Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 15:02:00 đến ngày 2020-09-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,554,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,394 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường (p/v mở rộng) bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,007 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường cũ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (70% đất đào nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chọn lọc lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất chọn lọc nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,388 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,017 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,453 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá + cát đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,227 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | 100m2 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,162 | 100m2 |
| 17 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, Dmáx=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,622 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm, Dmáx=25mm; dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,953 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,953 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cống bằng máy (70% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cống bằng thủ công (30% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,369 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông móng, tường cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo ván khuôn gổ móng, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cống, hố thu nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,225 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng thép L hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m3 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,212 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường (p/v mở rộng) bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (70% đất đào nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,166 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,414 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,707 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | 100m2 |
| 15 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, Dmáx=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm, Dmáx=25mm; dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,178 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,178 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi