Gói thầu: Gói thầu XL.01.Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL.01.Nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 23:44:00 đến ngày 2020-09-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 2,44 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,84 | m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đào rảnh, chân khay bằng máy, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 4,3771 | 100m3 |
| 6 | Đào rảnh, chân khay bằng thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 48,6342 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 40,5659 | 100m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 82,7875 | m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Mô tả KT theo chương V | 1,0982 | 100m3 nguyên khai |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu 9T, K95 | Mô tả KT theo chương V | 33,15 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 39,4357 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 8,7517 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1km | Mô tả KT theo chương V | 1,0982 | 100m3 nguyên khai |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 3,31 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 25,78 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 404,99 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,58 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 388,26 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 77,65 | m |
| C | CỐNG BẢN B=3,0M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 7,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,4792 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 0,5572 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 10,45 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 14,44 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 53,75 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 17,82 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 71,96 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,59 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,17 | m3 |
| 14 | Bê tông mối nối, lớp phủ mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,47 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, móng cống | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, thân cống, tường cánh | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, mũ mố | Mô tả KT theo chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 2,86 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá xây bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 8,39 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN D0,80M; 2XD1,5M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 6,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô 7T, cự ly 1km | Mô tả KT theo chương V | 12,75 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 24,77 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 39,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, tường | Mô tả KT theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1800mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| E | RẢNH BT, KÈ MÁI, ATGT | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm BTXM | Mô tả KT theo chương V | 4,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm BTXM M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 52,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm BTXM | Mô tả KT theo chương V | 2.564 | cái |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng gia cố rảnh M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Chèn khe dọc, ngang rảnh VXM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2.349,93 | m |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Lắp tấm đan BTXM bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 8,245 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 10,0167 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mái nền đường M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 168,7815 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,62 | 100m |
| G | ATGT | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả KT theo chương V | 41 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTCT, L= 2m, ĐK 400mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | đoạn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi