Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại thành phố Quy Nhơn, thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước thuộc tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829202-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro hiện hữu tại thành phố Quy Nhơn, thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước thuộc tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20200818050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 14:48:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,087,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các tuyến cáp tại Thành phố Quy Nhơn
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3,96 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3,96 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 6,7522 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 6,7522 tấn
5 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 5,12 tấn
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 5,12 tấn
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,5029 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,5029 tấn
9 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,9416 m3
10 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,9416 m3
11 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,5355 m3
12 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,5355 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IIII Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 2,1591 m3
14 Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 10 cột
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,81 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,62 1m3
17 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực (bộ gá D12, đai, khóa Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 902 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 518 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS KV100m 2 hướng (N.KV100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 360 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS KV100m 1 hướng (N.KV100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 24 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt bộ ốp (đai, khóa Inox+ móc J) treo măng xông, cáp dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 82 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt bộ đai ốp cáp vào tường (đai Inox + vít nở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 16 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 168 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 141 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 8 bộ
26 Cung cấp và ra kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO KV100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 56,102 km
27 Cung cấp và ra kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS KV100 (Ra kéo cáp quang treo trong cống bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,166 km
28 Cung cấp, hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 2 bộ
29 Cung cấp, hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 76 bộ
30 Cung cấp, lắp đặt nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,450m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1 thanh
31 Sản xuất lắp đặt côn sơn gắn vào cột loại 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1 1 côn sơn
32 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40 từ bể cáp tới cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 12 m
33 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 10 cột
34 Phá dỡ kết cấu mặt đường vỉa hè bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,09 m3
35 Phá dỡ Nền gạch block xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,8 m2
36 Hoàn trả bê tông mặt hè, đá 1x2 - chiều dày mặt vỉa hè ≤25cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,09 m3
37 Lát gạch vỉa hè - gạch block, xi măng 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,8 m2
B Các tuyến cáp tại TX An Nhơn và huyện Tuy Phước
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 12,514 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 12,514 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 17,725 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 17,725 tấn
5 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 18,432 tấn
6 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 18,432 tấn
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,6787 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,6787 tấn
9 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3,222 m3
10 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3,222 m3
11 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 5,2246 m3
12 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 5,2246 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IIII Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3,4477 m3
14 Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 36 cột
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 2,1909 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 5,832 m3
17 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực (Bộ gá D12, đai, khóa Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3.018 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1.961 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS KV100m 2 hướng (N.KV100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 989 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp ADSS KV100m 1 hướng (N.KV100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 68 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt bộ ốp (đai, khóa Inox+ móc J) treo măng xông, cáp dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 116 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 447 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 385 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 6 bộ
25 Cung cấp và ra kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS 12FO KV100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 147,485 km
26 Cung cấp và ra kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS KV100 (Ra kéo cáp quang treo trong cống bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 0,223 km
27 Cung cấp, hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 13 bộ
28 Cung cấp, hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 92 bộ
29 Cung cấp, lắp đặt nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,450m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3 thanh
30 Sản xuất lắp đặt côn sơn gắn vào cột loại 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1 1côn sơn
31 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F40 từ bể cáp tới cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 3 m
32 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 36 cột
33 Phá dỡ Nền gạch block xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,5 m2
34 Lát gạch vỉa hè - gạch block, xi măng 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến 1,5 m2
C Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->