Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 09:06:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7314 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,219 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,5265 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,7935 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,39 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,83 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,205 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa đi, cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can sắt cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2039 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2581 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272,4867 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,6467 | m2 |
| 16 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,39 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,03 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,03 | m2 |
| 21 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,83 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,64 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,865 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,92 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt gạch 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | m2 |
| 28 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9 | m |
| 30 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG 02 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,162 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1345 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,999 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,62 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9486 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2405 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,6567 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,3333 | m2 |
| 13 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,315 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,315 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,62 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2 | m2 |
| 18 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt gạch 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m |
| 21 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG 03 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0111 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7134 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,335 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4735 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3074 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,98 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8932 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6422 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6967 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3633 | m2 |
| 13 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,12 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,98 | m2 |
| 18 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 19 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG 04 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0872 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,194 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1275 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8966 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,98 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4267 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 12 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | m2 |
| 14 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5954 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3275 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4343 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,425 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6283 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4233 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4467 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,425 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: WC HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7555 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8225 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3354 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0767 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | m2 |
| 20 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: WC HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1016 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7476 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,792 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3075 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2332 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4125 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7512 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1844 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3991 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 17 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4579 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,12 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,308 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC NHÀ CHÒI TRẺ EM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9702 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,248 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,791 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2333 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,248 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,404 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,704 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0088 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8875 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,04 | m2 |
| 16 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | đoạn ống |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 19 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2405 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2837 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 28 | Bulong neo móng M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV06mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van nhấn xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 39 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 13 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 14 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi