Gói thầu: Gói thầu XD-01: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành Tham mưu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:25:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,819,128,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà huấn luyện | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 118,7402 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,1128 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,8407 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,5939 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9432 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5345 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7791 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,7634 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6253 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1742 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7936 | tấn |
| 13 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,2843 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,9493 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,2855 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,052 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6259 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3135 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7386 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,0392 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6558 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5253 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9234 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,0534 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,915 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3067 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3975 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6878 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1587 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2522 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2661 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1231 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1029 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0263 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27 | cái |
| 37 | Sản xuất xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2257 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2257 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 170,12 | m2 |
| 40 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 260 | bộ |
| 41 | Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,9175 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.063 | cái |
| 43 | Xây tường nhà bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x21cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,9687 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,0x21cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0174 | m3 |
| 45 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,8155 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung kích thước 6,0x10,0x21cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3303 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 339,5722 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 542,2896 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 359,1369 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 165,578 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 391,309 | m2 |
| 53 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 94,644 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 321,44 | m |
| 55 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 243,81 | m |
| 56 | Đắp đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | Cái |
| 57 | Trát khoét lõm các trụ mặt trước, mặt sau, mặt bên | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,7472 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 241,5756 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,1661 | m2 |
| 60 | Ốp gạch tường nhà kích thước gạch 300x450mm, cao 1,8m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,618 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,0226 | m2 |
| 62 | Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,5084 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit Bình Định màu nâu đen bàn đỡ chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,57 | m2 |
| 64 | Lát đá granit màu nâu anh bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,786 | m2 |
| 65 | Lát đá granit màu nâu đỏ bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,216 | m2 |
| 66 | Ốp gạch chân móng màu ghi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,1634 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 638,0176 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 739,1254 | m2 |
| 69 | Khoét rãnh lòng mo thoát nước lan can | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,92 | m |
| 70 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,56 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa mở hất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,275 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,65 | m2 |
| 73 | Cục hít cửa đi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 74 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,16 | m2 |
| 75 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,54 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,56 | m2 |
| 77 | Vách ngăn vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện: Inox sus 304 compac (chống rỉ); Chân Inox sus 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox sus 304 A1, khóa đen sus 304 A1; Bản lề Inox sus 304 A1, ke Inox, vít Inox , nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,0705 | m2 |
| 78 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 79 | Biển tên phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 80 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,067 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,067 | tấn |
| 82 | Vít nở M12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 83 | Nắp tôn lên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1926 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,744 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5282 | 100m2 |
| 87 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,24 | m3 |
| 88 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,24 | m3 |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | cọc |
| 93 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76 | cái |
| 94 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 95 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | hộp |
| 96 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D20 bảo hộ dây dẫn chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 98 | Tủ điện tổng toàn nhà, sơn tĩnh điện 600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện phòng, sơn tĩnh điện 200x150x100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W-220V, dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn áp trần bóng compact 11W-D160 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn NEON hộp 390x390 bóng tròn P=32W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 1 phím | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 2 phím | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 3 phím | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi (3x16+1x10mm2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | m |
| 112 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC/2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | m |
| 113 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC/2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 94 | m |
| 114 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 230 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 230 | m |
| 116 | Bình chữa cháy MTZL4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy MT5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bình |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | hộp |
| 119 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 120 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3384 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8662 | m3 |
| 122 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1529 | m3 |
| 123 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,98 | m2 |
| 124 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,66 | m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4994 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0392 | 100m2 |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0582 | tấn |
| 128 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1131 | m3 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 130 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0607 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2509 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga thu nước, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7753 | m3 |
| 133 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2474 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0301 | 100m2 |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0179 | tấn |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1008 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0057 | 100m2 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0074 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 140 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2 | m2 |
| 141 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | m2 |
| 142 | Lưới chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 152 | Đai giữ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | cái |
| 153 | Cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong Class 3 - Đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn thu D42/34 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa D34/27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa D34/27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 164 | Van phao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò inax CFV-102A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá inax AL-292V(EC/FC) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi chậu 1 lỗ inax LFV-20S | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 172 | Van xả nhấn tiểu nam INAX UF-6V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 175 | Đào hạ cos nền hè, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,55 | m3 |
| 176 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,755 | 100m2 |
| 177 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,55 | m3 |
| 178 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,7478 | m3 |
| 179 | Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,626 | m3 |
| 180 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7855 | m3 |
| 181 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0308 | 100m2 |
| 182 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0513 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0529 | tấn |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,436 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0271 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan bể phốt bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 189 | Xây bể phốt bằng gạch tuynen kích thước 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1885 | m3 |
| 190 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,52 | m2 |
| 191 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,52 | m2 |
| 192 | Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0149 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,5349 | m2 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 195 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước D110- Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 197 | Lắp nút cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 199 | Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2034 | m3 |
| 200 | Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị | |||
| 1 | Máy chiếu SONY VPL-EX430<br/>- Độ sáng: 3,200 lumens;<br/>- Độ phân giải XGA 1024x768;<br/>- Độ tương phản đạt 20.000:1;<br/>- Công nghệ 3LCD BrightEra;<br/>- Kết nối mạng Lan. | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 2 | Màn chiếu điện Dalite 150 inch - Kích Thước chiếu WxH: 3,05 x 2,29m,kích thước đường chéo:150''; - Tỷ Lệ 4:3; - Chất liệu Matt White; - Loại màn chiếu màn chiếu điện; - Xuất xứ Công Nghệ: USA - sản xuất: China; - Ghi chú độ phủ bì: L= 3,39m A= W-H= 3,05m -2,29m B1-B2=3cm B3=7cm. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi