Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng phục vụ cho khoa truyền nhiễm của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878602-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng phục vụ cho khoa truyền nhiễm của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200874796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 08:22:00 đến ngày 2020-09-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7716 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1509 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6228 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5977 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7939 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9075 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1656 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5162 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4556 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8402 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4934 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0765 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1151 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3166 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2254 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0356 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6565 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2089 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2089 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6407 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5573 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5728 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9096 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9617 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5589 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3891 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6493 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8075 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5312 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4333 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8378 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5622 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9686 100m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,076 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5675 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4408 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7858 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5675 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9646 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0578 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9743 m3
58 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,77 m2 cấu kiện
59 Cửa khung nhôm pano kính, kính mờ 5ly, bao gồm phụ kiện theo kèm, khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,77 m2
60 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
61 Khóa cửa sổ gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
63 Vách khung nhôm pano kính, kính mờ 5ly, bao gồm phụ kiện theo kèm, khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,666 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,812 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m2
68 Lan can Inox 304, độ dày theo bản vẽ (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,658 kg
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6708 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6708 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m2
72 Sắt D16 dài 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
73 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1736 100m2
75 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
76 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
78 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
79 Đai INOX bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
80 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt ống nước PVC D50 thoát tràn, dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,2706 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT 120*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,72 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300*300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2636 m2
85 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,884 m2
86 Lắp đặt trần khung thả nổi hợp kim đồng bộ, tấm trần chịu nước màu sáng đẹp KT 600*600 thích hợp ẩm ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9664 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,588 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3792 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,792 m2
90 Vét mạch trang trí toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,076 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,271 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,27 m2
94 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,935 m2
95 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,062 m2
96 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,4 m
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4084 m2
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 m3
99 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,466 m2
100 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6598 m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0752 100m2
103 Cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
105 Dây đôi lõi đồng CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
106 Dây đôi lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
107 Dây đôi lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
108 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
113 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
114 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
115 Mặt viền công tắc, ổ cắm, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
116 Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
117 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
119 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
120 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ck
121 Gia công móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
125 Vít + nở D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
126 Gia công lắp đặt xà đón điện thép góc L50*5 L=700 + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Dây thép treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
129 ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
130 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
131 ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
132 ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
133 ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
134 ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
135 cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
136 cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
137 cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 cút nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
143 côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
145 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
146 Khớp nối ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
147 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
148 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
149 Côn thu PPR D50*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Racco nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
152 Racco nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
153 Măng xông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
154 Phễu thu nước INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
157 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
160 Vòi đồng rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ck
161 Van phao bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
162 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
163 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3493 m3
166 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9009 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 tấn
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
171 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
172 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 m2
173 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,944 m2
174 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,944 m2
175 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7919 m3
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
177 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
179 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5498 m3
180 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
182 San phẳng nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
183 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
184 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
185 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
186 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0697 10m3/1km
187 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0697 10m3/1km
188 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,759 10m3/1km
189 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,759 10m3/1km
190 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,759 10m³/1km
191 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,725 10 tấn/1km
192 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,725 10 tấn/1km
193 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,725 10 tấn/1km
194 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,75 1000v
195 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9913 10 tấn/1km
196 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9913 10 tấn/1km
197 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,913 tấn
198 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6089 10 tấn/1km
199 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6089 10 tấn/1km
200 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 10 tấn/1km
201 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 10 tấn/1km
202 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
203 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 10 tấn/1km
204 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->