Gói thầu: Gói 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ CTMTQG xây dựng NTM năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:14:00 đến ngày 2020-09-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN SỐ 1 | |||
| 1 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,475 | m3 |
| 2 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,939 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt théptấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,059 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cấu kiện |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D50 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D50 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Ống thép thép tráng kẽm xả cặn, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m |
| 12 | Nút bịt ren mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Dăm sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,103 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bể bằng thủ công, cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,698 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,715 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,812 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,812 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D200 (C1) dẫn dòng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH - ĐOẠN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III (60% đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 328,206 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp IV (40% đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 218,804 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 538,2 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp III, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,864 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,476 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Bê tông mố néo đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,678 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,111 | tấn |
| 12 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ống cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,967 | m2 |
| 16 | Chèn cát ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,507 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU NGUỒN SÔ 2 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, đường gồ ghề k=1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo, đường gồ ghề k=1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ngưỡng tràn bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,717 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,031 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cấu kiện |
| 14 | Dăm sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,071 | 100m3 |
| 15 | Ống thép thép tráng kẽm xả cặn, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,25 | m |
| 16 | Nút bịt ren mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,97 | m3 |
| 18 | Đắp đê quai, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m3 |
| 19 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m3 |
| 20 | Lấp kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,97 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH - ĐOẠN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III (60% đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,062 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp IV (40% đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,708 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 119,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Bê tông mố néo đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,101 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU NGUỒN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, đường gồ ghề k=1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo, đường gồ ghề k=1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ngưỡng tràn bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,445 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,496 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,475 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cấu kiện |
| 14 | Dăm sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | 100m3 |
| 15 | Ống thép thép tráng kẽm xả cặn, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,25 | m |
| 16 | Nút bịt ren mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Bê tông phai cửa xả cát M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 21 | Đắp đê quai bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,8 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,186 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,8 | m3 |
| 24 | Ống nhựa PVC D300 dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH - ĐOẠN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III (60% đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 727,992 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III (40% đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 485,328 | m3 |
| 3 | Đào đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 334,37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 855,544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 855,544 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,5 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,044 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE (PE100) - PN10 rẽ sang tuyến nhánh bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối bích với ống thép rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Bê tông mố néo đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,928 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,515 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,882 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,145 | tấn |
| 20 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,82 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng ống cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,627 | m2 |
| 24 | Chèn cát ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,658 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ CẮT ÁT TẠI K1+322 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bể cắt át, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,155 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,141 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,095 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
| 8 | Láng nền bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,196 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cấu kiện |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D75 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m |
| 14 | Lắp cút thép D75 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Mặt bích HDPE DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,894 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,121 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,009 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cặp bích |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,792 | m3 |
| 28 | Bê tông đế tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,51 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,146 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ XẢ TẠI K2+237,8 | |||
| 1 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,741 | m3 |
| 3 | Thép tròn móng D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,186 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 6 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,69 | m2 |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cặp bích |
| 10 | Mặt bích HDPE DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 13 | Ống thép tráng kẽm tưới ra ruộng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m |
| 14 | Ván khuôn thép - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Đào móng CT, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,673 | m3 |
| 17 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,638 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: VAN TƯỚI TẠI K2+093.95 | |||
| 1 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích HDPE DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | m3 |
| 15 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG THÉP VƯỢT KHE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,665 | m3 |
| 2 | Đào đất mố néo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,187 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,578 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,74 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,067 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,283 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,219 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,225 | m3 |
| 12 | Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,315 | m3 |
| 13 | Ống thép thép tráng kẽm D150 dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 14 | Thép V50x50x5 làm gân tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,368 | tấn |
| 15 | Thép dẹt + thép bản cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,221 | kg |
| 16 | Sơn chống rỉ ống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,072 | m2 |
| 17 | Mặt bích HDPE DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cặp bích |
| 19 | Bu lông M16-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III (60% đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,356 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III (60% đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,904 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,3 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,451 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,418 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Bê tông mố néo đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,271 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,045 | tấn |
| 12 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ống cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,659 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: VAN TƯỚI TẠI K0+160.3 | |||
| 1 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt têt nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Mặt bích HDPE DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (PE100) - PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,024 | m3 |
| 15 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: BỂ XẢ TẠI K0+270.6 | |||
| 1 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,741 | m3 |
| 3 | Thép tròn móng D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,186 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 6 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,69 | m2 |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cặp bích |
| 10 | Mặt bích HDPE DN 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 13 | Ống thép tráng kẽm tưới ra ruộng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m |
| 14 | Ván khuôn thép - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Đào móng CT, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,928 | m3 |
| 17 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,384 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi