Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880264-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200817487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 14:20:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, tính 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5548 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,072 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7645 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,9992 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2619 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6419 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 100m2
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất còn thừa san những chỗ trũng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7952 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6705 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5917 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7714 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2851 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6092 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3751 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9436 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5505 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 100m2
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1118 m3
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5547 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 tấn
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4654 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7288 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 m3
41 Decal dán chống nước dán trên mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 tấn
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4949 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2764 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1948 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,226 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,301 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3175 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2813 m3
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
62 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3805 m3
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 m3
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8693 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2273 1m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8636 100m2
69 Lắp đặt máng xối bằng inox dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
70 Ốp tấm Alu ngoài trời dày 5mm lớp nhôm dày 0.5mm cho 2 phần tường đầu hồi (bao gồm khung sườn thép + tấm alu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8732 m2
71 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6779 1m3
72 Gia công, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa loại bản rộng, chỉ loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4 m
73 Thi công trần tôn lạnh sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,96 m2
74 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA, hệ 55 dày 2mm sơn giả gỗ, kính trắng dày 8mm, chốt, bản lề, ổ khóa (Chi tiết thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,675 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55 sơn giả gỗ, kính trắng dày 8mm, chốt, bản lề, ổ khóa (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0304 1m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, KT: 600 x 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,72 m2
80 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, KT: 150 x 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m2
81 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,97 m2
82 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,97 m2
83 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5124 m2
84 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,72 m
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,1835 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m2
88 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,424 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,5868 m2
90 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,704 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,17 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,315 m2
93 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4645 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7317 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5186 m
96 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
97 Trát phù điêu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,2983 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,6925 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,3008 m2
101 Sơn giả gỗ trụ tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9342 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,7558 m2
103 Lắp đặt gạch bông gió bánh ú hai tường đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m
105 Thép bản inox 150x150x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2822 kg
106 Bulong nở inox 304 M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm
1 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Cầu chắn rác inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
4 Sản xuất lắp đặt chữ inox màu đồng cao 180 (NHÀ VĂN HÓA THÔN O10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chữ
5 Sản xuất lắp đặt chữ inox màu đồng cao 280 (XÃ ĐAKMANG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chữ
6 Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
7 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Kệ đặt bình chữa cháy (kệ đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kệ
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đôi - máng xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
12 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm 5 cái
15 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Cụm đón điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
19 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
D SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO, BỜ KÈ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7671 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7671 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, vận chuyển tiếp 2km (ĐG x 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7671 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3337 100m3
5 Rải bạt nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m3
7 Cắt roon sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 483 m
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, tính 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, tính 40% Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8664 m3
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2921 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6145 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 100m2
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5611 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4788 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1681 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7467 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2917 m3
27 Lưới B40, khổ lưới cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,83 m
28 Thép căng giữ lưới B40 tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5048 kg
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5241 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,581 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0313 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,319 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,193 m2
34 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
35 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
36 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8466 100m3
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->