Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hoà An _ Hà Quảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hoà An _ Hà Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngành, NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 08:13:00 đến ngày 2020-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,863 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái sảnh và xương treo bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 134,5092 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay nắm khóa cửa uPVC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công 3,5/7 nhóm 1 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | công 3,5/7 nhóm 1 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 372,6786 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.798,3339 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,261 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,7266 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 128,6376 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà để bả lại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 588,3248 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.886,3081 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 83,288 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4.247,6053 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông cầu thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 103,3666 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 143,428 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sênô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 116,8031 | m2 |
| 21 | Quét sika latek chống thấm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 244,1696 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,261 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.798,334 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 150x600mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 128,638 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao giật cấp (trần chìm) khung xương Vĩnh Tường loại I, tấm thạch cao LaGyp sản xuất tại Việt Nam (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 206 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao phẳng (trần chìm) khung xương Vĩnh Tường loại I, tấm thạch cao LaGyp sản xuất tại Việt Nam (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 154,4176 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao phẳng (trần thả) khung xương Vĩnh Tường loại I, tấm thạch cao LaGyp phủ PVC mặt không có hoa văn (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,261 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả matit ngoài trời vào tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 117,665 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4.494,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót Kova K-209 + 2 nước phủ Kova K-360 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2.557,921 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt (lắp lại thiết bị cũ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van phao xả xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công 3,5/7 nhóm 1 |
| 33 | Van phao xả xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 34 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính AT dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 35 | Bộ tay cầm cửa uPVC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tay nắm khóa cửa uPVC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công 3,5/7 nhóm 1 |
| 37 | Bơm lại keo chống thấm giữa khuôn và tường tại ô vách cầu thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 68,2 | md |
| 38 | Biểu tượng cục thuế bằng inox 304, dày 1mm, kích thước D=1,2m (đơn giá bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,5456 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23,7724 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,1164 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả matit ngoài trời vào tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,4008 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,401 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3043 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp sườn khổ 300 dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34 | md |
| 48 | Lắp dựng thép giằng đỡ máng tôn, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 49 | Máng nước tôn khổ 300mm, độ dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | md |
| 50 | Phễu thu nước có cầu chắn rác D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Điều hòa âm trần 1 chiều | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 56 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 300x1200 40W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED downlight D120 7W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300 24W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn LED hắt 200W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Đèn dây ED dây ( 6W/m, IP65, daylight ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 196,5 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 120,5 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng mái thép thép bu lông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 66 | Gia công dầm mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3127 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dầm mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | tấn |
| 68 | Bulông M20x200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 69 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Keo neo cấy thép HILTI-RE 100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 71 | Gia công kết cấu thép dạng bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 72 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 73 | Gia công thanh chịu lực bằng thép ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 74 | Lắp thanh chịu lực bằng thép ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 75 | Gia công khớp cầu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng kính mái sảnh, kính cường lực dày 12mm màu xanh nước biển (Bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60,544 | m2 |
| 78 | Chân nhện 4 chấu Spider VPP hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 79 | Chân nhện 2 chấu Spider VPP hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Gia công giằng mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 82 | Gia công dầm mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 83 | Lắp dựng dầm mái thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 84 | Bulông M18x200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Gia công, lắp dựng kính mái sảnh, kính cường lực dày 12mm màu xanh nước biển (Bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 86 | Chân nhện 4 chấu Spider VPP hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,4252 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công 3,5/7 nhóm 1 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa bệ bếp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5204 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,9424 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 227,5775 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,8105 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 329,5386 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,048 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 344,5695 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 117,0472 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 177,0412 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông cầu thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,6132 | m2 |
| 17 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4769 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,7045 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,1854 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn bệ bếp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn bệ bếp, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 23 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4124 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,1426 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit mặt bệ bếp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,4475 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4043 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 210,0696 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,5668 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 150x600mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,995 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 68,355 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 89,2884 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 358,987 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 650,217 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính AT 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính AT 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính AT 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính AT 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ, nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 41 | Cửa tủ bếp mở quay, cửa nhôm màu trắng, kính dày 5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,4772 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao phẳng (trần thả) khung xương Vĩnh Tường loại I, tấm thạch cao LaGyp phủ PVC mặt không có hoa văn (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,4249 | m2 |
| 43 | Vách debo compact dày 12mm (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,4875 | m2 |
| 44 | Gia công xương đỡ chậu lavabo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 46 | Ốp đá granit xà cừ xanh đen chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | m2 |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Hộp đựng giấy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Inax L298V hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Inax LFV-1402SH hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Ống thải chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Van ấn tiểu nam I | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi 2 hố không bàn Inox | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm lạnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm nóng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt D20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép D20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC D42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC65mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110x110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110x42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 1,2m 40W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED 300x300 24W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Quạt hút thông gió âm trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi 15A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho quạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 88 | Đế sênô nổi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 93 | Điều hòa Inverter 11900 BTU | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Điều hòa Inverter 17700 BTU | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường (54cm - 22") | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4769 | m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,1113 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 99 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4769 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 104 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3513 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1145 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,0458 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,6268 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,6268 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,673 | m2 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 783,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 5 | Bổ sung nắp gang xẻ khe rãnh thoát nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2077 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,4362 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,6626 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 17 | Chữ Inox 304 biển tên cơ quan, dày 1mm, cắt bằng laser (Kích thước theo bản vẽ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 298,5523 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 119,8288 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 119,829 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 298,552 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 99,4968 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,3261 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,326 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 99,497 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 31 | Bulông M16x1000 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | m3 |
| 34 | Gia công kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2549 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 11 sóng dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | 100m2 |
| 41 | Máng tôn Suntek rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Phễu thu inox thoát nước mái có cầu chắn rác D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ mái tấm nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,0045 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5734 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 49 | Gia công kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 50 | Lắp đặt các kết cấu thép bản mã | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Lắp lại vì kèo cũ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3501 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép (Lắp lại vì kèo cũ) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn thường 11 sóng, dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 54 | Máng tôn thoát nước mái khổ rộng 300mm, dày 0.45mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | md |
| 55 | Phễu thu inox thoát nước mái có cầu chắn rác D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nối ống D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38,128 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 27,712 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,7844 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38,128 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 42,496 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,6736 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,554 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi