp điều hòa phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,163 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung thép lắp điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,294 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao - Lắp đặt tấm Cemboard 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,978 | m2 |
| 4 | Nẹp nhôm T10 viền khung lỗ khung cửa lắp đặt điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Bả bột bả vào tấm Cemboard | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,978 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn vào tấm Cemboard sau khi bả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,978 | m2 |
| BT | HOÀN THIỆN - MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,548 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,344 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng PU, tôn dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,194 | 100m2 |
| 4 | Chèn thanh xốp vào khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,46 | m |
| 5 | Trám khe lún (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,46 | m |
| 6 | Nhân công chèn thanh xốp và trám khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,46 | m |
| 7 | Mũ tôn che phần tiếp giáp mái tôn với tường khổ 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,27 | m |
| BU | HOÀN THIỆN - CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,361 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,953 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,537 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310,865 | m2 |
| 5 | Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 6 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,249 | m2 |
| 7 | Cửa sổ bốn cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,397 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,286 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,653 | m2 |
| BV | GIÀN GIÁO NGOÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,82 | 100m2 |
| BW | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| BX | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300 hoặc tương đương, đoạn cọc dài 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Mua cọc ống BTCT ứng suất trước PHC D300 hoặc tương đương, đoạn cọc dài 11m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.078 | m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm- Đường kính cọc D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,02 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg - Chi tiết liên kết cọc với đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,711 | tấn |
| BY | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,255 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 - Bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,684 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,259 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,415 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,446 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 - Bê tông cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,471 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,747 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 - Bê tông giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,671 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,991 | 100m3 |
| BZ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,779 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,526 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,414 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 - Bê tông dầm cấp độ bền B20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,569 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,361 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,06 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,611 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 - Bê tông sàn cấp độ bền B20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,265 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,328 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,256 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,707 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót dầm thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn dầm chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,236 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Bê tông lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,686 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Cốt thép lanh tô (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m - Cốt thép lanh tô (chi tiết xem bảng TK cốt thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng, kín gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,041 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng kín gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây tường 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,893 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây chân lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,303 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng kín gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,475 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,053 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng, có cửa gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,742 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,249 | m3 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) - Căng lưới thép D1 a10 liên kết tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,484 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 837,918 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.457,602 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.079,56 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.792,04 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -Trát cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,7 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát má, hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,274 | m2 |
| 40 | Soi lõm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 774 | m |
| 41 | Trang trí biểu tượng thể thao mặt tiền, phù điêu composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.211,778 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.625,176 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,932 | m3 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazzo khu vực để xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 909,315 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,375 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng nền sàn thi đấu M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 653,4 | m2 |
| 48 | Thảm thể thao đa năng Vinyl cuộn dày 3.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 653,4 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch granite 600x100 chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,452 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 378,74 | m2 |
| CA | LAM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,686 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Ván khuôn lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,892 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D<10 (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10 (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,912 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen - Lắp dựng lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Chèn thanh xốp chuyên dụng D20 vào khe co giãn lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,32 | m |
| 7 | Trám khe lam bê tông (bao gồm keo tạo lớp dính bám và keo trám khe chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,32 | m |
| 8 | Nhân công chèn thanh xốp và trám khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,32 | m |
| 9 | Bơm vữa lỗ chờ liên kết bằng vữa bê tông không co chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Thanh tăng cứng cho lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,416 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng thanh tăng cứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,215 | m2 |
| CB | HOÀN THIỆN CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn cầu thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,104 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,941 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,897 | m2 |
| CC | HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Lớp chống thấm chuyên dụng sàn vệ sinh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,876 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát nền vệ sinh gạch Granite chống trơn 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,02 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - Ốp gạch ceramic 300x600 tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,32 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 - Trát tường khu vệ sinh khu vực không ốp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ - Khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn trần khu vệ sinh 2 nước màu đen phía trên trần cell | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần cell 100x1100 khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,909 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sản xuất khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,332 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| CD | HOÀN THIỆN LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,448 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,92 | m2 |
| CE | LAM CHỐNG NẮNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công khung đỡ lam chống nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,885 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng khung đỡ lam chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,678 | m2 |
| 3 | Hệ lam nhôm chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,526 | m2 |
| 4 | Giá treo lam nhôm vào hệ khung đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.634 | cái |
| CF | THANG LÊN MÁI | |||
| 1 | Gia công lan can - Gia công thang lên mái thép tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,995 | m2 |
| 3 | Nắp tôn che lỗ thang lên mái trọn bộ + Khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CG | HOÀN THIỆN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sản xuất khung đỡ cửa DV; VK bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,155 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp đặt cửa khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,91 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,28 | m2 |
| 5 | Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,64 | m2 |
| 6 | Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 7 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,638 | m2 |
| 8 | Cửa sổ bốn cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 9 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở hất chữ A, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,336 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,316 | m2 |
| CH | MÁI TÔN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn Cliplock420, AZ150, dày 0,47mm hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,965 | 100m2 |
| 2 | Đai liên kết tôn Cliplock | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.848 | cái |
| 3 | Vít liên kết đai với xà gồ (2 vít/đai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.696 | cái |
| 4 | Tấm cách nhiệt 7mm hai mặt nhôm, túi khí lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.196,46 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt máng nước Inox 304 dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa - Lợp mái bằng nhôm nhựa Aluminum Composite ngoài trời độ dày nhôm 0.3mm, độ dày tấm 4mm hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,525 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox 304 cho ống có đường kính D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép - Xà gồ thép hình mạ kẽm đỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,626 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép - Xà gồ đỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,626 | tấn |
| CI | GIÀN NÚT CẦU | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép - Gia công gối đỡ thép hình (thép SS400 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,732 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn - Gia công hệ giàn không gian (thép SS400 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,656 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn - Gia công hệ giàn không gian (thép CT3 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,748 | tấn |
| 4 | Gia công quả cầu liên kết D100 (C45 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 537 | Quả |
| 5 | Bu lông neo M20-700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 6 | Bu lông CĐC M16-65 (10.9) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.032 | cái |
| 7 | Bu lông con đội M16-30 (5.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 763 | cái |
| 8 | Ống lồng S30-36-M16 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.032 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn gối đỡ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,284 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện giàn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17.563,92 | kg |
| 11 | Mạ kẽm điện phân cấu kiện thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.538,24 | kg |
| 12 | Lắp dựng giàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, giàn nút cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,223 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,732 | tấn |
| CJ | GIÀN GIÁO NGOÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,797 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,888 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao tăng thêm 4,0m tương đương 3 lớp giáo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,662 | 100m2 |
| CK | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào bể phốt bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II- Đào bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,344 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm - Cốt thép bể tự hoại (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10<D<=18mm- Cốt thép bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Xây bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,682 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,943 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,002 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D<=10 (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thép D>10) (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| CL | ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT | |||
| CM | TỦ ĐIỆN B1 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 6 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-32A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CN | TỦ ĐIỆN B2 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 1 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CO | TỦ ĐIỆN B3 (SL: 2) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 1 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CP | TỦ ĐIỆN B4 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 1 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CQ | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT2 (SL: 1) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Lắp đặt tủ điện 15 Module lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-25A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-32A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CR | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bộ đèn tuýp led đôi 1.2m-240V-2x18w ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Bộ đèn pha bóng Led 240V-100W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi- Bộ đèn pha bóng Led 240V-50W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần- Đèn hộp 100x100 lắp âm trần 240v-9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn bán cầu ốp tường bóng led 240V - 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường 240V- 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-- Công tắc 1 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc -Công tắc 4 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| CS | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.278 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.033 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| CT | ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 947 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | m |
| CU | NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT | |||
| CV | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Y PVC 45 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Y PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Lắp đặt chếch PVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Côn thu PVC D140/D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu PVC D110/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu PVC D90/D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê chuyển bậc D75/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Cút PVC 90 độ D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Quả cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm - Quả cầu chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| CW | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm- Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Y PVC 45 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Y PVC 45 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Y cong PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm- Tứ chạc cong PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Tứ chạc cong PVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Chếch PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Chếch PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Chếch PVC 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | /D42đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê chuyển bậc D90/D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt côn thu PVC D110/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Họng thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CX | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D50- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D32- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D25- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van chặn PPR 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm- Van chặn PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm- Van chặn PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút nhựa PPR D50, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút nhựa PPR D32, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút nhựa PPR D25, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Đầu chuyển đổi Zen PPR D25/D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê PPR D32 dày 2.9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Côn thu PPR D32X25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cấp nước khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CZ | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 - Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| DA | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| DB | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Phần khối lượng đất màu thừa sau khi đã tận dụng để trồng cây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính phần nhân công, máy thi công san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,381 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp ta luy phần san nền ngoài chỉ giới đường đỏ (tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Cát nền thực mua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21.525,458 | m3 |
| DC | LÁT SÂN, VỈA HÈ NGOÀI CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.098,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terazzo 400x400x30 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.989 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,624 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terazzo 300x300x30 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,3 | m2 |
| DD | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,2 | m3 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn Epoxy nền đường chạy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.788 | m2 |
