Gói thầu: Gói thầu số 3; Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880711-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3; Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200847227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 15:29:00 đến ngày 2020-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,237,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà kiểm dịch
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 108,03 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 296,1 m
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, hoa sắt cửa sổ, chiều cao <= 6m 1,17 tấn
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 28,714 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 6 bộ
8 Tháo dỡ trần 12,017 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 170,026 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,155 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 148,644 m2
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,833 m3
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, lan can hành lang, chiều cao <= 6m 0,579 tấn
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 421,362 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 148,689 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 819,009 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 347,972 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 7,982 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 23,949 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 23,949 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 23,949 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 23,949 m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,044 100m2
24 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,848 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,117 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,269 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 192,247 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 214,215 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 12,1 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 14,367 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 134,322 m2
32 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 8 m
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 65,142 m2
34 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 65,142 m2
35 Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 40P Pod Danosa dày 3.2mm 44,06 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Bảo vệ lớp chống thấm 31,196 m2
37 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 46,794 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 123,232 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 171,018 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600, vữa XM mác 75 7,839 m2
41 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 9,904 10m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 832,821 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 822,391 m2
44 Mài nhẵn, đánh bóng granito bậc cầu thang, tam cấp bằng giấy ráp 62,514 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly 39,51 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly 68,52 m2
47 Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính cố định, kính mầu 6.38 ly 28,714 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,617 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 33,48 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,48 m2
51 Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 559,08 kg
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 40,344 m2
53 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 21,158 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 61,502 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,502 m2
56 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự 12,232 1m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,232 m2
58 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,421 m2
59 Vệ sinh sê nô mái, cạo bỏ lớp rêu mốc 74,752 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 74,752 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 74,752 m2
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn led vuông 23x23cm sát trần 9 bộ
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn downlight 14 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn led tròn D30cm sát trần 6 bộ
66 Lắp đặt đèn Led dây 20 m
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đơn 8 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi 67 cái
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe 2 cái
72 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 3 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 8 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 9 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 24 cái
76 Lắp đặt tủ điện âm tường, KT 300x400mm 8 hộp
77 Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100mm 11 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Pvc/Pvc (3x16+1x10)mm2 30 m
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Pvc/Pvc 4x10mm2 25 m
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Pvc/Pvc 4x6mm2 60 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 225 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 350 m
83 Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x4mm2 60 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 350 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 195 m
86 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x20mm 60 m
87 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60x40mm 60 m
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí 6 cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo 6 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo 6 bộ
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
95 Lắp đặt gương soi 6 cái
96 Lắp đặt kệ kính 6 cái
97 Lắp đặt giá treo 6 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,55 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 0,15 100m
103 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm 1 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 33 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm 4 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm 2 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm 2 cái
109 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 cái
110 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 2 cái
111 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
112 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 36 cái
113 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm 3 cái
114 Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm 1 cái
115 Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,08 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,35 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,2 100m
120 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 6 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 16 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm 4 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 12 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 10 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 6 cái
126 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 6 cái
127 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 36 cái
128 Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm 1 cái
129 Lắp đặt thoát sàn, KT 120x120mm 12 cái
130 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 37,968 m2
131 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 92,709 m2
132 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,759 m3
133 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 0,759 m3
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,759 m3
135 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 0,759 m3
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,924 100m2
137 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 19,512 m2
138 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 18,456 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,838 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,839 m2
141 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,208 m3
142 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 307,192 m2
143 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 6,352 m3
144 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 6,352 m3
145 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,352 m3
146 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 6,352 m3
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,034 100m2
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,186 m3
150 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,123 m3
151 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,641 m3
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 299,115 m2
153 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,73 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 356,845 m2
155 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 20,146 m2
156 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,72 m2
157 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,348 m3
158 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 9,189 m3
159 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 3,096 m3
160 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 10,878 m3
161 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 2,227 m3
162 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 26,738 m3
163 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 26,738 m3
164 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 26,738 m3
165 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 26,738 m3
166 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,585 tấn
167 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 4,463 m3
168 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 2,959 m3
169 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 2,541 m3
170 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 11,172 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,609 m3
172 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 21,135 m3
173 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 21,135 m3
174 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 21,135 m3
175 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 21,135 m3
176 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 20,24 1m
177 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 4,888 m3
178 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10,755 m2
179 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,103 m3
180 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 5,103 m3
181 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,103 m3
182 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 5,013 m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,512 m3
184 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,613 m3
185 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,69 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,483 m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,964 m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, CỒNG, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 15,974 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,411 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,046 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,144 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,063 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,192 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,046 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,043 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,206 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,319 m3
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,041 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,096 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,297 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,04 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,12 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,123 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,678 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,018 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,419 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,323 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,076 m3
25 Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm Glasdan 40P Pod Danosa dày 3.2mm 19,662 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,222 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân 0,028 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,672 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,383 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,259 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,031 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,347 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 73,908 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,304 m2
38 Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 33,6 m
39 Trát trần, vữa XM mác 75 22,842 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 20,4 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20,4 m
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,142 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 35,904 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600, vữa XM mác 75 1,908 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,728 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,118 m2
47 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly 2,08 m2
48 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính mầu 6.38 ly 11,88 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,18 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 11,88 m2
51 Gia công xà gồ thép 0,344 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,344 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,66 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm 0,201 100m2
55 Lắp đặt ống tràn, ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm 0,024 100m
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn led tròn D30cm sát trần 4 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 200x200mm 1 hộp
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 20 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 45 m
64 Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x4mm2 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 45 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 20 m
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
68 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 10 1m
69 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,775 m3
70 Đào móng tường biển hiệu, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,662 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cổng 0,024 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,254 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,035 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,133 tấn
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,117 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,083 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,114 tấn
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,137 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
81 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,462 m3
82 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,788 m3
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,592 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,941 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 7,89 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 9,73 m
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 135 m
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,406 m2
89 Công tác ốp đá granit tự nhiên, màu trắng sứ, vào tường sử dụng keo dán 5,444 m2
90 Công tác ốp đá granit tự nhiên, màu đen, vào tường sử dụng keo dán 8,669 m2
91 Sản xuất, lắp đặt cổng xếp bằng Inox 304 8 md
92 Sản xuất, lắp đặt mô tơ cổng xếp (bao gồm mô tơ, bộ điều khiển từ xa, thiết bị ly hợp, chống rung, bảo hộ cảm ứng nhiệt, cảm ứng chống va chạm, bảng đèn Led) 1 bộ
93 Sản xuất, lắp đặt chữ nổi Inox mạ gương đồng vào tường biển, cao 90mm 2,2 m
94 Sản xuất, lắp đặt chữ nổi Inox mạ gương đồng vào tường biển, cao 50mm 1,5 m
95 Sản xuất, lắp đặt logo của Cục bảo vệ thực vật 1 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2 20 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 20 m
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,775 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,353 m3
100 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,698 m3
101 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,792 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,008 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,038 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,447 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,79 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 0,777 m2
107 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 4,47 m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,389 m3
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,567 m2
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 52,422 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,116 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,993 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,132 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,245 tấn
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,145 100m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,297 m3
117 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,391 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,052 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,272 tấn
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,184 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,298 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 36,443 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,034 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,239 tấn
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,369 100m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,306 m3
127 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,922 m3
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,225 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 59,471 m2
130 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 269,7 m
131 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 40,8 m
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,696 m2
133 Gia công hàng rào song sắt 44,748 m2
134 Lắp dựng hàng rào hoa sắt 44,748 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,748 m2
136 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,612 m3
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 22,032 m3
138 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 7,56 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,054 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,754 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,054 100m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,214 m3
143 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 10,8 m2
144 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,564 m3
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,4 m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,064 tấn
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,087 100m2
148 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,674 m3
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 27 cái
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,552 m3
151 Lát nền đá vỉa hè bằng đá xanh, kích thước 40x40mm, vữa XM mác 75 6,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->