Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bình Thuận - Chi nhánh Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:47:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | SAN NỀN:<br/>Cung cấp cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 233,0399 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh hơi tự hành 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,0623 | 100m3 |
| 3 | SÂN BÊ TÔNG: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,912 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5736 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,956 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1472 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,34 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,1325 | m3 |
| 9 | Tấm nilong mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 362,65 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,53 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 12 | Kẻ roon nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 420,73 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BƯU ĐIỆN VĂN HOÁ XÃ | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ:<br/>Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5581 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,5112 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,705 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,725 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,42 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,995 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,995 | m2 |
| 13 | PHẦN SỬA CHỮA: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8209 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6715 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,032 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,228 | m2 |
| 22 | Bả matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,757 | m2 |
| 23 | Bả matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,648 | m2 |
| 24 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,995 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,648 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,752 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,86 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,995 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,705 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,705 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 32 | Cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 33 | PHẦN MÁI: Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0953 | 100m2 |
| 34 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| 41 | Bu long M16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Bu long M14, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,3513 | 1m2 |
| 44 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp công tắc đèn đôi âm hai cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đế CB, mặt CB, kềm CB đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 59 | Dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 60 | Ổ cắm mặt RJ45 âm tường + Đầu RJ45 Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện (3->6 modunle) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 64 | Tacke đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bịch |
| 65 | PCCC: Bình CC CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 66 | Bình CC bột MFZ4 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 67 | Hộp đựng bình CC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Giá đỡ bình CC (êke sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bịch |
| C | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC + NHÀ XE | |||
| 1 | PHẦN MÓNG:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,965 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6612 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,1182 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,0804 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,6075 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 227,9503 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2616 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,554 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5366 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4738 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,5977 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1202 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7045 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,0449 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6582 | m3 |
| 21 | PHẦN KẾT CẤU: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8575 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7668 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6461 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6552 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,4168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2469 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 33 | PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,2053 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,5113 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,122 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195,3935 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,76 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 460,2935 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,49 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,4605 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 99,5915 | m2 |
| 42 | Bả matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 252,1535 | m2 |
| 43 | Bả matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 314,3525 | m2 |
| 44 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 171,5215 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 485,874 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 252,1535 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,35 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,75 | m |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,44 | m3 |
| 50 | Sơn epxoy dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 196,1975 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,1447 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,744 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,7825 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,9526 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,9526 | m2 |
| 59 | Cửa cuốn Đài Loan + mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 61 | Cửa đi pano khung sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 67 | Vách khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 71 | Cửa khung thép hộp + lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 72 | Gạch kính lấy sáng KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | viên |
| 73 | PHẦN MÁI: Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,5519 | 100m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 246,8262 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4983 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4983 | tấn |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,1661 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,1661 | tấn |
| 81 | Bu long D18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 82 | Bu long M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 243,3204 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,112 | 100m2 |
| 85 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V ballast điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đèn led âm trần D90 7W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đèn led trụ 26W-220V trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp công tắc đèn đơn âm hai cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp công tắc đèn đôi âm hai cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp công tắc đèn ba âm hai cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Đế CB, mặt CB, kềm CB đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Dây mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 108 | Ổ cắm mặt RJ45 âm tường + Đầu RJ45 Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện (3->6 modunle) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 113 | Tacke đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | bịch |
| 114 | PCCC: Bình CC CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 115 | Bình CC bột MFZ4 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 116 | Hộp đựng bình CC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 117 | Giá đỡ bình CC (êke sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bịch |
| 119 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: Kéo rải dây báo cháy, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 120 | Kéo rải dây báo cháy đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 122 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 123 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Nút nhấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Bộ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | HẦM TỰ HOẠI: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 132 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 133 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5999 | m3 |
| 134 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7855 | m3 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5424 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,254 | m2 |
| 141 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,254 | m2 |
| 144 | THIẾT BỊ VỆ SINH: Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Giảm nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt Khóa nhựa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | STER NƯỚC: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,372 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 165 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 168 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,5 | 1m2 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ:<br/>Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 5 | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI: PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,315 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2698 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6029 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4088 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9372 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 20 | PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,1951 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,8767 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,2325 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,07 | m |
| 27 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 28 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,065 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,8176 | m2 |
| 31 | Hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,575 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,575 | m2 |
| 33 | Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 35 | Bộ cổng xếp inox 304 chạy điện + Mô tơ điện + Hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng hàng rào lưói thép B40 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,805 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi