Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực lạc Sơn - Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực lạc Sơn - Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 14:55:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,193,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 376,2564 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99,5069 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 462,156 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 446,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,671 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,1648 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,4516 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 3+4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,2552 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 3+4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,592 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,842 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC tầng 3+4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,72 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,3236 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.114,1273 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 229,4318 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.931,3282 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5423 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8373 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8373 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8373 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 326,8453 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 229,4318 | m2 |
| 26 | Lát nền sảnh đón, sàn bằng đá granit, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,4516 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,2552 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,2552 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,2552 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,592 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.302,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5.429,213 | m2 |
| 33 | Vận chuyển sơn đến công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 34 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,3236 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,3236 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4133 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 118,7366 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 220,3902 | m2 |
| 39 | Cửa tự động sảnh ( bao gồm kính + thiết bị tự động + công lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,671 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ EUA-4500, kính dày 6.38ly trắng đục( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn thiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 183,87 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly trắng đục( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn thiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 261,5622 | m2 |
| 43 | Hệ vách NH-76, kính dày 6.38ly trắng đục( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn thiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,2049 | m2 |
| 44 | Vách ngăn compact (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,033 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,9352 | m2 |
| 46 | Khung inox bàn đá (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,28 | kg |
| 47 | Nở sắt D10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,48 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 50 | Van phao thông minh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ga thu đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m |
| 61 | Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 63 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| 65 | Cút PVC Tiền phong D27 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 66 | Tê PVC Tiền phong D27 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 67 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 69 | Quạt hút mùi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5952 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1104 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0885 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0885 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0885 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2 | 100m2 |
| 6 | Cửa cổng, cửa tự động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi