Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Thành, huyện Thanh Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Thành, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 14:04:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,611,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Bản vẽ thi công | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Bản vẽ thi công | 8,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công | 2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công | 25,51 | m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công | 32,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 28,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thi công | 0,94 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ thi công | 1,53 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Bản vẽ thi công | 0,64 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 16,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 1,49 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 0,33 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 1,76 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 2,74 | m3 |
| 16 | Bê tông cột M100, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 12,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Bản vẽ thi công | 2,27 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ thi công | 0,41 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ thi công | 0,96 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ thi công | 2,01 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 38,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 3,36 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,74 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 4,19 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 0,95 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 2,71 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang | Bản vẽ thi công | 0,21 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 72,66 | m3 |
| 31 | Ván khuôn khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công | 6,92 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ thi công | 3,27 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, tấm đan M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 5,94 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Bản vẽ thi công | 0,94 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 0,15 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 0,8 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 0,43 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60x1.4 | Bản vẽ thi công | 1,04 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 1,47 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 29,07 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45 mm | Bản vẽ thi công | 3,97 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc + úp sườn | Bản vẽ thi công | 51 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 44 | Đai, vit, nở, cút, chếch, phễu thu, quả cầu thép chắn rác ... | Bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 70,1 | m2 |
| 46 | Quét 2 lớp SIKA chống thấm mái, sê nô | Bản vẽ thi công | 70,1 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (hệ 450 hoặc tương đương) kính trắng dày 6,38mm | Bản vẽ thi công | 51,84 | m2 |
| 48 | SX cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (hệ 450 hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 20,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt (hệ 2600 hoặc tương đương) kính trắng dày 6,38mm | Bản vẽ thi công | 8,64 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm (hệ 4400 hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 51 | Hệ vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Bản vẽ thi công | 6,51 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Bản vẽ thi công | 84,96 | m2 |
| 53 | LD Vách kính khung nhôm | Bản vẽ thi công | 6,51 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 25x25x1,2mm | Bản vẽ thi công | 0,15 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công | 12,96 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can | Bản vẽ thi công | 1,39 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công | 83,85 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện hoa sắt + lan can | Bản vẽ thi công | 1.537,6 | kg |
| 59 | SX lan can cầu thang bằng INOX 304 | Bản vẽ thi công | 10,7 | md |
| 60 | Trụ lan can cầu thang INOX 304 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 0,76 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Bản vẽ thi công | 43,9 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn chống trơn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Bản vẽ thi công | 134,17 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Bản vẽ thi công | 453,64 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Bản vẽ thi công | 289,8 | m2 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 3,87 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 3,61 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 9,88 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 15,37 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 60,51 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 68,02 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 30,8 | m3 |
| 73 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 48,27 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 58,86 | m2 |
| 75 | Trát tường chắn mái mặt trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 60 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 183,36 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 675,97 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 128,47 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công | 112,28 | m |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 385,67 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 1.259,47 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 2.193,08 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 627,88 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Bản vẽ thi công | 5,44 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đèn sát trần có chụp bóng LED 10W | Bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (điều hòa) | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + công tác cầu thang | Bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ thi công | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, (ống ruột gà) | Bản vẽ thi công | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80mm | Bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 19 | Tủ điện 350x250x150mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ thi công | 12,88 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công | 0,13 | 100m3 |
| 24 | Kéo dải dây tiếp địa dưới đất thép D16 | Bản vẽ thi công | 50,88 | kg |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công | 48 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 27 | Bộ kẹp kiểm tra điện trở + đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công | 4 | quả |
| 29 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 34 | si phông + vòi nhấn xả tiểu nam | Bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 41 | Van khoá nhựa hàn nhiệt D32 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | Van khoá nhựa hàn nhiệt D25 | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm | Bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa hàn nhiệt D25 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Rắc co nhựa hàn nhiệt D32 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Tê ren ngoài Inox D15 (Xí + Xịt xí) | Bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 55 | Máy bơm nước sinh hoạt (hút giếng khơi) 3,5m3/h Hàn Quốc + Phụ kiện ống hút ... | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 56 | Van phao điện tự động | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Bản vẽ thi công | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm | Bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/48mm | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Bản vẽ thi công | 269,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ thi công | 42,69 | m3 |
| 3 | Xúc gạch phá dỡ hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Bản vẽ thi công | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 1,08 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ thi công | 1 | T.bô |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Bản vẽ thi công | 614,94 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng (trần nhà) | Bản vẽ thi công | 139,07 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Bản vẽ thi công | 182,55 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 1,53 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 301,6 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép để gia cố (hàn nối thêm) | Bản vẽ thi công | 0,18 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép, kèo, cột | Bản vẽ thi công | 1,71 | tấn |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp lại tôn cũ) | Bản vẽ thi công | 2,82 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đi dây quạt trần | Bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 16 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM, XM PC40 | Bản vẽ thi công | 1.021 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Bản vẽ thi công | 4,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 2,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Bản vẽ thi công | 18,88 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thi công | 21,36 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (trục C, D) | Bản vẽ thi công | 99,19 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 3,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,38 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 58,16 | m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 3,86 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 45,66 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 56,76 | m3 |
| 14 | Tôn nền bằng xỉ than | Bản vẽ thi công | 127,9 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 13,77 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,32 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 1,75 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 142,86 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công | 0,38 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ thi công | 0,45 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Bản vẽ thi công | 1,15 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Bản vẽ thi công | 1,15 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 0,87 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 0,87 | tấn |
| 27 | Sản xuất lan can sắt hộp 30x60x1,4mm | Bản vẽ thi công | 0,86 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công | 41,32 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 126,39 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái nhà bằng tôn chống nóng PU dày 18 mm, tôn mạ A/z50 (11 sóng) dày 0.45mm | Bản vẽ thi công | 3,99 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 400mm | Bản vẽ thi công | 57,06 | m |
| 32 | Sản xuất khung xương trần tôn (thép hộp 40x40x1,2mm) | Bản vẽ thi công | 0,82 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung xương trần tôn | Bản vẽ thi công | 0,82 | tấn |
| 34 | Đóng trần bằng tôn chống nóng PU dày 18 mm, tôn mạ A/z50 (11 sóng) dày 0.45mm | Bản vẽ thi công | 3,41 | 100m2 |
| 35 | Phào trần tôn liên doanh | Bản vẽ thi công | 323,02 | m |
| 36 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 25x25x1,2mm | Bản vẽ thi công | 0,33 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 52,49 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 305,45 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 747,9 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 37,98 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 61,61 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 57,04 | m |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước gạch 600x600mm | Bản vẽ thi công | 307,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm | Bản vẽ thi công | 33,13 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm | Bản vẽ thi công | 95,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ, gỗ nhóm 3, kính nội dày 5mm | Bản vẽ thi công | 41,08 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ pa nô kính gỗ, gỗ nhóm 3, kính nội dày 5mm | Bản vẽ thi công | 12,48 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính | Bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Bản vẽ thi công | 56,44 | 1m2 cấu kiện |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 112,88 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi + then | Bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 52 | Móc cửa sổ | Bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 53 | Goong + bản lề cửa đi+ cửa sổ | Bản vẽ thi công | 75 | bộ |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Bản vẽ thi công | 1.083,27 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Bản vẽ thi công | 330,37 | m2 |
| 56 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 725,69 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 1.994,81 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led sát trần | Bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện kt250x150x100 (hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công | 350 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn | Bản vẽ thi công | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=100x100mm | Bản vẽ thi công | 16 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | Bản vẽ thi công | 300 | m |
| 73 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Bản vẽ thi công | 19,57 | m3 |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Bản vẽ thi công | 18 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Bản vẽ thi công | 50 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công | 70 | m |
| 77 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 78 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công | 4 | quả |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 80 | Đo điện trở kiểm tra(hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ thi công | 0,61 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 85 | Ren một đầu nhựa 1 đầu thép TK DN25 | Bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Vòi đồng DN15 | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 99 | Chắn rác sàn bằng inox | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn, cao <=6m | Bản vẽ thi công | 44,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Bản vẽ thi công | 0,61 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ thi công | 3,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Bản vẽ thi công | 19,08 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ thi công | 55,53 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,25 | m3 |
| 7 | Đào móng băng đất cấp III | Bản vẽ thi công | 5,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Bản vẽ thi công | 2,41 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 4,06 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm fi 90x2mm | Bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm fi 90x2mm | Bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 11,56 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 1,06 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,55 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,17 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 8,9 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 23 | Sản xuất bán kèo bằng thép hộp mạ kẽm kt40x80x1.4mm + cột thép | Bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng bán kèo bằng thép hộp mạ kẽm kt40x80x1.4mm | Bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công | 0,23 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công | 0,23 | tấn |
| 27 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 29 | Lợp mái nhà, mái hiên bằng tôn chống nóng PU dày 18 mm, tôn mạ A/z50 (11 sóng) dày 0.45mm | Bản vẽ thi công | 0,86 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.45 mm | Bản vẽ thi công | 35,29 | m |
| 31 | Đóng lại trần tôn cũ tận dụng: | Bản vẽ thi công | 0,44 | 100m2 |
| 32 | Thi công trần tôn phần làm mới, tôn dày 0,45mm | Bản vẽ thi công | 0,15 | 100m2 |
| 33 | Phào trần | Bản vẽ thi công | 16,12 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 57,75 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 56,2 | m2 |
| 36 | Ốp tường bếp bàn soạn chia bằng gạch men kính kt300x600 mm | Bản vẽ thi công | 69,6 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 500x500mm | Bản vẽ thi công | 49,21 | m2 |
| 38 | Lát nền sân ngoài nhà bằng gạch Cotto chống trơn 40x40cm | Bản vẽ thi công | 10 | m2 |
| 39 | Lát bậc bằng gạch Cotto chống trơn 30x30cm (bậc lên bếp và bậc cổng) | Bản vẽ thi công | 4,2 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 21,93 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 5 mm | Bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 5 mm | Bản vẽ thi công | 4,41 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt | Bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công | 9,61 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x40x1.2mm | Bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, cửa sắt | Bản vẽ thi công | 46,1 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 109,29 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 72,05 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần có chụp | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 56 | Tủ điện tổng kt(300x200x150) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ thi công | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công | 135 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 64 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn | Bản vẽ thi công | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 70 | Vòi đồng DN 21 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | Chậu rửa bát đôi (S100classic) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa bát | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 73 | Đệm cát làm phẳng mặt sân | Bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi