Gói thầu: Gói thầu XD-01: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881186-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200843549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách ngành Tham mưu năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 16:25:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,128,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà huấn luyện
1 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 118,7402 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,1128 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,8407 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,5939 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9432 100m2
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5345 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7791 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,7634 m3
9 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,5652 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6253 100m2
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1742 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7936 tấn
13 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 52,2843 m3
14 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 84,9493 m3
15 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,2855 m3
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,052 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6259 100m2
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3135 tấn
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7386 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,0392 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6558 100m2
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5253 tấn
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,9234 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,0534 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,915 100m2
26 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3067 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0113 tấn
28 Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,3975 m3
29 Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6878 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1587 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=6 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2522 tấn
32 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2661 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1231 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1029 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0263 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27 cái
37 Sản xuất xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2257 tấn
38 Lắp dựng xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2257 tấn
39 Sơn xà gồ các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 170,12 m2
40 Bu lông M12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 260 bộ
41 Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,9175 100m2
42 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.063 cái
43 Xây tường nhà bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x21cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 82,9687 m3
44 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x21cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0174 m3
45 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,8155 m3
46 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung kích thước 6,0x10,0x21cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3303 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 339,5722 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 542,2896 m2
50 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 359,1369 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 165,578 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 391,309 m2
53 Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 94,644 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 321,44 m
55 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 243,81 m
56 Đắp đầu trụ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22 Cái
57 Trát khoét lõm các trụ mặt trước, mặt sau, mặt bên Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,7472 m2
58 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 241,5756 m2
59 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,1661 m2
60 Ốp gạch tường nhà kích thước gạch 300x450mm, cao 1,8m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,618 m2
61 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32,0226 m2
62 Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,5084 m2
63 Ốp đá granit Bình Định màu nâu đen bàn đỡ chậu rửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,57 m2
64 Lát đá granit màu nâu anh bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,786 m2
65 Lát đá granit màu nâu đỏ bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,216 m2
66 Ốp gạch chân móng màu ghi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,1634 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 638,0176 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 739,1254 m2
69 Khoét rãnh lòng mo thoát nước lan can Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,92 m
70 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,56 m2
71 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa mở hất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,275 m2
72 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,65 m2
73 Cục hít cửa đi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Cái
74 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,16 m2
75 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,54 m2
76 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,56 m2
77 Vách ngăn vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện: Inox sus 304 compac (chống rỉ); Chân Inox sus 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox sus 304 A1, khóa đen sus 304 A1; Bản lề Inox sus 304 A1, ke Inox, vít Inox , nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,0705 m2
78 Khung đỡ bàn đá chậu rửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
79 Biển tên phòng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
80 Sản xuất thang sắt lên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,067 tấn
81 Lắp đặt thang sắt lên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,067 tấn
82 Vít nở M12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
83 Nắp tôn lên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1926 m2
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,744 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,5282 100m2
87 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,24 m3
88 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,24 m3
89 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 74 m
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 cọc
93 Chân bật D8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 76 cái
94 Bầu sứ chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
95 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 hộp
96 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 HT
97 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
98 Tủ điện tổng toàn nhà, sơn tĩnh điện 600x450x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
99 Tủ điện phòng, sơn tĩnh điện 200x150x100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26 cái
101 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W-220V, dài 1,2m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 bộ
102 Lắp đặt đèn áp trần bóng compact 11W-D160 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
103 Lắp đặt đèn NEON hộp 390x390 bóng tròn P=32W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
104 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 cái
105 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 1 phím Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
106 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 2 phím Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
107 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 3 phím Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 4 lõi (3x16+1x10mm2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25 m
112 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC/2x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 m
113 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC/2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 94 m
114 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 230 m
115 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 230 m
116 Bình chữa cháy MTZL4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bình
117 Bình chữa cháy MT5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bình
118 Hộp đựng bình chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 hộp
119 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
120 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,3384 m3
121 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8662 m3
122 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1529 m3
123 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,98 m2
124 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,66 m2
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4994 m3
126 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0392 100m2
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0582 tấn
128 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,1131 m3
129 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 cái
130 Đào móng hố ga, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0607 m3
131 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2509 m3
132 Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga thu nước, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7753 m3
133 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2474 m3
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0301 100m2
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0179 tấn
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1008 m3
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0057 100m2
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0074 tấn
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
140 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2 m2
141 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 m2
142 Lưới chắn rác Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,16 100m
146 Lắp đặt cút nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
147 Lắp đặt tê nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
148 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
149 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
150 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
151 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
152 Đai giữ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25 cái
153 Cầu chắn rác D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
156 Lắp đặt côn thu D42/34 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
157 Lắp đặt cút nhựa D34/27 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
158 Lắp đặt tê nhựa D34/27 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
159 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
160 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
161 Lắp đặt tê nhựa D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
162 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
163 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
164 Van phao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
165 Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
166 Lắp đặt vòi xịt mỏ cò inax CFV-102A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
167 Lắp đặt lavabo âm bàn đá inax AL-292V(EC/FC) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
168 Lắp đặt vòi chậu 1 lỗ inax LFV-20S Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
169 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
170 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
171 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
172 Van xả nhấn tiểu nam INAX UF-6V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
173 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
174 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bể
175 Đào hạ cos nền hè, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,55 m3
176 Lót bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,755 100m2
177 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,55 m3
178 Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,7478 m3
179 Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,626 m3
180 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7855 m3
181 Ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0308 100m2
182 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0513 tấn
183 Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0529 tấn
184 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,436 m3
185 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0182 100m2
186 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0271 tấn
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan bể phốt bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
188 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
189 Xây bể phốt bằng gạch tuynen kích thước 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1885 m3
190 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,52 m2
191 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,52 m2
192 Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0149 m2
193 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,5349 m2
194 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong - Đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
195 Đào rãnh đặt đường ống thoát nước D110- Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,16 m3
196 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
197 Lắp nút cút nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
198 Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 bộ
199 Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,2034 m3
200 Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
B Hạng mục 2: Thiết bị
1 Máy chiếu SONY VPL-EX430<br/>- Độ sáng: 3,200 lumens;<br/>- Độ phân giải XGA 1024x768;<br/>- Độ tương phản đạt 20.000:1;<br/>- Công nghệ 3LCD BrightEra;<br/>- Kết nối mạng Lan. Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
2 Màn chiếu điện Dalite 150 inch - Kích Thước chiếu WxH: 3,05 x 2,29m,kích thước đường chéo:150''; - Tỷ Lệ 4:3; - Chất liệu Matt White; - Loại màn chiếu màn chiếu điện; - Xuất xứ Công Nghệ: USA - sản xuất: China; - Ghi chú độ phủ bì: L= 3,39m A= W-H= 3,05m -2,29m B1-B2=3cm B3=7cm. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->