Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động, thương binh và xã hội huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 21:45:00 đến ngày 2020-09-06 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,548,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5282 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, bạt tà ly bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,7332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1948 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1948 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,7593 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5666 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 161,8511 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,2723 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,065 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 422,016 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,5234 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4439 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 888,2688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,517 | 100m2 |
| 18 | Chèn đất sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,1903 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144,5213 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,9114 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5374 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2319 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,065 | tấn |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,015 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 171,045 | m3 |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 570,15 | m2 |
| 27 | Ống thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 560,7 | m |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9453 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,7252 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0655 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,3067 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6778 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,4545 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,1173 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0289 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6395 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3607 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114 | cái |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 502,113 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kè đá cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | ca |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,285 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,0828 | m3 |
| 17 | Ni lông lót | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.498,62 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,931 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 224,793 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân bằng gạch tezzaro, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.498,62 | m2 |
| 21 | Lan can đá (Bao gồm sản xuất + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 22 | Tháo dỡ đá xẻ ốp kỳ đài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,04 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đài sen và bộ chữ Tổ quốc ghi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 24 | Công tác ốp đá granit vào kỳ đài, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,04 | m2 |
| C | ĐỀN THỜ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4413 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6791 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2373 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,0704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6883 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,7089 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8014 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5909 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3105 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4562 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0444 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9225 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0894 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6371 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3971 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,9735 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,6062 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,6705 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9892 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9479 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,9262 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4664 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5643 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0616 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,779 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5311 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0657 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0808 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7052 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2897 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1177 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3918 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0067 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0495 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,1067 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,197 | m3 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 199,4787 | m2 |
| 40 | Ngói hoa tranh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140 | viên |
| 41 | Viên hoa 300x300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | viên |
| 42 | Hoa văn chi tiết nghệ thuật chân cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 43 | Chi tiết đầu Nghê hai hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 44 | Chi tiết đầu đao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 45 | Chi tiết lưỡng long chầu nguyệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 46 | Vân mây đầu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 47 | Thành chắn bậc bằng đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 48 | Lát Gạch giếng đáy 400x400, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98,0766 | m2 |
| 49 | Lát đá xanh Thanh Hóa vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,6515 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 151,6522 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 161,6571 | m2 |
| 52 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1104 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,4258 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,6084 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153,11 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 170,3227 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 314,7671 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 249,0342 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 249,0342 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0726 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7474 | 100m2 |
| 62 | Cửa đi gỗ lim pano đặc trạm trổ họa tiết ( cả sản xuất,lắp dựng, phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,56 | m2 |
| 63 | Cửa sổ gỗ lim pano đặc trạm trổ họa tiết ( cả sản xuất,lắp dựng, phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,832 | m2 |
| 64 | Khuôn kép gỗ lim | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,52 | m |
| 65 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 72 | Đế ổ âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130 | m |
| D | THIẾT BỊ ĐỀN THỜ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Cửa võng bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 2 | Cuốn thư bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 3 | Đại tự bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 4 | Qủa đỉnh cầu khảm tam khí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 5 | Đôi hạc bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 6 | Đôi lọ hoa bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 7 | Lư hương cỡ 1,5m bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 8 | Đèn cỡ 1,5m bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 9 | Ban thờ bác Hồ bằng gỗ Lim sơn son thiếp vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Ban |
| 10 | Ban thờ bác Giáp bằng gỗ Lim sơn son thiếp vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Ban |
| 11 | Ban thờ bác liệt sĩ bằng gỗ Lim sơn son thiếp vàng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Ban |
| 12 | Tượng bác Hồ cỡ 70 cm bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tượng |
| 13 | Bát hương bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 14 | Mâm quả bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 15 | Đôi chân nến bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 16 | Đôi đèn điện bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 17 | Đôi ống hương bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 18 | Bộ ly chén bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 19 | Bình rượu to bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 20 | Bát nước cúng bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 21 | Đĩa trầu cau bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 22 | Đôi lọ hoa bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 23 | Tượng bác Giáp cỡ 60 cm bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tượng |
| 24 | Bát hương bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 25 | Mâm quả bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 26 | Đôi chân nến bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 27 | Đôi đèn điện bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 28 | Đôi ống hương bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 29 | Bộ ly chén bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 30 | Bình rượu to bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 31 | Bát nước cúng bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 32 | Đĩa trầu cau bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 33 | Đôi lọ hoa bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 34 | Bài vị liệt sỹ cỡ 70 cm bằng đồng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bài vị |
| 35 | Bát hương bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 36 | Mâm quả bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 37 | Đôi chân nến bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 38 | Đôi đèn điện bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 39 | Đôi ống hương bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 40 | Bộ ly chén bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 41 | Bình rượu to bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 42 | Bát nước cúng bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 43 | Đĩa trầu cau bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 44 | Đôi lọ hoa bằng đồng thau hun giả cổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 45 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 46 | Bốc xếp thiết bị đến chân công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi