Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200877971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Viện Vật liệu xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 12:55:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 293,196,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6645 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0992 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3719 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,125 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,851 m2
9 Phá dỡ mặt bàn thí nghiệm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5941 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 m3
11 Lắp dựng giàn giáo trong, đỡ sàn từ trục C đoạn 5-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,976 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,976 m2
14 Tháo dỡ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7909 m3
16 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5818 1 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,471 m3
18 Bê tông cầu thang, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 1 m3
19 Ván khuôn gia cố cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6612 1m2
20 Khung V50x3 tại đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7535 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4375 m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7342 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5281 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3205 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
39 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0879 m2
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0879 1m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
45 Sơn vì kèo, xà gồ mới bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,306 m2
46 Khoan cấy bulong M16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 m3
B PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 40x40xcm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6183 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,478 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,295 m2
4 Trát tường trong, tường cũ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6212 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường đã cạo sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4673 m2
6 Trát tường trong, phần tường mới xây bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,136 m2
7 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,136 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,5713 m2
9 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,4986 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4325 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4325 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8609 100m2
13 Úp diềm tôn hai bên mái khổ 400m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,906 m
14 Lắp đặt máng nước khổ 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m
15 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5386 m2
16 Gia công khung trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
17 Lắp dựng khung trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
18 Thi công trần chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2634 m2
19 Bả bằng bột bả vào trần chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2634 m2
20 Sơn trần chìm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2634 m2
C PHẦN NƯỚC
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8077 m3
2 Đổ bê tông móng hố ga thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 m3
3 Đổ bê tông Rãnh thoát nước bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m2
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8127 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5912 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7905 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7905 m3
18 Mua và lắp đặt nắp hố ga composite kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Mua và lắp đặt nắp hố ga composite kích thước 700x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố, kích thước 600x450x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi và xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi xả nước gắn tường inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 (điểm đầu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt ống thoát UPVC D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
43 Lắp đặt ống thoát UPVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
44 Lắp đặt ống thoát UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt ống thoát UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt chếch UPVC D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt chếch UPVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt chếch UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt chếch UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt cút UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-100A-3P-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-50A-3P-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.2 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.4 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.1 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ TĐ.3 Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho tủ hiện trạng Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
9 Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-40A-3P-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-32A-2P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ổ 1 pha loại 400V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-40A-3P-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-20A-2P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
28 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt ổ cắm 1 pha loại 400V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-30A-3P-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
37 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt ổ cắm 1 pha loại 400V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-30A-3P-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-500V-16A-3P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-500V-25A-2P-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Lắp đặt máng cáp nhựa kích thước 65x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Lắp đặt ổ cắm 3 pha loại 500V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt ổ cắm 1 pha loại 400V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
52 Vệ sinh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Thay công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
54 Tháo dỡ, di chuyển máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->