| 3 | Mài mặt tạo phẳng sau khi sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.788 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy - Vạch kẻ line màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,36 | m2 |
| DE | HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,004 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 4 | Bục nhảy xa bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DF | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 2 | Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.161 | m2 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo tương đương dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.161 | m2 |
| 4 | Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 849,6 | m2 |
| DG | MÓNG LƯỚI CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót trụ treo lưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn trụ treo lưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| DH | THOÁT NƯỚC SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Đổ bê tông đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,592 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 - Xây rãnh thoát nước sân bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,662 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Trát thành rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng lòng rãnh thoát nước sân bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 9 | Lưới thu nước + chắn rác bằng composite KT: 500x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg - Lắp đặt lưới thu nước + chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| DI | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 8 | Cột cờ Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DJ | CÂY XANH BỒN CÂY | |||
| DK | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,746 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,389 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,592 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Lát gạch block 8 lỗ trồng cỏ bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 8 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 522,88 | m2 |
| DL | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | gốc cây |
| 2 | Di dời và trồng vào vị trí mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cây |
| 3 | Trồng mới cây sấu D>=200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| DM | TƯỜNG RÀO | |||
| DN | PHẦN MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào móng rào bằng máyđào tại các vị trí phải đào từ cos hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,638 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,311 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,444 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 - Xây móng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 346,102 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,613 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,073 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,259 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,075 | 100m3 |
| DO | PHẦN THÂN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,566 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,927 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,128 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Đắp gờ trang trí trên đỉnh cột lớp thứ 2, thứ 3 (dày 15mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,569 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát giằng tường, giằng đỉnh tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,778 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,242 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công hàng rào thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,801 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,515 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp đặt hàng rào thép thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,883 | m2 |
| DP | ĐOẠN TƯỜNG XÂY GẠCH KẾT HỢP Ô THOÁNG | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây cột gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,329 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,127 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông giằng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 478,903 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Đắp gờ đỉnh trang trí trụ lớp thứ 2, 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,305 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.487,396 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,207 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.010,586 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công hàng rào thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,05 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp đặt hàng rào thép thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,603 | m2 |
| DQ | TƯỜNG RÀO KHU VỰC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Bê tông lót móng hàng rào B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình - Cột hàng rào B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 7 | Bu lông neo D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,258 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt - Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,258 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Gia công cổng TBA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,439 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Lắp dựng cửa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,402 | m2 |
| 13 | Bản lề cối, khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DR | KHU VỰC BIỂN HIỆU + CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,593 | m3 |
| DS | CỔNG VÀ BIỂN TÊN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Tường biển tên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Giằng tường khu vực biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (chi tiết xem bảng TK thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m - Ván khuôn giằng tường biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,288 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát cột gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,568 | m2 |
| 10 | Biển hiệu tên trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - Ván khuôn đệm ray dẫn hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Thiết bị đi kèm cổng trượt 1 ray (mô tơ, bánh xe, bản lề hành trình, ốc vít, thanh dẫn hướng, lò xo giảm chấn...) đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | gói |
| 14 | Bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Gia công cổng bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,742 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,182 | m2 |
| DT | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| DU | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Đào ga, rãnh bằng máy chỉ đào tại các vị trí dưới cos hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Đâò hố ga bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Xây hố ga các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,267 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm - Lắp đặt ống uPVC D200 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm - Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (Class 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| DV | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Đào rãnh đặt cống bằng máy tại các vị trí dưới cos hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,201 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,701 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II - Đào hố ga bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm - Đường kính ống D400 (H10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 295 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm - Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 888 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,813 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,157 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,028 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 15 | Lưới thu nước + chắn rác bằng composite KT: 430X860 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt lưới thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| DW | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D50- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm- Ống nhựa PPR cấp lạnh D25- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút nhựa PPR D50, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Lắp đặt tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Van khóa PPR 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi tưới cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| DX | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| DY | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cu/pvc (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 - Cu/pvc (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 - Cu/pvc (1x150)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x150)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,81 | 100m |
| DZ | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | 100m |
| EA | HỆ THỐNG CHUÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm chuông báo giờ tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông điện báo giờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(2x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 658 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| EB | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| EC | NHÀ BẢO VỆ SỐ 7 | |||
| ED | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ SỐ 7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 22 | Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,984 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,442 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,106 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,15 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,822 | m2 |
| 33 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 - Trát đáy dưới sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,168 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 36 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,136 | m2 |
| 37 | Kẻ soi lõm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,3 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,232 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,656 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,926 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch Granite 600x100 chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,448 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,808 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 - Lát gạch chống nóng bằng gạch nhẹ 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng lớp vữa bảo vệ gạch chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống thoát nước uPVC D90 - Class2 PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| EE | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ SỐ 7 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn cầu D200 lắp trụ cổng - 240V- 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 240V - 50W (đã bao gồm hộp số) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- Công tắc 2 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Tủ điện 5 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,5 | m |
| EF | NHÀ BẢO VỆ SỐ 8 | |||
| EG | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ SỐ 8 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 22 | Cửa đi một cánh mở quay, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, hệ nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,984 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,442 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,106 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,15 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,822 | m2 |
| 33 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 - Trát đáy dưới sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,168 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 36 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,136 | m2 |
| 37 | Kẻ soi lõm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,3 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,232 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,656 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Lát gạch granite 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,926 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Ốp gạch Granite 600x100 chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,448 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,808 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 - Lát gạch chống nóng bằng gạch nhẹ 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng lớp vữa bảo vệ gạch chống nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống thoát nước uPVC D90 - Class2 PN6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| EH | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ SỐ 8 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bộ đèn tuýp led đơn 1.2m-240V-1x18w ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn cầu D200 lắp trụ cổng - 240V- 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 240V - 50W (đã bao gồm hộp số) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc- Công tắc 2 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Tủ điện 5 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe - Lắp đặt MCB-1P-10A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-2P-20A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,5 | m |
| EI | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| EJ | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào bể nước ngầm bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Đào bể nước ngầm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,772 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,996 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,481 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 - Bê tông nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép D<10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - Thép D=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Thép D <=18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,176 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Thép D >18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m - Ván khuôn thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,986 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m - Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Băng cản nước PVC O200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường - Quét Bitum xung quanh phía ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,77 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 17 | Nắp Inox cửa thăm bể + khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| EK | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Ống nhựa PPR D63 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm- Ống nhựa PPR D50- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm- Ống nhựa PPR D32- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống nhựa PPR D25- PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van chặn PPR 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van chặn PPR 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm- Van chặn PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm- Van chặn PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van PPR 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm - Van PPR 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - van phao cơ D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê PPR - D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rọ bơm bằng đồng D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Rọ bơm bằng đồng D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm - Khớp nối mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm - Y lọc nước D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Y lọc nước D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| EL | TRẠM BƠM | |||
| EM | PHẦN KẾT CẤU+ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Bê tông dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Thép D< 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m - Thép D< 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Bê tông sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m - Thép D< 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m - Thép D>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,833 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,954 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 14 | Xẻ mạch rộng 20, sâu 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,66 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,833 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,182 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - Sơn chống thấm mái trạm bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 19 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung thép bịt tôn mạ kẽm dày 1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| EN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn tuýp led đơn ốp tường - 240V- 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-- Công tắc 1 hạt 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 - Lắp đặt tủ điện tầng làm bằng tôn dày 1.2 mm sơn tĩnh điện KT( 400X300X150) mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-1P-16A (I cắt= 6KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - Lắp đặt MCB-3P-40A (I cắt= 10KA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Nút ấn dừng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Nút ấn mở máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì hộp 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế - Công tắc chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 - Cáp Cu/xlpe/pvc-(4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cu/pvc (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 100mm - Ống nhựa xoắn HDPE D32/D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm - Ống nhựa SP D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Ống nhựa SP D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337 | m |
| EO | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| EP | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phá dỡ vỉa hè gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318 | m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm - Đào gốc cây phục vụ đánh chuyển sang vị trí mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, gạch Block 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, gạch Block 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, gạch Block 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| EQ | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - Vét bùn bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,502 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,243 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2244 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2244 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - Đào hữu cơ nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,253 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I - Đào hữu cơ nền đường thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,478 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9478 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9478 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9478 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào nền, khuôn đường bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,648 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Đào nền, khuôn đường thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,083 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp lề, ta luy đường K90 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,227 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T (lu rung 15T), độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè K90 tận dụng đất đào khuôn đường, ga, cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,38 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè K90 tận dụng đất đào khuôn đường, ga, cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,716 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hè bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,524 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,22 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 - Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,624 | 100m3 |
| ER | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,36 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,688 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,925 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,44 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,44 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường BTN C19, R19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,923 | tấn |
| ES | BẢO VỆ ỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp nilong cách ly trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,19 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 - Bê tông tấm bảo vệ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn tấm bảo vệ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - Cốt thép tấm bảo vệ ống 10<D<=18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| ET | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,887 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.513,883 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,506 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát gạch Terrazo 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,32 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp cát vàng đệm vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,737 | 100m3 |
| EU | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 433,5 | m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Lát tấm đan rãnh dọc đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,8 | m2 |
| EV | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây bó gáy hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,343 | m3 |
| EW | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,498 | m3 |
| 2 | Xây gạch gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Xây ô trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,698 | m3 |
| EX | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm - Chặt bỏ cây không phù hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 2 | Đánh chuyển cây xanh hiện có vào vị trí trồng mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây sấu vỉa hè đường kính 15<D<=20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cột biển báo D88,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m |
| EY | THOÁT NƯỚC | |||
| EZ | THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,05 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II - Đào rãnh chôn cống thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,602 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Đào hố ga thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp hoàn trả cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,163 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp cát lót đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,361 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,227 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm - Thép đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,946 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép D>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 - Đổ bê tông cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,401 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,376 | m2 |
| 20 | Bộ lưới chắn rác Composite 960x530mm (nắp và khung) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Bộ nắp ga bằng Composite 900x900 (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt bộ nắp ga, khung chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm - Lắp đặt cống tròn D300 tải trọng vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,6 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm - Lắp đặt cống tròn D400 tải trọng HL-93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm - Lắp đặt cống tròn D1000 tải trọng HL-93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,5 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm - Đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 665 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm - Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm - Đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 398 | cái |
| FA | THOÁT NƯỚC NỐI ĐƯỜNG HANEL | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đục cống hộp phục vụ đấu nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV - Đào kết cấu áo đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 - Bê tông hoàn trả nối cống tròn với cống hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào hào chôn cống bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,942 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đắp hoàn trả cống K95 (tận dụng đất đào móng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 - Đắp cát hoàn trả cống K98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| FB | LẤP RÃNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg - Tháo dỡ nắp rãnh RIB-B300 cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp cát rãnh RIB-B300 cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tấm đan bê tông đan nắp rãnh RIB-B300 cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tấm đan bê tông đan nắp rãnh RIB-B300 cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tấm đan bê tông đan nắp rãnh RIB-B300 cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| FC | CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg - Nhấc nắp ghi Composite phục vụ cải tạo ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 - Đổ bê tông chèn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn mặt trong cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt lại tấm ghi chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| FD | NẦNG CỔ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg - Nhấc bộ nắp hố ga phục vụ nâng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 - Xây nâng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 - Bê tông cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - Trát tường cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,752 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Lắp đặt lại bộ nắp ga cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| FE | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - Đào hào chôn cáp bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,391 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Bê tông móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,686 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm - Lắp đặt ống HDPE xoắn D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m - Cột thép liền cần đơn 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m - Đèn Led chiếu sáng đường phố 80W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg - Lắp đặt khung móng cột thép (M24x300x300x675) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện - Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm - Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC (3x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm - Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,886 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm - Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,886 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô - Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | đầu cáp |
| FF | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,34 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,04 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2404 | 100m3 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,91 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228 | bộ |
| 44 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 45 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,4351 | 1m2 |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,91 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,61 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đầu báo cháy BEAM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.407 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.620 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 25px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,17 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.371 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| FG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FH | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3/1km |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4212 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1922 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2413 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2413 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2413 | 100m3/1km |
| FI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4277 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8518 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3/1km |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| FJ | ĐIỆN XÂY DỰNG | |||
| FK | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 6 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,116 | 1000v |
| FL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-500A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-40kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 7 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 21 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 22 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| FM | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị học đường (chi tiết đề nghị xem tại điểm 2 Mục II Chương V Phần II E-HSMT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| FN | THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q= 10m3/h ; H=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước tưới cây Q= 3m3/h ; H=60m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bình tích áp 10L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| FO | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=18m3/h, H>=42mcn, P>11Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=18m3/h, H>=42mcn, P>=11Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=48mcn, P>2.2Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=11Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| FP | THIẾT BỊ TBA | |||
| FQ | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| FR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| FS | THIẾT BỊ SCADA TỦ RMU | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi