Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879813-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200879704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 11:17:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 1)
1 Vét hữu cơ, đánh cấp nền đường -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4062 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,849 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,849 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9291 100m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3544 100m3
6 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4005 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4005 100m3
8 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3099 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2022 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7425 100m3
11 Rải nilong lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.452,06 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0063 100m2
13 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 261,3708 m3
14 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m/1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,1 10m
15 Đào nền đường -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0313 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0354 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0354 100m3
18 Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7934 100m3
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m3
20 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5527 100m3
21 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,073 100m3
22 Rải nilong lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 525 m2
23 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,63 100m2
24 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,5 m3
25 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m/1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8 10m
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 2)
1 Vét hữu cơ, đánh cấp nền đường -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7616 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3806 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3806 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5043 100m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3952 100m3
6 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4466 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4466 100m3
8 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,818 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8035 100m3
10 Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi (Đã tận dụng đất đào nền, đào khuôn và 75% đất đào thi công tường chắn sau khi đắp hoàn trả), phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2774 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2774 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0948 100m3
13 Rải nilong lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.783,67 m2
14 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0948 100m2
15 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 314,226 m3
16 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m/1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,16 10m
17 Vét hữu cơ, đánh cấp nền đường -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9344 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1859 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1859 100m3
20 Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1666 100m3
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3216 100m3
22 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3634 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3634 100m3
24 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6863 100m3
25 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2622 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0646 100m3
27 Rải nilong lót Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 877,17 m2
28 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0646 100m2
29 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 159,6888 m3
30 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông khoảng cách 5m/1 mặt cắt Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,0432 10m
31 Phá đá mặt -Cấp đá IV (Khối lượng 25%) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1047 100m3 nguyên khai
32 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III (Khối lượng 75%) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3141 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,13 m3
34 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 658,31 m3
35 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,0194 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7643 100m
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6419 100m3
38 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2685 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0424 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
41 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9326 1m2
42 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8096 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,61 m3
44 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,77 m3
45 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8572 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,92 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3818 100m2
48 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,27 m3
49 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,502 100m2
50 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3 m3
51 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2277 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1107 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1625 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3327 tấn
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
56 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2064 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->