Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 16:24:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,423,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,600,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8045 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8629 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2447 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4579 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,565 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1333 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8266 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6983 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất không tận dựng đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,883 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất khai thác đem đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6273 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về để đắp đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6273 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, thủ công 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2659 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bằng máy 97% | 461,2641 | m3 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6638 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6552 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5996 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,1 | m3 |
| C | Hệ thống rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,746 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6298 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0958 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1091 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,09 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,91 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2873 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3898 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5305 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,148 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy (vật liệu lấy tỷ lệ vữa XM 100 theo mã AG.42121) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | cái |
| 17 | Đào móng đất C3 bằng thủ công 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7332 | 1m3 |
| 18 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,194 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5475 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3697 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,845 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,39 | m3 |
| 6 | Bê tông móng + tường thân cống bản, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 11,6 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7298 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống cống cũ D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5752 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0872 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,623 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa làm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6558 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép bảo vệ góc đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9461 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<10mm | 0,3526 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| E | Hệ thống biển báo hiệu | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7751 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| F | Công tác mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m |
| 4 | Phên tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m2 |
| 5 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m |
| 6 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| G | Thuế, phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi