Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878926-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí nhà tạm và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Số hiệu KHLCNT 20200811491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 09:06:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7314 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,456 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,219 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,5265 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,7935 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,39 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,83 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,64 m2
9 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,205 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa đi, cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,24 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can sắt cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,2039 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2581 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.272,4867 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832,6467 m2
16 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,39 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,03 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,03 m2
21 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,83 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,64 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,865 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m2
26 Vẽ tranh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,92 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt gạch 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,521 m2
28 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9 m
30 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
B HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG 02
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6896 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,162 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1345 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,999 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,62 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9486 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2405 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,6567 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,3333 m2
13 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,315 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,315 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,62 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2 m2
18 Vẽ tranh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt gạch 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 m
21 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
C HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG 03
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0111 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7134 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,335 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4735 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3074 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,225 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,12 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,98 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8932 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6422 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6967 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,3633 m2
13 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,225 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,225 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,225 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,12 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,98 m2
18 Vẽ tranh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
19 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG 04
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0872 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,194 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1275 m2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,64 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8966 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,98 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4267 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
12 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,64 m2
14 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
E HẠNG MỤC: WC GIÁO VIÊN
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5954 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2228 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3275 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4343 m2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,425 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6283 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4233 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4467 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,425 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
17 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
F HẠNG MỤC: WC HỌC SINH 1
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7555 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2414 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,295 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,525 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8225 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,048 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
11 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3354 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,525 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,0767 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,048 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
18 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 m2
20 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
G HẠNG MỤC: WC HỌC SINH 2
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1016 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,846 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7476 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,792 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,59 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3075 m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2332 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4125 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,76 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,7512 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,82 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1844 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3991 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 tấn
17 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,36 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4579 100m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,12 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,308 m2
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC NHÀ CHÒI TRẺ EM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9702 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,248 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,791 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,2333 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,248 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,404 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,704 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0088 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8875 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,04 m2
16 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,28 m2
17 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 đoạn ống
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
19 Gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2405 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2837 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2073 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
28 Bulong neo móng M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC CHÍNH
1 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
3 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 hộp
17 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bảng
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
19 Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
20 Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
22 Lắp đặt dây CV06mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt xí bệt loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
30 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Lắp đặt van nhấn xả chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
37 Dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
38 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
39 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 2
1 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
19 Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 3
1 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
19 Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 4
1 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt tủ nhựa âm tường có khả chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt xí bệt loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 kg
13 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
N HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt dây CV1,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Lắp đặt dây CV2,5mm2(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
11 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 kg
14 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->