Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877399-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động, thương binh và xã hội huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200877333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 21:45:00 đến ngày 2020-09-06 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,548,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1 Đào bóc hữu cơ, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5282 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5282 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5282 100m3
4 Đào san đất, bạt tà ly bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,928 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,7332 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1948 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1948 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,7593 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,5666 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 161,8511 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,2723 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,065 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 422,016 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84,5234 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4439 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 888,2688 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,517 100m2
18 Chèn đất sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,1903 m3
19 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 144,5213 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,9114 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5374 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2319 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,065 tấn
24 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,015 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 171,045 m3
26 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 570,15 m2
27 Ống thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 560,7 m
B PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9453 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,7252 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,0655 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 107,3067 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6778 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,4545 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,1173 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,0289 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6395 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3607 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 114 cái
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 502,113 m2
13 Phá dỡ kè đá cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
14 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 ca
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,285 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,0828 m3
17 Ni lông lót Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.498,62 m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,931 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 224,793 m3
20 Lát gạch sân bằng gạch tezzaro, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.498,62 m2
21 Lan can đá (Bao gồm sản xuất + lắp đặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
22 Tháo dỡ đá xẻ ốp kỳ đài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,04 m2
23 Tháo dỡ và lắp đặt lại đài sen và bộ chữ Tổ quốc ghi công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
24 Công tác ốp đá granit vào kỳ đài, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,04 m2
C ĐỀN THỜ LIỆT SỸ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6408 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4413 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6791 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2373 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,0704 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6883 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,7089 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,8014 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5265 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5909 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3105 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4562 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0444 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9225 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0894 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6371 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,3971 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,9735 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6062 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,6705 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9892 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9479 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,9262 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4664 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5643 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0616 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,779 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5311 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0657 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0808 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7052 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2897 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1177 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3918 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0067 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0495 tấn
37 Xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,1067 m3
38 Xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,197 m3
39 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 199,4787 m2
40 Ngói hoa tranh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 140 viên
41 Viên hoa 300x300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 viên
42 Hoa văn chi tiết nghệ thuật chân cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
43 Chi tiết đầu Nghê hai hồi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
44 Chi tiết đầu đao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
45 Chi tiết lưỡng long chầu nguyệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
46 Vân mây đầu hồi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
47 Thành chắn bậc bằng đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
48 Lát Gạch giếng đáy 400x400, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,0766 m2
49 Lát đá xanh Thanh Hóa vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,6515 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 151,6522 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 161,6571 m2
52 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,1104 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,4258 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 192,6084 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 153,11 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 170,3227 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 314,7671 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 249,0342 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 249,0342 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0726 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7474 100m2
62 Cửa đi gỗ lim pano đặc trạm trổ họa tiết ( cả sản xuất,lắp dựng, phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,56 m2
63 Cửa sổ gỗ lim pano đặc trạm trổ họa tiết ( cả sản xuất,lắp dựng, phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,832 m2
64 Khuôn kép gỗ lim Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,52 m
65 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
68 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
70 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
72 Đế ổ âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 cái
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 hộp
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130 m
D THIẾT BỊ ĐỀN THỜ LIỆT SĨ
1 Cửa võng bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
2 Cuốn thư bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
3 Đại tự bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
4 Qủa đỉnh cầu khảm tam khí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
5 Đôi hạc bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
6 Đôi lọ hoa bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
7 Lư hương cỡ 1,5m bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
8 Đèn cỡ 1,5m bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
9 Ban thờ bác Hồ bằng gỗ Lim sơn son thiếp vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Ban
10 Ban thờ bác Giáp bằng gỗ Lim sơn son thiếp vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Ban
11 Ban thờ bác liệt sĩ bằng gỗ Lim sơn son thiếp vàng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 Ban
12 Tượng bác Hồ cỡ 70 cm bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tượng
13 Bát hương bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
14 Mâm quả bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
15 Đôi chân nến bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
16 Đôi đèn điện bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
17 Đôi ống hương bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
18 Bộ ly chén bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
19 Bình rượu to bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
20 Bát nước cúng bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
21 Đĩa trầu cau bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
22 Đôi lọ hoa bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
23 Tượng bác Giáp cỡ 60 cm bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tượng
24 Bát hương bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
25 Mâm quả bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
26 Đôi chân nến bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
27 Đôi đèn điện bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
28 Đôi ống hương bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
29 Bộ ly chén bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
30 Bình rượu to bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
31 Bát nước cúng bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
32 Đĩa trầu cau bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
33 Đôi lọ hoa bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
34 Bài vị liệt sỹ cỡ 70 cm bằng đồng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bài vị
35 Bát hương bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
36 Mâm quả bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
37 Đôi chân nến bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
38 Đôi đèn điện bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
39 Đôi ống hương bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
40 Bộ ly chén bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
41 Bình rượu to bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
42 Bát nước cúng bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
43 Đĩa trầu cau bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
44 Đôi lọ hoa bằng đồng thau hun giả cổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
45 Vận chuyển thiết bị bằng ô tô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
46 Bốc xếp thiết bị đến chân công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->