Gói thầu: Gói thầu số 3; Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3; Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:29:00 đến ngày 2020-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,237,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà kiểm dịch | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 108,03 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 296,1 | m | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, hoa sắt cửa sổ, chiều cao <= 6m | 1,17 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 28,714 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 12,017 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 170,026 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,155 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 148,644 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,833 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, lan can hành lang, chiều cao <= 6m | 0,579 | tấn | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 421,362 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 148,689 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 819,009 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 347,972 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,982 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,949 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 23,949 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 23,949 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 23,949 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,044 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,848 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,117 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,269 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 192,247 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 214,215 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 12,1 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 14,367 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | 134,322 | m2 | |
| 32 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 8 | m | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 65,142 | m2 | |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,142 | m2 | |
| 35 | Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 40P Pod Danosa dày 3.2mm | 44,06 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Bảo vệ lớp chống thấm | 31,196 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 46,794 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 123,232 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 171,018 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600, vữa XM mác 75 | 7,839 | m2 | |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | 9,904 | 10m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 832,821 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 822,391 | m2 | |
| 44 | Mài nhẵn, đánh bóng granito bậc cầu thang, tam cấp bằng giấy ráp | 62,514 | m2 | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly | 39,51 | m2 | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly | 68,52 | m2 | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính cố định, kính mầu 6.38 ly | 28,714 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,617 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,48 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,48 | m2 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | 559,08 | kg | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 40,344 | m2 | |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 21,158 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 61,502 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,502 | m2 | |
| 56 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 12,232 | 1m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,232 | m2 | |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,421 | m2 | |
| 59 | Vệ sinh sê nô mái, cạo bỏ lớp rêu mốc | 74,752 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,752 | m2 | |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 74,752 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 23x23cm sát trần | 9 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn downlight | 14 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led tròn D30cm sát trần | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn Led dây | 20 | m | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 67 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 24 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện âm tường, KT 300x400mm | 8 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100mm | 11 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Pvc/Pvc (3x16+1x10)mm2 | 30 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Pvc/Pvc 4x10mm2 | 25 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Pvc/Pvc 4x6mm2 | 60 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | 225 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x4mm2 | 60 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 350 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 195 | m | |
| 86 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x20mm | 60 | m | |
| 87 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60x40mm | 60 | m | |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,55 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,6 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,15 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 33 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 36 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,35 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 16 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 10 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 36 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt thoát sàn, KT 120x120mm | 12 | cái | |
| 130 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,968 | m2 | |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 92,709 | m2 | |
| 132 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,759 | m3 | |
| 133 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 0,759 | m3 | |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,759 | m3 | |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 0,759 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,924 | 100m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 19,512 | m2 | |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 18,456 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,838 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,839 | m2 | |
| 141 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,208 | m3 | |
| 142 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 307,192 | m2 | |
| 143 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,352 | m3 | |
| 144 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 6,352 | m3 | |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,352 | m3 | |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 6,352 | m3 | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,186 | m3 | |
| 150 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,123 | m3 | |
| 151 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,641 | m3 | |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 299,115 | m2 | |
| 153 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,73 | m2 | |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 356,845 | m2 | |
| 155 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 20,146 | m2 | |
| 156 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,72 | m2 | |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,348 | m3 | |
| 158 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 9,189 | m3 | |
| 159 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 3,096 | m3 | |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 10,878 | m3 | |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2,227 | m3 | |
| 162 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,738 | m3 | |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 26,738 | m3 | |
| 164 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,738 | m3 | |
| 165 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 26,738 | m3 | |
| 166 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,585 | tấn | |
| 167 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 4,463 | m3 | |
| 168 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 2,959 | m3 | |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2,541 | m3 | |
| 170 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 11,172 | m3 | |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,609 | m3 | |
| 172 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,135 | m3 | |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 21,135 | m3 | |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,135 | m3 | |
| 175 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 21,135 | m3 | |
| 176 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 20,24 | 1m | |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,888 | m3 | |
| 178 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,755 | m2 | |
| 179 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,103 | m3 | |
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 5,103 | m3 | |
| 181 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,103 | m3 | |
| 182 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 5,013 | m3 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,512 | m3 | |
| 184 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,613 | m3 | |
| 185 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,69 | m3 | |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,483 | m2 | |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,964 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, CỒNG, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 15,974 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,411 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,046 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,144 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,063 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,192 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,206 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,319 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,041 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,096 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,297 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,12 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,123 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,678 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,419 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,323 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,076 | m3 | |
| 25 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm Glasdan 40P Pod Danosa dày 3.2mm | 19,662 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,222 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | 0,028 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,672 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,383 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,259 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,031 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,347 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,908 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,304 | m2 | |
| 38 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 33,6 | m | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,842 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 20,4 | m | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,4 | m | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,142 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 35,904 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600, vữa XM mác 75 | 1,908 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,728 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,118 | m2 | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly | 2,08 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly | 11,88 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,18 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,88 | m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 0,344 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,344 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,66 | m2 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | 0,201 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống tràn, ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | 0,024 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn led tròn D30cm sát trần | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 200x200mm | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x4mm2 | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 45 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 68 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 10 | 1m | |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,775 | m3 | |
| 70 | Đào móng tường biển hiệu, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,662 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cổng | 0,024 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,254 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,035 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,133 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,117 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,083 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,114 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,137 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 81 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,462 | m3 | |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,788 | m3 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,592 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,941 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 7,89 | m | |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 9,73 | m | |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 135 | m | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,406 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, màu trắng sứ, vào tường sử dụng keo dán | 5,444 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, màu đen, vào tường sử dụng keo dán | 8,669 | m2 | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cổng xếp bằng Inox 304 | 8 | md | |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt mô tơ cổng xếp (bao gồm mô tơ, bộ điều khiển từ xa, thiết bị ly hợp, chống rung, bảo hộ cảm ứng nhiệt, cảm ứng chống va chạm, bảng đèn Led) | 1 | bộ | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi Inox mạ gương đồng vào tường biển, cao 90mm | 2,2 | m | |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi Inox mạ gương đồng vào tường biển, cao 50mm | 1,5 | m | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt logo của Cục bảo vệ thực vật | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2 | 20 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,775 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,353 | m3 | |
| 100 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,698 | m3 | |
| 101 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,792 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,008 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,038 | tấn | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,447 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,79 | m2 | |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0,777 | m2 | |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,47 | m2 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,389 | m3 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,567 | m2 | |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 52,422 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,116 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,993 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,132 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,245 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,297 | m3 | |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,391 | m3 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,052 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,272 | tấn | |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,184 | 100m2 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,298 | m3 | |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36,443 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,034 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,239 | tấn | |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,369 | 100m2 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,306 | m3 | |
| 127 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,922 | m3 | |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,225 | m2 | |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,471 | m2 | |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 269,7 | m | |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,8 | m | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,696 | m2 | |
| 133 | Gia công hàng rào song sắt | 44,748 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 44,748 | m2 | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,748 | m2 | |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,612 | m3 | |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 22,032 | m3 | |
| 138 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | 7,56 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,054 | 100m2 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,754 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,054 | 100m2 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,214 | m3 | |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,8 | m2 | |
| 144 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,564 | m3 | |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,4 | m2 | |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,064 | tấn | |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,087 | 100m2 | |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,674 | m3 | |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 27 | cái | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 151 | Lát nền đá vỉa hè bằng đá xanh, kích thước 40x40mm, vữa XM mác 75 | 6,12 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi