Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880815-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bình Thuận - Chi nhánh Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200410170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 15:47:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 SAN NỀN:<br/>Cung cấp cát san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 233,0399 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh hơi tự hành 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,0623 100m3
3 SÂN BÊ TÔNG: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,912 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5736 m3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,956 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1472 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,34 m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,1325 m3
9 Tấm nilong mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 362,65 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,53 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,808 m3
12 Kẻ roon nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 420,73 m2
B SỬA CHỮA NHÀ BƯU ĐIỆN VĂN HOÁ XÃ
1 PHẦN THÁO DỠ:<br/>Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5581 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
3 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,04 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,5112 m2
5 Cạo bỏ lớp chống thấm sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,705 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,725 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 109,42 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,995 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,3 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,52 m2
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,87 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,995 m2
13 PHẦN SỬA CHỮA: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,384 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0014 100m3
15 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,064 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,18 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0024 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8209 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,6715 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,032 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,228 m2
22 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,757 m2
23 Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 136,648 m2
24 Bả matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,995 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 136,648 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 64,752 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,86 m2
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,995 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,705 m2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,705 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,87 m2
32 Cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,87 m2
33 PHẦN MÁI: Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,0953 100m2
34 Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,04 m2
35 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0254 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0461 tấn
37 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0254 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0461 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5824 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5824 tấn
41 Bu long M16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
42 Bu long M14, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,3513 1m2
44 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp công tắc đèn đôi âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 hộp
51 Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 hộp
52 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
53 Lắp đặt MCB 1P 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Đế CB, mặt CB, kềm CB đặt âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
57 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
58 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35 m
59 Dây mạng Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25 m
60 Ổ cắm mặt RJ45 âm tường + Đầu RJ45 Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
62 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện (3->6 modunle) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cuộn
64 Tacke đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bịch
65 PCCC: Bình CC CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bình
66 Bình CC bột MFZ4 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bình
67 Hộp đựng bình CC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
68 Giá đỡ bình CC (êke sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
69 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bịch
C XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC + NHÀ XE
1 PHẦN MÓNG:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8377 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,965 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6612 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,1182 m3
5 Bê tông đá dăm 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,0804 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,6075 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 227,9503 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2616 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,554 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0456 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5366 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4738 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,5977 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,351 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1658 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,1202 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7045 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,0449 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6582 m3
21 PHẦN KẾT CẤU: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,683 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8575 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7668 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,259 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6461 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1495 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6552 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,4168 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,2469 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4788 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2535 tấn
33 PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,2053 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,5113 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,122 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 195,3935 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,76 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 460,2935 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,49 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,4605 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 99,5915 m2
42 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 252,1535 m2
43 Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 314,3525 m2
44 Bả matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 171,5215 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 485,874 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 252,1535 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,35 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 87,75 m
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,44 m3
50 Sơn epxoy dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 196,1975 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,1447 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,18 m2
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,744 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,554 m3
55 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48,8 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,7825 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,9526 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,9526 m2
59 Cửa cuốn Đài Loan + mô tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,5 m2
60 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,5 m2
61 Cửa đi pano khung sắt kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,22 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,22 m2
63 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,84 m2
64 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có chia ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,8 m2
65 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, không chia ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,44 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,16 m2
67 Vách khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,3 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,3 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,24 m2
70 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,24 m2
71 Cửa khung thép hộp + lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,08 m2
72 Gạch kính lấy sáng KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 viên
73 PHẦN MÁI: Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,5519 100m2
74 Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 246,8262 m2
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,4983 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,4983 tấn
77 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0372 tấn
78 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0372 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,1661 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,1661 tấn
81 Bu long D18, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 cái
82 Bu long M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 243,3204 1m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,112 100m2
85 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V ballast điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
86 Lắp đặt bộ đèn HQ đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
87 Lắp đèn led âm trần D90 7W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
88 Lắp đèn led trụ 26W-220V trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
90 Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
91 Lắp công tắc đèn đơn âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
92 Lắp công tắc đèn đôi âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Lắp công tắc đèn ba âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 cái
95 Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 hộp
96 Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 hộp
97 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 hộp
98 Lắp đặt MCB 1P 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt MCB 1P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
101 Đế CB, mặt CB, kềm CB đặt âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 210 m
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 415 m
105 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70 m
106 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
107 Dây mạng Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 75 m
108 Ổ cắm mặt RJ45 âm tường + Đầu RJ45 Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 440 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m
111 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện (3->6 modunle) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cuộn
113 Tacke đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 bịch
114 PCCC: Bình CC CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bình
115 Bình CC bột MFZ4 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bình
116 Hộp đựng bình CC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 hộp
117 Giá đỡ bình CC (êke sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
118 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bịch
119 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: Kéo rải dây báo cháy, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
120 Kéo rải dây báo cháy đôi, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 m
122 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
123 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
124 Nút nhấn báo cháy khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
125 Bộ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
126 Bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
127 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
128 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
129 HẦM TỰ HOẠI: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1855 100m3
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0575 100m3
131 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0005 100m3
132 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,138 m3
133 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,5999 m3
134 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7855 m3
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,5424 m3
136 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0429 tấn
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0208 100m2
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
139 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
140 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,254 m2
141 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,35 m2
142 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,35 m2
143 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,254 m2
144 THIẾT BỊ VỆ SINH: Ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
145 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,18 100m
146 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,32 100m
147 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,15 100m
148 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
150 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
152 Giảm nhựa PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
153 Tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
154 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
155 Tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
156 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
157 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
158 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
159 Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
160 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bể
161 Lắp đặt Khóa nhựa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
162 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
163 STER NƯỚC: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,372 1m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,576 m3
165 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,196 m3
166 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
167 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
168 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2888 tấn
169 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2888 tấn
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,5 1m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 PHẦN THÁO DỠ:<br/>Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,508 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 m2
4 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,7 m2
5 PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI: PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,315 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1013 100m3
8 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,2698 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,6029 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,664 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0832 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0673 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4088 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4818 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1822 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9372 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1342 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0383 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0479 tấn
20 PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,1951 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,315 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,16 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,8767 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,2325 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,64 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,07 m
27 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,3 m2
28 Bả matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,065 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,365 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,8176 m2
31 Hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,575 m2
32 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,575 m2
33 Cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,8 m2
34 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,8 m2
35 Bộ cổng xếp inox 304 chạy điện + Mô tơ điện + Hệ thống điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Sản xuất lắp dựng hàng rào lưói thép B40 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,805 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->