Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Lắp đặt 05 bọng xã Huyền Hội và xã Đại Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881347-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Càng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công Lắp đặt 05 bọng xã Huyền Hội và xã Đại Phúc
Số hiệu KHLCNT 20200854318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tiêu chí đất lúa và vốn thủy lợi phí cấp bù
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 16:08:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 385,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bọng số 1: D100, L=10m, ấp Bình Hội 2, xã Huyền Hội (kênh Bình Hội 2)
1 Cung cấp đất dính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,22 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,46 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,511 m3
4 SXLD cốt thép bọng F < 10 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,378 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,516 100m2
6 Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
7 Công tác sx nắp bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
8 - Gỗ nhóm IV Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
9 - Bulon M14*450 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 - Bulon M12*180 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
11 - Bulon M12*100 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 - Đinh 10cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
B Bọng số 2: D100, L=10m, ấp Bình Hội 2, xã Huyền Hội (kênh Bình Hội 2)
1 Cung cấp đất dính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,22 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,46 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,511 m3
4 SXLD cốt thép bọng F < 10 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,378 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,516 100m2
6 Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
7 Công tác sx nắp bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
8 - Gỗ nhóm IV Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
9 - Bulon M14*450 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 - Bulon M12*180 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
11 - Bulon M12*100 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 - Đinh 10cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
C Bọng số 3: D100, L=10m ấp Bình Hội 1, xã Huyền Hội (kênh Bình Hội 1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,351 100m3
2 Cung cấp đất dính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,628 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,511 m3
5 SXLD cốt thép bọng F < 10 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,378 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,516 100m2
7 Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
8 Công tác sx nắp bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
9 - Gỗ nhóm IV Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
10 - Bulon M14*450 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 - Bulon M12*180 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 - Bulon M12*100 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
13 - Đinh 10cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
D Bọng số 4: D100, L=12m, ấp Bình Hội 1, xã Huyền Hội (kênh N8)
1 Cung cấp đất dính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 93,09 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,87 100m3
3 Phá dỡ cầu bê tông Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,202 m3
5 SXLD cốt thép bọng F < 10 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,459 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,617 100m2
7 Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
8 Công tác sx nắp bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
9 - Gỗ nhóm IV Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
10 - Bulon M14*450 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 - Bulon M12*180 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 - Bulon M12*100 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
13 - Đinh 10cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
14 Đóng cừ dừa bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,15 100m
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 5-6 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,23 100m
16 Giằng cừ dừa D>=20cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m
17 Giằng cừ tràm D ngọn 5-6cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
18 Cung cấp thép buộc Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,59 kg
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,435 100m2
E Bọng số 5: D100, L=12m, xã Đại Phúc (kênh N28)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,909 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,17 100m3
3 Cung cấp đất dính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 89,243 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,202 m3
5 SXLD cốt thép bọng F < 10 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,459 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,617 100m2
7 Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
8 Công tác sx nắp bọng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
9 - Gỗ nhóm IV Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,157 m3
10 - Bulon M14*450 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 - Bulon M12*180 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
12 - Bulon M12*100 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
13 - Đinh 10cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
14 Đóng cừ dừa bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 100m
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 5-6 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,6 100m
16 Giằng cừ dừa D>=20cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
17 Giằng cừ tràm D ngọn 5-6cm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
18 Cung cấp thép buộc Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,95 kg
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->