Gói thầu: Công trình: Cải tạo tại Trung tâm thí nghiệm điện tỉnh Tây Ninh Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa phòng giám đốc + phòng họp, phòng kế toán, phòng kiểm định 1p, phòng kiểm định 3p
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Công trình: Cải tạo tại Trung tâm thí nghiệm điện tỉnh Tây Ninh Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa phòng giám đốc + phòng họp, phòng kế toán, phòng kiểm định 1p, phòng kiểm định 3p |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:27:00 đến ngày 2020-09-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,917,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính ở chỗ thuê cũ qua chỗ làm việc mới tránh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 225 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vách nhôm kính qua chỗ mới để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | chuyến |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện, đèn chiếu sáng, quạt, công tắc, MCB, ổ cắm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,4 | m2 |
| 6 | Phủ lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,32 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,365 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 293,98 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164,16 | m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,238 | m3 |
| 14 | Vệ sinh vách nhôm tận dụng, Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,172 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,16 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,9 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Joton - Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 304,22 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả Joton - Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164,16 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 298,57 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 169,81 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,816 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,76 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45,76 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,82 | m2 |
| 12 | Gia công lại vách nhôm kính cũ, thay kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 89,22 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 89,22 | m2 |
| 14 | SXLD cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,46 | m2 |
| 15 | SXLD khóa, chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | Bộ |
| 16 | SXLD khóa, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | Bộ |
| 17 | SXLD khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4 | m2 |
| 18 | SX cửa cuốn tự động hãng AUSTDOOR (loại Auroll A49i) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,25 | m2 |
| 19 | Khung thép cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 20 | Bộ tời | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 21 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,25 | m2 |
| 23 | Dán decal vách, cửa nhôm kính cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| D | *ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| E | TỦ MDB | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện H1000xW600xD400xT2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo Ampe 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 100kA + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt busbar 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 11 | LĐ MCCB 3P-125A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 12 | LĐ MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 13 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | LĐ MCB 3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | LĐ MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 16 | LĐ MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 17 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt làm mát +cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt busbas 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| F | TỦ DB.KT | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbas 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| G | TỦ DB.KD2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbas 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 3 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 4 | LĐ MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| H | TỦ DB.KD1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=12modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbas 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 3 | LĐ MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| I | *THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế âm , mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| J | DÂY DẪN VÀ ỐNG LUỒN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 630 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 360 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 230 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| K | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thanh dẫn đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 2 | Nẹp nhựa 40x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| L | ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm RJ45, hệ thống điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt phiến đầu nối 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây nháy Patch cord cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 pair cat 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm RJ11, hệ thống điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| M | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh đã sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | Bộ |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m |
| 10 | Vật tư phụ hệ thông máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 11 | Thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi