Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787390-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200712655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương Huyện bố trí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:19:00 đến ngày 2020-09-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0557 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,47 100m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,2357 100m3
4 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,3107 100m3
5 Xúc đá, bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (tính 80% KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2486 100m3
6 Vận chuyển đá để tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2486 100m3
7 Xây đá hộc tận dụng, xây bó nền, xây chân khay, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,21 m3
8 Xây đá hộc tận dụng, xây rãnh, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,18 m3
9 Trát rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,8 m2
10 Xây đá hộc tận dụng, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 211,47 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,8475 100m3
12 Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,441 100m3
13 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,0907 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi 1km, đất cấp III để đắp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,0907 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,0907 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, phạm vi 1km, đất hữu cơ đổ đi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,2357 100m3
17 Lót bạt dứa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,1 m2
18 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,711 100m2
19 Bê tông mương đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,09 m3
20 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,15 m3
21 SXLĐ cốt thép thanh giằng, đ. kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0478 tấn
22 LD thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35 cái
23 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,029 100m2
24 Lót bạt dứa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.703,07 m2
25 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 15 cm, mác 200 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường khe co) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 405,4605 m3
26 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1776 100m2
27 Cắt khe co 1*4 mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,3436 10m
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc tận dụng, xây móng cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,83 m3
2 Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8 m3
3 Trát tường cánh, thân cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,9 m2
4 Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,37 m3
5 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,67 m3
6 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0465 tấn
7 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính > 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,147 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cấu kiện
9 Bê tông láng phủ mặt bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
10 SXLĐ cống thủy lợi bằng ống thép đ. kính 300mm dày 4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,102 100m
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,105 100m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,146 100m2
D HẠNG MỤC: CẦU BTCT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,57 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5913 100m3
3 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 ca
4 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1732 100m2
5 Bê tông móng mố, tường cánh đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,48 m3
6 Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,77 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m3
8 Ván khuôn mũ mố, giằng chống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,218 100m2
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,38 m3
10 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,54 m3
11 SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0459 tấn
12 SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0507 tấn
13 Bê tông gia cố lòng cầu, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,63 m3
14 Làm lớp đệm móng bằng cấp phối sỏi suối Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,92 m3
15 Xây đá hộc, xây hộ lan, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,48 m3
16 Trát hộ lan, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,52 m2
17 Ống nhựa PVC D48 giảm áp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 md
18 Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3056 100m2
19 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,3 m3
20 SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,182 tấn
21 SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4236 tấn
22 Ống nhựa PVC D76 thoát nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 m
23 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,144 tấn
24 Lắp dựng lan can Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,416 m2
25 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép mạ kẽm D=76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép mạ kẽm D=100mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->