Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng phục vụ cho khoa truyền nhiễm của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng phục vụ cho khoa truyền nhiễm của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 08:22:00 đến ngày 2020-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7716 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1509 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6228 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1656 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5162 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4556 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8402 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4934 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0765 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1151 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2254 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0356 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6565 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2089 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2089 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6407 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5573 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9096 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9617 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5589 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3891 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6493 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8075 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5312 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8378 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9686 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,076 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5675 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4408 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7858 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5675 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9646 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0578 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9743 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,77 | m2 cấu kiện |
| 59 | Cửa khung nhôm pano kính, kính mờ 5ly, bao gồm phụ kiện theo kèm, khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,77 | m2 |
| 60 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 61 | Khóa cửa sổ gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 63 | Vách khung nhôm pano kính, kính mờ 5ly, bao gồm phụ kiện theo kèm, khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,666 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,812 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m2 |
| 68 | Lan can Inox 304, độ dày theo bản vẽ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,658 | kg |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 72 | Sắt D16 dài 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 73 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1736 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 76 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 79 | Đai INOX bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 80 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nước PVC D50 thoát tràn, dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,2706 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT 120*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,72 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300*300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2636 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,884 | m2 |
| 86 | Lắp đặt trần khung thả nổi hợp kim đồng bộ, tấm trần chịu nước màu sáng đẹp KT 600*600 thích hợp ẩm ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9664 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,588 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3792 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,792 | m2 |
| 90 | Vét mạch trang trí toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,076 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,271 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,27 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,935 | m2 |
| 95 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,062 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4 | m |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4084 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,466 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6598 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0752 | 100m2 |
| 103 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 105 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 106 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 107 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 115 | Mặt viền công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 116 | Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 120 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 121 | Gia công móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 125 | Vít + nở D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 126 | Gia công lắp đặt xà đón điện thép góc L50*5 L=700 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Dây thép treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 130 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 131 | ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 132 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 134 | ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 135 | cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 136 | cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 137 | cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 146 | Khớp nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Côn thu PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Racco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Racco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Măng xông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Phễu thu nước INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 160 | Vòi đồng rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 161 | Van phao bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3493 | m3 |
| 166 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5498 | m3 |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 182 | San phẳng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 183 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 185 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 186 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0697 | 10m3/1km |
| 187 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0697 | 10m3/1km |
| 188 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,759 | 10m3/1km |
| 189 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,759 | 10m3/1km |
| 190 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,759 | 10m³/1km |
| 191 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,725 | 10 tấn/1km |
| 192 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,725 | 10 tấn/1km |
| 193 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,725 | 10 tấn/1km |
| 194 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | 1000v |
| 195 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9913 | 10 tấn/1km |
| 196 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9913 | 10 tấn/1km |
| 197 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,913 | tấn |
| 198 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6089 | 10 tấn/1km |
| 199 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6089 | 10 tấn/1km |
| 200 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 10 tấn/1km |
| 201 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 10 tấn/1km |
| 202 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 203 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 10 tấn/1km |
| 204 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi