Gói thầu: Gói 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ CTMTQG xây dựng NTM năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 14:48:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,2855 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8751 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6762 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3724 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,489 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,3701 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1328 | 100m2 |
| 9 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.918,18 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 383,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | 10m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6138 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,844 | m3 |
| 16 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2422 | 100m2 |
| 17 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,22 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0385 | 100m2 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0848 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0848 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH - KÈ GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,02 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,4 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,834 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,834 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH - TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,716 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3019 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0017 | 100m2 |
| 8 | Sơn phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,11 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,17 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH - RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1113 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1753 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4236 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,61 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2171 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1716 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1254 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0502 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,021 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7221 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1586 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9345 | 100m2 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 493,45 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,496 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,68 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi