Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Viện Vật liệu xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 12:55:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,196,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0992 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3719 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,125 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,851 | m2 |
| 9 | Phá dỡ mặt bàn thí nghiệm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m3 |
| 11 | Lắp dựng giàn giáo trong, đỡ sàn từ trục C đoạn 5-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,976 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,976 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5818 | 1 m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | 1m2 |
| 20 | Khung V50x3 tại đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7342 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5281 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3205 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0879 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0879 | 1m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 45 | Sơn vì kèo, xà gồ mới bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,306 | m2 |
| 46 | Khoan cấy bulong M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | m3 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 40x40xcm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6183 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,478 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,295 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, tường cũ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6212 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4673 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, phần tường mới xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,136 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,136 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,5713 | m2 |
| 9 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,4986 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8609 | 100m2 |
| 13 | Úp diềm tôn hai bên mái khổ 400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nước khổ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5386 | m2 |
| 16 | Gia công khung trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Thi công trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2634 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2634 | m2 |
| 20 | Sơn trần chìm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2634 | m2 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8077 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng hố ga thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông Rãnh thoát nước bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8127 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5912 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7905 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7905 | m3 |
| 18 | Mua và lắp đặt nắp hố ga composite kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt nắp hố ga composite kích thước 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố, kích thước 600x450x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi và xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả nước gắn tường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 (điểm đầu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thoát UPVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thoát UPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thoát UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thoát UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt chếch UPVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch UPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-100A-3P-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-50A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.2 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.4 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.1 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.3 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ hiện trạng Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-40A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-32A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ 1 pha loại 400V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-40A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-20A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha loại 400V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-30A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha loại 400V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-30A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha loại 400V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 52 | Vệ sinh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Thay công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 54 | Tháo dỡ, di chuyển máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi